Thứ Hai, Tháng 7 20, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
01:30:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:12:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 3 HSKK sơ cấp ứng dụng thực tế
01:34:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 3 HSKK sơ cấp
01:00:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Hán ngữ quyển 1 bài 11 luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:30:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:32:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:42:12
Video thumbnail
[Giáo trình Kế toán] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ kế toán công ty và kế toán doanh nghiệp HSK3
01:29:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online tiếng Trung công xưởng giày dép lớp HSK 123 HSKK sơ cấp
01:27:19
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 6

Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 6

0
2922
Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 1
Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 1
5/5 - (1 bình chọn)

Giới từ trong Tiếng Trung

Giới từ chủ yếu kết hợp với danh từ, đại từ và cụm danh từ (1 số cụm động từ cá biệt) tạo thành cụm giới từ, nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu về các mặt đối tượng,thời gian,nơi chốn, phương thức…Kết cấu điển hình là:
Giới từ+danhtừ/đại từ+động từ/tính từ

1. Đặc điểm ngữ pháp của giới từ

Giới từ trong tiếng Hán hiện đại phân lớn là động từ trong Hán ngữ cổ đại hư hóa mà thành, có giới từ đã hoàn toàn không còn cách dùng của động từ, ví dụ “从” nhưng cũng có 1 số cùng tồn tại 2 cách dùgg giới từ và động từ. Ví dụ:

  • 动词的用法 介词的用法
  • 在 他不在家。 我在图书馆看书。
  • 朝 脸朝墙。 大雁朝南方飞去。
  • 比 我们比一比。 他比你努力。

Giới từ và động từ có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nên cần xác định rõ giới hạn của 2 loại từ này.

(1) Động từ có thể đơn độc làm vị ngữ, còn giới từ thì không thể.Dù giới từ có thể kết hợp với các từ ngữ khác để tạo thành cụm giới từ thì nó cũng không thể đơn độc làm vị ngữ được. Ví dụ:

  • 咱们俩比。
  • *我们从。
  • 咱俩比书法。
  • *我们从学校。

Cụm giới từ trong câu chủ yếu làm trạng ngữ và bổ ngữ, 1 bộ phận cụm giới từ có thể làm định ngữ (phải thêm “的”).Tất cả các giới từ có thể tạo thành cụm giới từ làm trạng ngữ.Giới từ có thể tạo thành cụm giới từ làm bổ ngữ chỉ có “在、给、往、向、于、自、以”.Tác dụng chủ yếu của giới từ trong câu là làm tiêu chí quan hệ ngữ pháp, như quan hệ của cụm giới từ “跟” và động từ chủ yếu là “đối tượng -động tác”.

(2) Động từ có thể sử dụng độc lập,giới từ luôn phải sử dụng chung với từ ngữ khác

(3) Động từ phần lớn có thể sử dụng hình thức lặp lại còn giới từ thì lại không thể dùng hình thức lặp

(4) Động từ có thể thêm “了”、“着”、“过”, giới từ không thể thêm “了”、“过”.Một số giới từ có thể thêm “着”, những giới từ này là:

朝(着);靠(着);就(着);沿(着);向(着);随(着);凭(着);顺(着);对(着);趁(着);为(着);乘(着);冲(着);当(着);依(着);依照(着);离(着);借(着);照(着);遵照(着)

Cần lưu ý,động từ khi thêm “着” thường biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái động tác, có ý nghĩa động thái rõ ràng,còn giới từ khi thêm “着” thì không mang ý nghĩa động thái rõ ràng như động từ:

a.这个人一直跟着我们。

b.她朝着那个方向跑去。

“着” trong câu b hoàn toàn có thể bỏ đi, mà ko ảnh hưởng ý nghĩa diễn đạt của câu.Do đó có người gọi cách dùng này của “着” là cách dùng hài hòa âm tiết.

Còn về “为了” không phải là giới từ “为” thêm “了” mà cả “为了” là 1 giới từ.

(5)Động từ có thể dùng hình thức “X不/没X” để hỏi, rất nhiều giới từ cũng có thể dùng hình thức này để hỏi. Ví dụ:

  • 你跟不跟我们去?
  • 你今天给没给他打电话?

Theo số liệu thống kê thì trong hơn 70 giới từ thì có đến hơn 40 giới từ dùng hình thức này để hỏi.
Giới từ là do sự hư hóa không ngừng của động từ tạo thành, do vậy giữa 2 từ loại này vừa nảy sinh khác biệt rất lớn, đồng thời ở 1 số mặt còn có những đặc trưng giống nhau.

2. Ranh giới giữa giới từ và liên từ
Giới từ và liên từ có vấn đề phân ranh giới chủ yếu ở các từ:
和,跟,同,与,因为,由于

Những từ này có thể khái quát thành 2 nhóm:
a.和,跟,同,与
b.因为,,由于

4 từ ở nhóm a có ý nghĩa tương đương nhau.Lấy “和” làm đại diện , xem ví dụ để thấy rõ ranh giới giữa giới từ và liên từ:

a.我和小明都去看你。

b.我和小明商量一下。

“和” trong ví dụ a là liên từ, vì giữa “我” và “小明” có mối quan hệ ngang hàng, cả cụm từ này làm chủ ngữ trong câu;“和” trong câu b là giới từ, do cụm từ “和小明” bổ nghĩa cho động từ “商量”, nói rõ đối tượng của động tác “商量”.

“因为” và “由于” đều biểu thị nguyên nhân. Hai từ này đều thuộc cả giới từ và liên từ, được phân biệt như sau:Khi phía sau “因为”,“由于” mang cụm danh từ cùng có tác dụng bổ nghĩa thì “因为”,“由于” là giới từ. Ví dụ:

因为身体的原因他不能继续工作了。

由于经济问题,他最近被撒职了。

phần lớn được dùng trong văn viết

j. Giới từ chỉ sự loại trừ Khi “因为”,“由于” mang từ tổ phi danh từ,phía sau có các liên từ có tác dụng nối như “所以”,“因此” ,thì “因为”,“由于” là liên từ. Ví dụ:

  • 因为钱的问题没有解决,所以工程只能往后拖了。
  • 由于他长期工作不认真,所以才出现了这个结果。

3. Phân loại giới từ

a.Giới từ chỉ thời gian

在,从,打(khẩu ngữ),当,由,自从,于(văn ngôn),自,临,至(văn ngôn),赶,直到,到

b.Giới từ chỉ nơi chốn phương hướng

在,从,到,打(khẩu ngữ),自,朝,向,往,冲,由

c.Giới từ chỉ đối tượng

给,替,为,对,冲,把,将,被,叫,让,连,代,由,归

e.Giới từ chỉ công cụ

用,拿,以

f.Giới từ chỉ phương thức

用,拿,以,通过,靠,依

g.Giới từ chỉ căn cứ

依,靠,依照,照,按,按照,据,根据,遵照,借,趁,承,凭,凭借,论,本着,管,以

h.Giới từ chỉ nguyên nhân mục đích

为,为了,因为,由于

i.Giới từ chỉ so sánh

  • 比,跟,比较
  • 除,除了

k.Giới từ chỉ hiệp đồng

和,同,跟,与,连,随

l.Giới từ chỉ cự li

离,距,距离

m.Giới từ chỉ sự trải qua

经,经过,通过,沿,顺

n.Giới từ chỉ sự liên can

关于,对于,至于,作为,就,对

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết Part 5 ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản Part 5

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!