Học tiếng Trung vui vẻ Tập 13

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online free

0
1590
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng mỗi ngày, trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster sẽ đem đến cho các bạn học viên trực tuyến những bài giảng học tiếng Trung online miễn phí chất lượng tốt nhất chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu nguyên liệu sản xuất Trung Quốc
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu thiết bị y tế Trung Quốc
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu nguyên liệu thô Trung Quốc
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu vải vóc Trung Quốc
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu hàng dệt may Trung Quốc
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu quần áo Trung Quốc

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chào bạn!你好!Nǐ hǎo!
2Bạn khỏe không?你好吗?Nǐ hǎo ma?
3Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?你爸爸妈妈身体好吗?Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
4Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt.我爸爸妈妈身体都很好。Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo.
5Hôm nay công việc của bạn bận không?今天你的工作忙吗?Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?
6Hôm nay công việc của tôi không bận lắm.今天我的工作不太忙。Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
7Ngày mai anh trai bạn bận không?明天你哥哥忙吗?Míngtiān nǐ gēge máng ma?
8Ngày mai anh trai tôi rất bận.明天我哥哥很忙。Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
9Hôm qua chị gái bạn đi đâu?昨天你的姐姐去哪儿?Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr?
10Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo.昨天我的姐姐去老师家。Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.
11Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì?你的姐姐去老师家做什么?Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme?
12Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.我的姐姐去老师家学习汉语。Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.
13Nhà cô giáo bạn ở đâu?你老师的家在哪儿?Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?
14Nhà cô giáo tôi ở trường học.我老师的家在学校。Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.
15Trường học của bạn ở đâu.你的学校在哪儿?Nǐ de xuéxiào zài nǎr?
16Trường học của tôi ở Hà Nội.我的学校在河内。Wǒ de xuéxiào zài hénèi.
17Hôm nay thứ mấy?今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ?
18Hôm nay thứ hai.今天星期一。Jīntiān xīngqī yī.
19Ngày mai thứ mấy?明天星期几?Míngtiān xīngqī jǐ?
20Ngày mai thứ ba.明天星期二。Míngtiān xīngqī èr.
21Hôm qua thứ mấy?昨天星期几?Zuótiān xīngqī jǐ?
22Hôm qua chủ nhật.昨天星期天。Zuótiān xīngqī tiān.
23Chủ nhật bạn làm gì?星期天你做什么?Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
24Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi.星期天我在家看电视。Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì.
25Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi.星期天我也在家看电视。Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì.
26Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi.星期天我们都在家看电视。Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì.
27Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?明天我去邮局寄信,你去吗?Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
28Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư.明天我不去邮局寄信。Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
29Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền.明天我去银行取钱。Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.
30Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền.明天我不去银行取钱。Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

越南政府副总理王廷惠批准越南邮政通信集团(VNPT)目的在于将VNPT发展成为实力雄厚的国有经济集团、越南一流数字服务供应商和东南亚乃至亚洲数字交易中心的结构重组方案(2018-2020年)。

Yuènán zhèngfǔ fù zǒnglǐ wángtínghuì pīzhǔn yuènán yóuzhèng tōngxìn jítuán (VNPT) mùdì zàiyú jiāng VNPT fāzhǎn chéngwéi shílì xiónghòu de guóyǒu jīngjì jítuán, yuènán yīliú shùzì fúwù gōngyìng shāng hé dōngnányà nǎizhì yàzhōu shùzì jiāoyì zhōngxīn de jiégòu chóngzǔ fāng’àn (2018-2020 nián).

Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ phê duyệt phương án cơ cấu lại Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) giai đoạn 2018-2020 nhằm xây dựng và phát triển VNPT thành tập đoàn kinh tế nhà nước mạnh; nhà cung cấp dịch vụ số hàng đầu tại Việt Nam và Trung tâm giao dịch số tại thị trường Đông Nam Á và châu Á…

Oke, xong rồi, chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.