Chủ Nhật, Tháng 5 31, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp HSK 3 luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp HSK 3 luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:28:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo lộ trình bài bản phát triển toàn diện HSKK
01:27:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9 HSKK
01:30:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK 123
01:31:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ngữ pháp HSK 123 HSKK sơ cấp mẫu câu tiếng Trung
01:29:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:18:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 6 theo giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới năm 2026
01:26:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:31:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:29:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Ai là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển? [Nguyễn Minh Vũ] ChineMaster Edu
01:17:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ và chủ biên của giáo trình này
01:28:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tác giả của giáo trình Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung online HSK
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 1 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo HSKK sơ cấp
01:16:59
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 123 lớp luyện thi HSKK trung cấp
01:34:31
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online bài 5 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:31:55
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Trung tâm học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ mới
02:08:34
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ hướng dẫn nâng cao kỹ năng khẩu ngữ HSKK
01:30:27
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy giao tiếp tiếng Trung cơ bản HSK HSKK
01:23:07
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Tự học tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:50
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online HSK 4 luyện thi HSKK trung cấp lớp khẩu ngữ 19-5-2026
01:39:42
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online HSK HSKK luyện thi chứng chỉ cấp tốc ngày 18-5-2026
01:29:21
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online bài 1 lớp giao tiếp HSKK sơ cấp HSK 3 ngày 18-5-2026
01:24:38
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK ngày 18-5-2026
01:39:05
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 123 Thầy Vũ hướng dẫn HSKK ngày 17-5-2026
01:26:38
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK HSKK trung cấp ngày 17-5-2026
01:17:11
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online ngữ pháp giao tiếp HSKK sơ cấp HSK 123 ngày 16-5-2026
01:30:38
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online ngữ pháp HSK 123 học từ vựng HSKK sơ cấp ngày 16-5-2026
01:27:41
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi cấp tốc ngày 15-5-2026
01:23:23
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối HSKK ngày 14-5-2026
01:36:52
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu HSK HSKK sơ cấp ngày 14-5-2026
01:42:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu lớp HSK 123 HSKK ngày 14-5-2026
01:40:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online luyện nghe hiểu HSK 4 HSKK trung cấp ngày 13-5-2026
01:35:03
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản của Thầy Vũ HSK 123 ngày 13-5-2026
01:29:14
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp ngày 13-5-2026
01:23:47
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp em Mai Chung HSKK ngày 13-5-2026
01:27:44
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp em Lê Hưng giao tiếp HSK 3 và HSKK ngày 12-5-2026
01:31:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Trang ngày 12-5-2026
01:27:56
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Bình Minh giao tiếp HSKK ngày 11-5-2026
01:25:24
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương Ánh giao tiếp ngày 11-5-2026
01:31:50
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Mai Chung bài 9 giao tiếp ngày 11-5-2026
01:35:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK ngày 10-5-2026
01:42:35
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSK HSKK ngày 10-5-2026
01:28:15
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện đề thi HSK 4 đọc hiểu ngày 9-5-2026
01:36:50
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp HSKK cao cấp HSK 5 khẩu ngữ ngày 9-5-2026
01:32:39
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp HSKK sơ cấp bài 2 em Lê Hưng ngày 9-5-2026
01:26:45
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ trang bị kiến thức ngữ pháp HSKK ngày 8-5-2026
01:26:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán thực chiến giao tiếp ngày 8-5-2026
01:27:49
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ nghe hiểu HSK 4 đọc hiểu HSK cấp 4 ngày 7-5-2026
01:39:07
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 5

Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 5

0
4995
Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 1
Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 1
5/5 - (1 bình chọn)
  1. Định nghĩa số từ trong Tiếng Trung

Từ dùng để chỉ con số gọi là số từ:
一、二、三、零、半

2. Số đếm và số thứ tự

Có thể chia số từ thành số đếm và số thứ tự.Số đếm dùng để chỉ sự ít nhiều của con số, sô thứ tự là con số chỉ thứ tự:

Số đếm:一、二、三、十一、二分之一、零点三、五倍

Số thứ tự: 第一、初一、老二

Ranh giới của số đếm và số thứ tự trong tiếng Trung thì không có ranh giới rõ ràng.Ngoài trừ tiền tố “第” ra, rất nhiều trường hợp dùng số đếm để biểu đạt số thứ tự.Ví dụ:

  • 我住在十一层。
  • 我们应该坐300路汽车。

Hai số từ “十一”、“300” thực ra đều là biểu thị thứ tự nhưng hoàn toàn không dùng “第”.

3. Sự biểu đạt của số ước lượng

Số ước lượng là số không xác định, khi biểu đạt số ước lượng tiếng Trung thường dùng các phương pháp sau:

a.Thêm “多” và “来”.Ví dụ:

  • 二十多个人/十七斤多(*十七多斤)
  • 十来个人/一百来米

b. Thêm “几”.Ví dụ:

几十本书/十几件衣服/坐着几个人

c. Thêm “把”.Ví dụ:

个把人/百八条枪

Hình thức này chỉ thường dùng trong khẩu ngữ,tần suất sử dụng không thật cao.

d. Thêm “左右”、“上下”、“以上”、“一下”.Ví dụ:

三十岁左右(上下……)

e.Dùng liền hai con số gần nhau.Ví dụ:

三四十岁/五六百人

4.Từ thứ tự

Là nhóm từ biểu đạt thứ tự thuận chỉ có trong văn hóa Trung Hoa.Nhóm này có 10 từ
Giáp jiǎ 甲; Ất yǐ 乙; Bính bǐng 丙; Đinh dīng 丁; Mậu wù 戊; Kỷ jǐ 己; Canh gēng 庚; Tân 辛 xīn; Nhâm rén 壬; Quý guǐ 癸.

Về mặt truyền thống nhóm từ này được dùng cùng với những kí hiệu khác để ghi chép thứ tự ngày, tháng, năm, ví dụ các từ “甲子年”、“辛亥年”…… Các sự kiện nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc như “中日甲午战争”(Cuộc chiến tranh Trung-Nhật năm Giáp Ngọ),“辛亥革命”(Cuộc cách mạng Tân Hợi) Chính là dùng năm xảy ra sự kiện để đặt tên.Trong tiếng Hán hiện đại dù chúng ta không còn dùng nó để ghi chép thời gian nữa(Ghi chép năm âm lịch vẫn còn), nhưng chức năng biểu đạt thứ tự của chúng vẫn còn lưu giữ.Ví dụ:

他住在十号楼甲单元三层301.

1. Định nghĩa

Số từ là loại từ biểu thị con số bao nhiêu và tứ tự trước sau.

a.Số nguyên

Các số nguyên cơ bản có:

零、一、二、三、四、五、六、七、八、九、十、百、千、万……

Các số cơ bản trên kết hợp lại có thể biểu thị tất cả các số nguyên:

Ví dụ:十五、五十、一千零五、五万零五百……

b. Số thập phân:

Ví dụ:5.3,6.8,1.2…

Chú ý:Sách báo Trung Quốc không ghi là 5,3 mà ghi 5.3 (Đọc là wu dian san)

“半” là 1 số từ đặc biệt không dùng liền với các số từ khác (Trừ “一半” và “半百”) và nhất định phải dùng trước hoặc sau lượng từ.

Ví dụ:

  • 五张半纸 (năm tờ rưỡi giấy)
  • 十五岁半 (16 tuổi rưỡi)
  • 半斤米 (Nửa cân gạo)

c. Số thứ tự:

-Các biểu thị số thứ tự thông thường trước số nguyên thêm “第”

Ví dụ:第一、第二十二

-Ngoài ra còn có 1 số cách biểu thị số thứ tự theo tập quán.

Ví dụ:

头一回、未一次、正月、初一、大女儿、小儿子

-Một số danh từ trực tiếp nối sau số thứ tự có thể bỏ từ “第”

Ví dụ:1994 年、三号、四楼、五班

d. Phân số và số phần trăm:

-Cách biểu thị phân số thường dùng công thức:

……分之……

Con số phía trước “分之” biểu thị mẫu số, con số phía sau biểu thị tử số:

Ví dụ:

  • 三分之一 (1/3)
  • 百分之八十 (80%)

-Ngoài ra còn 1 số cách biểu thị phân số theo tập quán như

八成(十分之八),三分(十分之三)

e. Bội số:

-Cách biểu thị bội số là sau số nguyên thêm “倍”

Ví dụ:

一倍,十倍,一千倍

-Dùng hình thức phân số cũng có thể biểu thị bội số

Ví dụ:

百分之二百= 两倍

f. Số ước lượng

Để biểu thị số ước lượng có thể:

-Mượn đại từ nghi vấn “几” để biểu thị số ước lượng.

Ví dụ:几天,几次,几个人

-Thêm “来,多”…sau con số

Ví dụ:

五十来岁,二十多公尺

Dùng “左右,上下” để chỉ số ước lượng:

Ví dụ:

七米左右,一星期左右,一千斤上下

Trước con số thêm “上,成”

Ví dụ:上千的人,成百的观众

Dùng 2 số liền nhau

Ví dụ:

两三个,三四遍,十七八个人

Chú ý:Tiếng viết nói “mười bảy,mười tám người” tiếng hán hiện đại nói “十七八个人”

2. Đặc điểm ngữ pháp của số từ:

Số từ nói chung phải kết hợp với lượng từ để sử dụng.Chỉ trong thành ngữ hoặc văn ngôn số từ mới trực tiếp kết hợp với danh từ:

Ví dụ:三个学生,白马奔腾,五湖四海

Số từ không thể đơn độc làm thành phần câu, chỉ khi làm đối tượng trần thuật, giải thích hoặc biểu thị quan hệ giữa các con số mới có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trang ngữ.

Ví dụ:

  • 九十三的三倍 (Làm chủ ngữ)
  • 三加三等于六 (Làm tân ngữ)
  • 全班二分之一的同学看过这本书

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm Part 4 Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 4

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!