Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 1 Học tiếng Trung online

Giáo trình Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ HSK

0
2067
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày, giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề buôn bán đồ nội thất Trung Quốc
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh doanh bán hàng online facebook
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cạnh tranh taxi truyền thông và Grab
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn chạy quảng cáo facebook
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn chạy quảng cáo google
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn nhập hàng Trung Quốc online

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2330Phòng học này quá bé, không ngồi hết tưng đó người được.这个教室太小,坐不下那么多人。Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià nàme duō rén.
2331Căn phòng này ở được hai người không?这个房间住得下住不下两个人?Zhè ge fángjiān zhù de xià zhù bú xià liǎng ge rén?
2332Căn phòng này bé quá, ở không vừa hai người.这个房间太小,住不下。Zhè ge fángjiān tài xiǎo, zhù bú xià.
2333Phòng này để vừa được chiếc bàn này hay không?这个屋子放得下这张桌子吗?Zhè ge wūzi fàng de xià zhè zhāng zhuōzi ma?
2334Phòng này quá bé, không để vừa được.这个屋子太小,放不下。Zhè ge wūzi tài xiǎo, fàng bú xià.
2335Tờ giấy này viết được bốn chữ to không?这张纸写得下写不下四个大字?Zhè zhāng zhǐ xiě de xià xiě bú xià sì ge dà zì?
2336Tờ giấy này bé quá, không viết vừa được.这张纸太小,写不下。Zhè zhāng zhǐ tài xiǎo, xiě bú xià.
2337Giá sách này xếp vừa được những quyển sách Tiếng Trung này hay không?这个书架摆得下摆不下这些汉语书?Zhè ge shūjià bǎi de xià bǎi bú xià zhè xiē hànyǔ shū?
2338Giá sách này bé quá, không xếp vừa được.这个书架太小,摆不下。Zhè ge shūjià tài xiǎo, bǎi bú xià.
2339Bạn thích ai diễn phim đánh võ?你喜欢谁演的武打片?Nǐ xǐhuān shuí yǎn de wǔdǎ piàn?
2340Tôi thích nhất cô ta diễn phim chưởng.我最喜欢看她演的武打片。Wǒ zuì xǐhuān kàn tā yǎn de wǔdǎ piàn.
2341Tôi thích tính cách năng động cởi mở của cô ta.我喜欢她那活泼开朗的性格。Wǒ xǐhuān tā nà huópo kāilǎng de xìnggé.
2342Bạn xin nghỉ đi du lịch, chắc chắn cô giáo không cho phép.你请假去旅行,老师肯定不准。Nǐ qǐngjià qù lǚxíng, lǎoshī kěndìng bù zhǔn.
2343Bởi vì quá muộn, không có xe buýt, đành phải bắt taxi đi.因为太晚了,没有公共汽车了,只好打的回去。Yīnwèi tài wǎn le, méiyǒu gōnggòng qìchē le, zhǐhǎo dǎdí huíqù.
2344Cô ta bị ảnh hưởng bởi chị gái mới đến Trung Quốc học Tiếng Trung.她受姐姐的影响才来中国学习汉语的。Tā shòu jiějie de yǐngxiǎng cái lái zhōngguó xuéxí hànyǔ de.
2345Bây giờ cô ta vẫn chưa đến, tôi e là gặp phải chuyện gì rồi.现在她还不来,我估计是遇到什么事了。Xiànzài tā hái bù lái, wǒ gūjì shì yù dào shénme shì le.
2346Không cần phải lo lắng, bệnh của cô ta sẽ khỏi rất nhanh.不用担心,她的病很快就会好的。Bùyòng dānxīn, tā de bìng hěn kuài jiù huì hǎo de.
2347Nội dung quyển sách này thế nào?这本书的内容怎么样?Zhè běn shū de nèiróng zěnme yàng?
2348Nội dung quyển sách này rất hay.这本书的内容非常好。Zhè běn shū de nèiróng fēicháng hǎo.
2349Hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.请代我向你爸爸妈妈问好。Qǐng dài wǒ xiàng nǐ bàba māma wèn hǎo.
2350Bây giờ cô ta không có ở văn phòng, nhà cô ta có điện thoại bàn, bạn gọi vào điện thoại bàn cho cô ta đi.现在她不在办公室,她家里有电话,你把电话打到她家里去吧。Xiànzài tā bú zài bàngōng shì, tā jiā lǐ yǒu diànhuà, nǐ bǎ diànhuà dǎ dào tā jiālǐ qù ba.
2351Tối qua tôi liên tục học tới rất khuya, chỉ ngủ bốn năm tiếng.昨天晚上我一直学习到很晚才睡觉,只睡了四五个小时。Zuótiān wǎnshang wǒ yì zhí xuéxí dào hěn wǎn cái shuìjiào, zhǐ shuì le sì wǔ ge xiǎoshí.
2352Bài khóa tương đối khó, tôi xem không hiểu.这篇课文比较难,我看不懂。Zhè piān kèwén bǐjiào nán, wǒ kàn bù dǒng.
2353Bây giờ bạn không được vào.现在你不能进去。Xiànzài nǐ bù néng jìnqù.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

以前你在哪儿工作?
Yǐqián nǐ zài nǎr gōngzuò?
Lúc trước bạn làm việc ở đâu?

A: Liú Nǚshì, nín yìzhí zài Yīngtè’ěr Gōngsī gōngzuò ma ?
刘女士,您一直在英特尔公司工作吗?
Cô Lưu trước giờ cô toàn làm việc ở công ty Intel à?

B: Bù, yǐqián wǒ zài Huìpǔ Gōngsī gōngzuò, cóng èr líng líng líng ni án kāishǐ zài Yīngtè’ěr Gōngsī gōngzuò.
不,以前我在惠普公司工作,从2000年开始在英特尔公司工作。
Không,lúc trước tôi làm việc cho công ty HP từ năm 2000 mới bắt đầu làm việc cho Intel.

A: Nà shíhou nín zài Jiāzhōu de Huìpǔ Gōngsī gōngzuò háishì zài Huáshèngdùn Zhōu de Huìpǔ Gōngsī gōngzuò ?
那时候您在加州的惠普公司工作还是在华盛顿州的惠普公司工作?
Thế khi ấy cô làm cho HP chi nhánh ở California hay ở washington?

B: Dōu bú zài. Wǒ zài Huìpǔ Gōngsī Zhōngguó fēngōngsī gōngzuò le liǎng nián. 都不在。我在惠普公司中国分公司工作了两年。
Đều không phải,tôi làm việc cho chi nhánh HP tại Trung Quốc 2 năm.

A: Huìpǔ Zhōngguó fēngōngsī zài nǎr ?
惠普中国分公司在哪儿?
Chi nhánh HP Trung Quốc ở đâu thế?

B: Zài Běijīng.
在北京。
Ở Bắc Kinh.

Vậy là chúng ta đã kết thúc xong bài giảng số 1 đầu tiên trong bộ bài giảng khóa học luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề rồi, hẹn gặp lại các bạn vào tháng sau nhé.