Học tiếng Trung vui vẻ Tập 14

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề lớp học tiếng Trung vui vẻ miễn phí trung tâm tiếng Trung online

0
1582
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất hàng ngày, tổng hợp toàn bộ bài giảng học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày từ cơ bản đến nâng cao được phát sóng ngay trên trang web học tiếng Trung Quốc nổi tiếng nhất Việt Nam của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trốn thuế buôn lậu hàng Trung Quốc
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nguồn gốc xuất xứ hàng Trung Quốc
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn làm giấy thông hành Trung Quốc
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn làm visa du lịch Trung Quốc

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

31Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không?明天我去北京,你去吗?Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn.明天我不去北京,我去天安门。Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33Thiên an môn ở đâu?天安门在哪儿?Tiān’ānmén zài nǎr?
34Thiên an môn ở Trung Quốc.天安门在中国。Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35Bạn biết Trung Quốc ở đâu không?你知道中国在哪儿吗?Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36Tôi không biết Trung Quốc ở đâu.我不知道中国在哪儿。Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37Thứ bẩy tôi ở nhà học bài.星期六我在家学习。Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh.星期六我要去学校学习英语。Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?你认识那个人吗?他是谁?Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40Tôi không biết ông ta là ai.我不知道他是谁。Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ.他是我爸爸的朋友,他是大夫。Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42Ông ta là bác sỹ à?他是大夫吗?Tā shì dàifu ma?
43Phải, ông ta là bác sỹ của tôi.对,他是我的大夫。Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44Em gái bạn làm nghề gì?你的妹妹做什么工作?Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45Em gái tôi là học sinh.我的妹妹是学生。Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không?你的妹妹是越南留学生吗?Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam.对,我的妹妹是越南留学生。Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không?你的妹妹也是越南留学生吗?Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam.是,他们都是越南留学生。Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
50Tôi tên là Vũ.我叫阿武。Wǒ jiào āwǔ.
51Năm nay tôi 20 tuổi.我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.
52Tôi là giáo viên tiếng Trung.我是汉语老师。Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53Văn phòng của tôi ở trường học.我的办公室在学校。Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54Tôi sống ở tòa nhà này .我住在这个楼。Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55Số phòng của tôi là 808.我的房间号是八零八。Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56Anh trai tôi là bác sỹ.我的哥哥是大夫。Wǒ de gēge shì dàifu.
57Em gái tôi là sinh viên.我的妹妹是大学生。Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58Em trai tôi là lưu học sinh.我的弟弟是留学生。Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
59Tôi quen biết cô giáo của bạn.我认识你的女老师。Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh.你的老师是英语老师。Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

VNPT提出至2020年年均收入增长6.5%以上,利润增长率达10.8%的目标。 2021-2025年期间,收入年均增长率达7.7%以上,利润增长率达11%以上,力争2022年净资产收益率达到同行企业的水平。

Mục tiêu của VNPT đến năm 2020, tốc độ tăng trưởng doanh thu bình quân trên 6,5%/năm, tốc độ tăng trưởng lợi nhuận bình quân trên 10,8%/năm. Giai đoạn 2021-2025, tốc độ tăng trưởng doanh thu bình quân trên 7,7%/năm, tốc độ tăng trưởng lợi nhuận bình quân trên 11%/năm; phấn đấu đến năm 2022, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu tương đương với các doanh nghiệp cùng ngành nghề.

Oke, chúng ta đã học xong nội dung bài học số 14 tiếng Trung vui vẻ rồi, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.