Tiếng Trung vui vẻ Bài 20 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster giáo trình khóa học tiếng Trung online

0
1865
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất có tính ứng dụng cao nhất hiện nay, giáo trình học tiếng Trung Quốc tốt nhất hiện nay chính là bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ 9 quyển boya toàn tập, ngoài ra các bạn nên kết hợp cả bộ giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng hoa phiên bản mới nhất được chia sẻ miễn phí 100% trên website chuyên học tiếng Trung online free của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu ghế thư giãn Trung Quốc
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu ghế massage Trung Quốc
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu đồ nội thất Trung Quốc
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất Malaysia nhập khẩu
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thiết kế nội thất tủ bếp sang trọng
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thiết kế nội thất chung cư giá rẻ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1154Tôi cũng muốn đi.我也想去。Wǒ yě xiǎng qù.
1155Bạn làm xong bài tập chúng ta sẽ đi ăn cơm với nhau, được không?你做完作业我们一起去吃饭,好吗?Nǐ zuò wán zuòyè wǒmen yì qǐ qù chīfàn, hǎo ma?
1156Tối mai tôi và cô ta cùng đi siêu thị mua một ít đồ.昨天晚上,我和她一起去超市买一些东西。Zuótiān wǎnshang, wǒ hé tā yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
1157Lúc về đến ký túc xá, cô ta cảm thấy khó chịu trong người, tôi đi cùng cô ta đến bệnh viện khám bệnh.回到宿舍的时候,她觉得不舒服,我就陪她一起去医院看病。Huí dào sùshè de shíhou, tā juéde bù shūfu, wǒ jiù péi tā yì qǐ qù yīyuàn kànbìng.
1158Nếu bạn cảm thấy trong người không được khỏe thì về ký túc xá nghỉ ngơi đi.要是你觉得不舒服的话就回宿舍休息吧。Yàoshi nǐ juéde bù shūfu de huà jiù huí sùshè xiūxi ba.
1159Hôm nay bạn thi thế nào?今天你考得怎么样?Jīntiān nǐ kǎo de zěnme yàng?
1160Lần này tôi thi không được tốt, nhiều câu quá, tôi làm không hết.这次我没考好,题太多了,我没有做完。Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, tí tài duō le, wǒ méiyǒu zuò wán.
1161Tôi làm hết rồi, nhưng không đều đúng hết, làm sai hai câu nên kết quả không được tốt lắm.我做完了,但是没都做对,做错了两道题,所以成绩不太好。Wǒ zuò wán le, dànshì méi dōu zuò duì, zuò cuò le liǎng dào tí, suǒyǐ chéngjì bú tài hǎo.
1162Câu ngữ pháp khó quá, tôi cảm thấy làm đều đúng, nhưng câu nghe hiểu tương đối khó, rất nhiều câu tôi nghe không hiểu.语法题不太难,我觉得都做对了,但是听力题比较难,很多句子我没听懂。Yǔfǎ tí bú tài nán, wǒ juéde dōu zuò duì le, dànshì tīnglì tí bǐjiào nán, hěn duō jùzi wǒ méi tīng dǒng.
1163Tôi cũng không biết có làm đúng không?我也不知道做对了没有?Wǒ yě bù zhīdào zuò duì le méiyǒu?
1164Tối nay tôi dùng laoptop trả lời thư cho cô ta.今天晚上我用笔记本电脑给她回信。Jīntiān wǎnshang wǒ yòng bǐjìběn diànnǎo gěi tā huíxìn.
1165Ăn cơm tối xong thì tôi và cô ta về ký túc xá.吃完晚饭,我和她回到宿舍。Chī wán wǎnfàn, wǒ hé tā huí dào sùshè.
1166Cô ta cho tôi mượn một quyển sách, trong sách có rất nhiều câu chuyện ngắn, rất thú vị.她借给我了一本书,书里都是小故事,很有意思。Tā jiè gěi wǒ le yì běn shū, shū lǐ dōu shì xiǎo gùshi, hěn yǒu yìsi.
1167Tôi hỏi cô ta, bạn đã xem xong chưa, cô ta nói, vẫn chưa xem xong mà, mới xem đến trang 44.我问她,你看完了没有,她说,还没看完呢,才看到第四十四叶。Wǒ wèn tā, nǐ kàn wán le méiyǒu, tā shuō, hái méi kàn wán ne, cái kàn dào dì sìshísì yè.
1168Có thể cho tôi xem chút sách Tiếng Trung của bạn không?可以让我看看你的汉语书吗?Kěyǐ ràng wǒ kànkan nǐ de hànyǔ shū ma?
1169Tôi đã xem hai quyển sách, cảm thấy rất thú vị, xem đến đoạn thú vị chỉ muốn cười.我看了两本书,觉得很有意思,看到有意思的地方,就想笑。Wǒ kàn le liǎng běn shū, juéde hěn yǒu yìsi, kàn dào yǒu yìsi de dìfang, jiù xiǎng xiào.
1170Cô ta gọi tôi ở ngoài cửa.她在门外叫我。Tā zài mén wài jiào wǒ.
1171Bạn quen với cuộc sống ở đây chứ?你对这儿的生活已经习惯了吧?Nǐ duì zhèr de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ba?
1172Cô ta đối với tôi rất tốt.她对我很好。Tā duì wǒ hěn hǎo.
1173Luyện khí công rất tốt đối với sức khỏe.练气功对身体很有好处。Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
1174Cô ta đã học được mấy năm rồi.她学了好几年了。Tā xué le hǎojǐ nián le.
1175Tôi đã đợi bạn được một lúc rồi.我等了你好一会儿了。Wǒ děng le nǐ hǎo yí huìr le.
1176Chúng tôi đã học được nhiều từ mới rồi.我们学了好多生词了。Wǒmen xué le hǎo duō shēngcí le.
1177Tôi đã học được hai năm ở trường Đại học Bắc Kinh.我在北京大学学了两年。Wǒ zài běijīng dàxué xué le liǎng nián.
1178Tôi sinh sống ở Trung Quốc tám năm.我在中国生活了八年。Wǒ zài zhōngguó shēnghuó le bā nián.
1179Hàng ngày tôi đều kiên trì luyện tập một tiếng đồng hồ.每天我都坚持锻炼一个小时。Měitiān wǒ dōu jiānchí duànliàn yí ge xiǎoshí.
1180Tôi bơi lội bơi cả một buổi sáng.我游泳游了一个上午。Wǒ yóuyǒng yóu le yí ge shàngwǔ.
1181Cô ta Tiếng Trung được hơn hai tháng rồi.她学汉语学了两个多月了。Tā xué hànyǔ xué le liǎng ge duō yuè le.
1182Tôi đã viết chữ Hán nửa tiếng đồng hồ.我写汉字写了半个小时。Wǒ xiě hànzì xiě le bàn ge xiǎoshí.
1183Tôi đaã tìm bạn một tiếng đồng hồ.我找了你一个小时。Wǒ zhǎo le nǐ yí ge xiǎoshí.
1184Chúng ta ngồi đây đợi cô ta chút đi.我们在这儿等她一会儿吧。Wǒmen zài zhèr děng tā yí huìr ba.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

我没有你的地方,对着星空说,你在我的生命中,曾经是那么的珍惜。只是谁也都不会知道,因为你转身离开的那一刻,就注定了结局。

Wǒ méiyǒu nǐ dì dìfāng, duìzhe xīngkōng shuō, nǐ zài wǒ de shēngmìng zhòng, céngjīng shì nàme de zhēnxī. Zhǐshì shéi yě dū bù huì zhīdào, yīnwèi nǐ zhuǎnshēn líkāi dì nà yīkè, jiù zhù dìng liǎo jiéjú.

我茫然的在这个陌生的地方徘徊着,抬起头看见漫天的繁星,点缀着这记忆中曾那么珍惜的星空,没有你,总是一个人在孤单的回忆,握紧的掌心,好似你的温度一直都在,让我舍不得放开。

Wǒ mángrán de zài zhège mòshēng dì dìfāng páihuáizhe, tái qǐtóu kànjiàn màntiān de fánxīng, diǎnzhuìzhe zhè jìyì zhōng céng nàme zhēnxī de xīngkōng, méiyǒu nǐ, zǒng shì yīgè rén zài gūdān de huíyì, wò jǐn de zhǎngxīn, hǎosì nǐ de wēndù yīzhí dōu zài, ràng wǒ shěbudé fàng kāi.

Tôi không rõ mình lại quanh quẩn tại một nơi xa lạ này ngẩng đầu ngắm nghìn ngôi sao phủ kín cả bầu trời, điểm xuyết ngôi sao quý giá trong kí ức tôi, không có em, cũng chỉ là kí ức đơn côi, nắm lấy con tim, giống như em đang tồn tại, để tôi không nỡ rời xa.

Chúng ta đã học xong nội dung bài giảng số 20 rồi, tiếng trung vui vẻ mỗi ngày đến đây là hết, hẹn gặp lại các bạn vào tuần tới nhé.