Tiếng Trung vui vẻ Bài 47 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy là cơ sở chuyên dạy tiếng Trung online miễn phí tốt nhất

0
1708
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất mọi thời đại, tổng hợp trọn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online cấp tốc mới nhất hoàn toàn miễn phí 100% của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán phụ kiện điện thoại Trung Quốc
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc giá rẻ
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc online
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc uy tín nhất
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh sản phẩm Trung Quốc chính hãng
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tự nhập hàng Trung Quốc cơ bản

Khóa học tiếng Trung online cấp tốc chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1885Ngữ pháp của bài này bạn nghe hiểu không?这课的语法你听懂了没有?Zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1886Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi?你怎么不回答我的问题?Nǐ zěnme bù huídá wǒ de wèntí?
1887Xin lỗi, tôi đang nghe nhạc, không nghe thấy.对不起,我正在听音乐,没听见。Duìbùqǐ, wǒ zhèngzài tīng yīnyuè, méi tīngjiàn.
1888Bạn nhìn thấy cô ta không?你看见她了没有?Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
1889Nhìn thấy rồi, cô ta đang rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym.看见了,她正在健身房锻炼身体呢。Kànjiàn le, tā zhèngzài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ ne.
1890Những câu luyện tập này tôi làm đúng hết không?这些练习题我做对了没有?zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu?
1891Bạn làm không đúng hết, làm đúng 3 câu, sai 1 câu.你没都做对,做对了三道题,做错了一道题。Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duì le sān dào tí, zuò cuò le yí dào tí.
1892Bạn tắt tivi đi, đã 12h rồi.你关上电视吧,都已经十二点了。Nǐ guān shang diànshì ba, dōu yǐjīng shí èr diǎn le.
1893Sách tôi mua cho bạn, bạn đã xem chưa?我给你买的书你看了没有?Wǒ gěi nǐ mǎi de shū nǐ kàn le méiyǒu?
1894Tôi vẫn chưa xem xong mà?我还没看完呢。Wǒ hái méi kàn wán ne.
1895Bài khóa hôm nay hơi khó chút, tôi nghe không hiểu.今天的课文有点儿难,我没有看懂。Jīntiān de kèwén yǒu diǎnr nán, wǒ méiyǒu kàn dǒng.
1896Mùa đông Bắc Kinh lạnh nhất là -13 độ.北京冬天最冷是零下十三度。Běijīng dōngtiān zuì lěng shì língxià shí sān dù.
1897Thành phố nơi bạn sống đồ có rẻ hơn ở Việt Nam không?你住的城市东西比越南的便宜吗?Nǐ zhù de chéngshì dōngxi bǐ yuènán de piányi ma?
1898Đại học Bắc Kinh có hơn 10,000 học sinh, học sinh trường các bạn có nhiều hơn Đại học Bắc Kinh không?北京大学有一万多个学生,你们学校的学生比北京大学多吗?Běijīng dàxué yǒu yí wàn duō ge xuéshēng, nǐmen xuéxiào de xuéshēng bǐ běijīng dàxué duō ma?
1899Tôi thi được 98 điểm môn Tiếng Anh, bạn thi tốt hơn tôi không?我的英语考了九十八分,你考得比我好吗?Wǒ de yīngyǔ kǎo le jiǔshí bā fēn, nǐ kǎo de bǐ wǒ hǎo ma?
1900Hàng ngày 7:45 tôi tới văn phòng, bạn tới sớm hơn tôi không?我每天七点四十五分到办公室,你比我到得早吗?Wǒ měitiān qī diǎn sìshí wǔ fēn dào bàngōngshì, nǐ bǐ wǒ dào de zǎo ma?
1901Tôi có hơn một trăm sách Tiếng Trung, sách Tiếng Trung của bạn nhiều hơn không?我有一百多本汉语书,你的汉语书比我多吗?Wǒ yǒu yì bǎi duō běn hànyǔ shū, nǐ de hànyǔ shū bǐ wǒ duō ma?
1902Hàng ngày tôi đến phòng Gym tập 1h, thời gian bạn tập có lâu hơn tôi không?每天我去健身房锻炼一个小时,你锻炼的时间比我长吗?Měitiān wǒ qù jiànshēn fáng duànliàn yí ge xiǎoshí, nǐ duànliàn de shíjiān bǐ wǒ cháng ma?
1903Bạn mau mở cửa sổ ra đi, trong phòng nóng quá.你快开开窗户吧,屋子里太热了。Nǐ kuài kāikai chuānghu ba, wūzi lǐ tài rè le.
1904Phía kie trường học chúng tôi có một công viên, công viên đó rất to. Trong công viên có núi có nước, rất đẹp.我们学校那边有个公园,那个公园很大。公园里有山有水,很漂亮。Wǒmen xuéxiào nà biān yǒu ge gōngyuán, nà ge gōngyuán hěn dà. Gōngyuán lǐ yǒu shān yǒu shuǐ, hěn piàoliang.

Luyện dịch tiếng Trung online Lớp dịch thuật tiếng Trung Quốc

李华妈妈:喂,您找谁?Lǐhuámāmā: Wèi, nínzhǎoshuí?

Mẹ Lý Hoa: Alo,

Jim:我找李华。Jim: Wǒzhǎolǐhuá. Cháu tìm Lý Hoa.

李华妈妈:她现在不在。您哪位?Tāxiànzàibùzài. Nínnǎwèi? Bây giờ nó không ở nhà. Cháu là ai thế?

Jim:我是她的朋友Jim。从美国来的。Wǒshìtā de péngyǒu Jim. Cóngměiguólái de. Cháu là bạn cô ấy Jim. Cháu từ Mỹ đến đây.

李华妈妈: 您有她的手机号码吗?Nínyǒutā de shǒujīhàomǎ ma?Cháu có số di động của con bé chưa?

Jim:我打了。但没有人接。Wǒdǎle. Dànméiyǒurénjiē.Cháu gọi rồi nhưng không ai nghe máy.

李华妈妈:你有什么急事吗?我可以转告。Nǐyǒushén me jíshì ma? Wǒkěyǐzhuǎngào.Cháu có việc gấp không? Cô sẽ nói với nó.

Jim:请你告诉她,让她给我回电话。Qǐngnǐgàosùtā, ràngtāgěiwǒhuídiànhuà. Phiền cô nói với bạn ấy gọi điện lại cho cháu.

李华妈妈:好的,电话是多少?Hǎo de, diànhuàshìduōshǎo? Được rồi, số điện thoại của cháu là bao nhiêu?

Jim:7956338.

Vậy là cuối cùng cũng xong xuôi bài giảng ngày hôm nay, bài số 47 chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn vào năm sau nhé.