Học tiếng Trung vui vẻ Tập 28

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề địa chỉ trung tâm tiếng Trung Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

0
1824
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất mỗi ngày, giáo trình học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn nhanh chóng luyện được kỹ năng phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp cấp tốc.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dịch vụ chuyển tiền sang Trung Quốc
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dịch vụ mua hàng online taobao
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dịch vụ mua hàng Trung Quốc 1688
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề đặt hàng Trung Quốc thanh toán Alipay
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn vận chuyển hàng Trung Quốc
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc buôn lậu trốn thuế

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

391Ngày mai đoàn đại biểu Thương mại Quốc tế đến Thượng Hải tham quan, tôi đi cùng họ để làm phiên dịch.明天一个外贸代表团去上海参观,我去给他们当翻译。Míngtiān yí ge wàimào dàibiǎo tuán qù shànghǎi cānguān, wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.
392Bạn đi tầu hỏa hay là ngồi máy bay?你坐火车去还是坐飞机去?Nǐ zuò huǒchē qù háishì zuò fēijī qù?
393Tôi ngồi máy bay đi.我坐飞机去。Wǒ zuò fēijī qù.
394Vậy khi nào bản trở về?那你什么时候回来?Nà nǐ shénme shíhou huílai?
395Ngày mồng 9 tháng 9 tôi trở về. Bạn làm hộ tôi một việc được không?九月九号我回来。你替我办件事,行吗?Jiǔ yuè jiǔ hào wǒ huílai. Nǐ tì wǒ bàn jiàn shì, xíng ma?
396Việc gì? Nói nhanh lên.什么事?你快点儿说吧。Shénme shì? Nǐ kuài diǎnr shuō ba.
397Ok, không vấn đề.好的,没问题。Hǎo de, méi wèntí.
398Tối nay tôi muốn đến thư viện mượn một quyển từ điển tiếng Trung.今天晚上我要去图书馆借一本汉语词典。Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù túshū guǎn jiè yì běn hànyǔ cídiǎn.
399Tối qua tôi gửi email cho bạn. Bạn nhận được chưa?昨天晚上我给你发邮件。你收到了吗?Zuótiān wǎnshang wǒ gěi nǐ fā yóujiàn. Nǐ shōu dào le ma?
400Ngày mai có một đoàn đại biểu đến Việt Nam du lịch, vì vậy ngày mai bạn giúp tôi đi phiên dịch cho họ nhé.明天有一个代表团来越南旅行,所以明天你帮我去给他们当翻译吧。Míngtiān yǒu yí ge dàibiǎo tuán lái yuènán lǚxíng, suǒyǐ míngtiān nǐ bāng wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì ba.
401Buổi chiều tôi đến cửa hàng mua đồ với bạn của tôi.下午我跟朋友一起去商店买东西。Xiàwǔ wǒ gēn péngyǒu yì qǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
402Ngày mai đoàn đại biểu ngồi máy bay đến Thượng Hải tham quan Viện bảo tàng.明天代表团坐飞机去上海参观博物馆。Míngtiān dàibiǎo tuán zuò fēijī qù shànghǎi cān guān bówùguǎn.
403Tôi làm phiên dịch cho đoàn đại biểu.我给代表团当汉语翻译。Wǒ gěi dàibiǎo tuán dāng hànyǔ fānyì.
404Tôi đến Thượng Hải thăm người bạn cũ của tôi.我去上海看我的老朋友。Wǒ qù shànghǎi kàn wǒ de lǎo péngyǒu.
405Chúng tôi đều dùng tiếng Trung nói chuyện với học sinh Trung Quốc.我们都用汉语跟中国同学聊天儿。Wǒmen dōu yòng hànyǔ gēn zhōngguó tóngxué liáotiānr.
406Bây giờ tôi đến văn phòng tìm cô giáo của tôi.我现在去办公室找我的老师。Wǒ xiànzài qù bàngōng shì zhǎo wǒ de lǎoshī.
407Tôi nay các bạn muốn đi đâu xem phim?今天晚上你们要去哪儿看电影?Jīntiān wǎnshang nǐmen yào qù nǎr kàn diànyǐng?
408Sáng mai lưu học sinh Việt Nam đi tham quan Viện bảo tàng.明天上午越南留学生去参观博物馆。Míngtiān shàngwǔ yuènán liúxuéshēng qù cānguān bówù guǎn.
409Tôi có thể xem chút cái áo lông vũ này không?我可以看看这件羽绒服吗?Wǒ kěyǐ kànkan zhè jiàn yǔróngfú ma?
410Bạn xem chiếc này thế nào? Vừa tốt vừa rẻ.你看一下儿这件怎么样?又好又便宜。Nǐ kàn yí xiàr zhè jiàn zěnme yàng? yòu hǎo yòu piányi.
411Tôi cảm thấy cái này hơi dài chút. Bạn không có cái ngắn chút hơn à?我觉得这件有点儿长。你没有短一点儿的吗?Wǒ juéde zhè jiàn yǒudiǎnr cháng. Nǐ méiyǒu duǎn yì diǎnr de ma?
412Bạn muốn cái mầu đậm hay là cái mầu nhạt?你要深颜色的还是要浅颜色的?Nǐ yào shēn yánsè de háishì yào qiǎn yánsè de?
413Tôi muốn cái mầu nhạt.我要浅颜色的。Wǒ yào qiǎn yánsè de.
414Tôi có thể thử chiếc áo lông vũ này không?我可以试试这件羽绒服吗?Wǒ kěyǐ shìshi  zhè jiàn yǔróngfú ma?
415Tất nhiên là được rồi.当然可以啊。Dāngrán kěyǐ a.
416Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này to quá. Bạn có cái nào nhỏ hơn chút không?我觉得这件羽绒服太肥了。你有没有瘦一点儿的?Wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú tài féi le. Nǐ yǒu méiyǒu shòu yìdiǎnr de?
417Bạn thử lại chiếc áo lông vũ này đi.你再试试这件羽绒服吧。Nǐ zài shìshi zhè jiàn yǔróngfú ba.
418Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này không to cũng không nhỏ, vừa vặn, mầu sắc cũng rất đẹp.我觉得这件羽绒服不大也不小,正合适,颜色也很好看。Wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú bú dà yě bù xiǎo, zhèng héshì, yánsè yě hěn hǎokàn.
419Chiếc áo lông vũ này bán thế nào?这件羽绒服怎么卖?Zhè jiàn yǔróngfú zěnme mài?
420Chiếc áo lông vũ này tám nghìn tệ.这件羽绒服是八千块。Zhè jiàn yǔróngfú shì bāqiān kuài.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

在绝望面前那些嘴间吞吐着眼圈的女人,不会轻易流下一滴泪,选择了香烟的女人也就选择了决绝,也许再某个午后你会看见,红唇与香烟。

Zài juéwàng miànqián nàxiē zuǐ jiān tūn tǔ zhuó yǎnquān de nǚrén, bù huì qīngyì liúxià yīdī lèi, xuǎnzéle xiāngyān de nǚrén yě jiù xuǎnzéle juéjué, yěxǔ zài mǒu gè wǔhòu nǐ huì kànjiàn, hóng chún yǔ xiāngyān.

Trước sự tuyệt vọng, khóe miệng như “nuốt” lấy quầng mắt cô gái, không biết là đang sắp khóc và người con gái lựa chọn thuốc lá cũng chính là chọn lựa sự đoạn tình và có lẽ cũng lại giống như bạn trông thấy sau buổi chiều nào đó, một cô gái đang hút thuốc trên bờ môi hồng.

Chúng ta tạm thời kết thúc bài giảng hôm nay tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào tuần tới nhé.