Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 52 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giáo trình học tiếng Trung trực tuyến mỗi ngày free

0
1611
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất mỗi ngày cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay số lượng học viên của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đang ngày càng tăng lên một cách nhanh chóng và sắp tới có lẽ trung tâm tiếng Trung ChineMaster không thể chứa hết toàn bộ học viên tới đăng ký học, học viên quá đông, chính vì vậy thầy Vũ quyết định mở thêm nhiều chi nhánh mới tại khắp các địa bàn Hà Nội.

Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

  • Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ level 1
  • Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ level 2
  • Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ level 3
  • Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ level 4
  • Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ level 5
  • Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ level 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề shop Trung Quốc phát sai hàng
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề shop Trung Quốc uy tín và dễ tính
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tìm shop Trung Quốc có độ uy tín cao
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phương pháp mặc cả hàng Trung Quốc
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cách mặc cả hàng hóa Trung Quốc giá rẻ
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hàng Trung Quốc giá rẻ chất lượng cao

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1这是什么地方?Đây là nơi nào?Zhè shì shénme dìfang?
2这是什么街?Đây là phố gì?Zhè shì shénme jiē?
3请问,去火车站怎么走?Xin hỏi, đến trạm tàu hỏa đi như thế nào?Qǐngwèn, qù huǒchē zhàn zěnme zǒu?
4附近有邮局吗?Gần đây có bưu điện không?Fùjìn yǒu yóujú ma?
5要走多久?Phải đi bao lâu?Yào zǒu duō jiǔ?
6公安局在哪儿?Đồn công an ở đâu?Gōng’ān jú zài nǎr?
7离这儿有多远?Cách đây bao xa?Lí zhèr yǒu duō yuǎn?
8往哪儿走?Đi hướng nào?Wǎng nǎr zǒu?
9大概几公里?Khoảng bao nhiêu cây số?Dàgài jǐ gōnglǐ?
10汽车站在哪儿?Bến xe ở đâu?Qìchē zhàn zài nǎr?
11请给我叫一辆车。Vui lòng gọi cho tôi một chiếc xe.Qǐng gěi wǒ jiào yí liàng chē.
12我要到这个地址。Tôi muốn đến nơi này.Wǒ yào dào zhège dìzhǐ.
13我要去机场。Tôi muốn đến sân bay.Wǒ yào qù jīchǎng.
14到机场多少钱?Đến sân bay bao nhiêu tiền?Dào jīchǎng duōshǎo qián?
15到那儿要多长时间?Đến đó cần bao nhiêu thời gian?Dào nàr yào duō cháng shíjiān?
16半个钟头左右吧。Khoảng nửa tiếng đồng hồ.Bàn ge zhōngtóu zuǒyòu ba.
17请快一点儿,我快要迟到了。Nhanh lên chút, tôi sắp bị muộn rồi.Qǐng kuài yì diǎnr, wǒ kuàiyào chídào le.
18我要在这儿下车。Tôi muốn xuống xe ở đây.Wǒ yào zài zhèr xià chē.
19多少钱?Bao nhiêu tiền?Duōshǎo qián?
20公共汽车站在哪儿?Bến xe buýt ở đâu?Gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr?
21这路车到还剑湖吗?Tuyến xe này có đến Hồ Hoàn Kiếm không?Zhè lù chē dào huán jiàn hú ma?
22到我公司还有几站?Đến công ty tôi còn mấy điểm dừng nữa?Dào wǒ gōngsī hái yǒu jǐ zhàn?
23我要在下一站下车。Tôi muốn xuống xe ở điểm dừng tiếp theo.Wǒ yào zài xià yí zhàn xià chē.
24还剑湖到了。Đến Hồ Hoàn Kiếm rồi.Huán jiàn hú dào le.
25去国家大学要换车吗?Đến Đại học Quốc gia có cần đổi xe không?Qù guójiā dàxué yào huàn chē ma?
26换几路车?Đổi tuyến xe số mấy?Huàn jǐ lù chē?
27上车吧。Lên xe đi.Shàng chē ba.
28下车吧。Xuống xe đi.Xià chē ba.
29在车上不能抽烟。Không được hút thuốc trên xe.Zài chē shang bù néng chōuyān.
30给我两张去河内的票。Cho tôi hai tấm vế đi Hà Nội.Gěi wǒ liǎng zhāng qù hénèi de piào.
31一张多少钱?Một vé bao nhiêu tiền?Yì zhāng duōshǎo qián?
32给我十块。Đưa cho tôi mười tệ.Gěi wǒ shí kuài.
33找你三块。Trả lại bạn ba tệ tiền thừa.Zhǎo nǐ sān kuài.
34服务员,在河内有地铁吗?Em ơi, ở Hà Nội có tàu điện ngầm không?Fúwùyuán, zài hénèi yǒu dìtiě ma?
35我要订一张这路程的票。Tôi muốn đặt một vé đi tuyến này.Wǒ yào dìng yì zhāng zhè lùchéng de piào.
36火车几点启程?Tàu hỏa mấy giờ khởi hành?Huǒchē jǐ diǎn qǐchéng?
37这是餐车吗?Đây là toa ăn phải không?Zhè shì cānchē ma?
38我可以退票吗?Tôi có thể rút lại vé được không?Wǒ kěyǐ tuìpiào ma?
39火车停在哪站?Tàu hỏa dừng ở ga nào?Huǒchē tíng zài nǎ zhàn?
40我在哪儿换车?Tôi đổi xe ở đâu?Wǒ zài nǎr huàn chē?
41这是哪站?Đây là ga nào?Zhè shì nǎ zhàn?
42火车到什么地方了?Tàu hỏa đến nơi nào rồi?Huǒchē dào shénme dìfang le?
43还有多久才到?Còn bao lâu nữa mới tới?Hái yǒu duō jiǔ cái dào?
44旅行社在哪儿?Công ty du lịch ở đâu?Lǚxíngshè zài nǎr?
45你想去旅行吗?Bạn muốn đi du lịch không?Nǐ xiǎng qù lǚxíng ma?
46越南的名胜古迹很多。Danh lam thắng cảnh của Việt Nam rất nhiều.Yuènán de míngshèng gǔjī hěn duō.
47去哪儿呢?Đi đâu đây?Qù nǎr ne?
48你说吧,我听你的。Bạn nói đi, tôi nghe bạn.Nǐ shuō ba, wǒ tīng nǐ de.
49先去河内吧。Đi Hà Nội trước đi.Xiān qù hénèi ba.
50河内的风景好漂亮啊。Phong cảnh ở Hà Nội đẹp quá.Hénèi de fēngjǐng hǎo piàoliang a.
51你有照相机吗?Bạn có máy ảnh không?Nǐ yǒu zhàoxiàngjī ma?
52我很喜欢照相。Tôi rất thích chụp ảnh.Wǒ hěn xǐhuān zhàoxiàng.
53我买了两张票。Tôi đã mua hai tấm vé.Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
54我想请你去看电影。Tôi muốn mời bạn đi xem phim.Wǒ xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
55是吗?什么时候去呢?Vậy à? Lúc nào đi thế?Shì ma? Shénme shíhou qù ne?
56今天晚上六点半。Tối nay 6:30.Jīntiān wǎnshang liù diǎn bàn.
57真不巧。Thật không may.Zhēn bù qiǎo.
58我不能去。Tôi không đi được.Wǒ bù néng qù.
59今天晚上我要学习。Tối nay tôi phải học bài.Jīntiān wǎnshang wǒ yào xuéxí.
60明天我要考试了。Ngày mai tôi phải đi thi rồi.Míngtiān wǒ yào kǎoshìle.
61那以后再说吧。Vậy để sau hẵng nói.Nà yǐhòu zàishuō ba.
62明天有一个汽车展览。Ngày mai có triển lãm xe.Míngtiān yǒu yí ge qìchē zhǎnlǎn.
63你能去吗?Bạn đi được không?Nǐ néng qù ma?
64我也很想去。Tôi cũng rất muốn đi.Wǒ yě hěn xiǎng qù.
65但是明天我有约会了。Nhưng mà ngày mai tôi có hẹn rồi.Dànshì míngtiān wǒ yǒu yuēhuì le.
66你跟谁约会?Bạn hẹn với ai?Nǐ gēn shuí yuēhuì?
67我们几年没见面了?Các bạn mấy năm không gặp nhau rồi?Wǒmen jǐ nián méi jiànmiàn le?
68你应该陪她去逛街。Bạn nên đi dạo phố cùng cô ta.Nǐ yīnggāi péi tā qù guàngjiē.
69当然了。Tất nhiên rồi.Dāngrán le.
70在长城照的照片洗了吗?Ảnh chụp ở Trường Thành đã rửa chưa?Zài chángchéng zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
71我给你洗出来了。Tôi đã rửa xong cho bạn rồi.Wǒ gěi nǐ xǐ chūlái le.
72真糟糕,都没照上好风景。Xui quá, chưa chụp được phong cảnh đẹp.Zhēn zāogāo, dōu méi zhào shàng hǎo fēngjǐng.
73今天天气很不错。Hôm nay thời tiết rất đẹp.Jīntiān tiānqì hěn bú cuò.
74为什么没照上呢?Tại sao không chụp được nhỉ?Wèishéme méi zhào shàng ne?
75是不是你的照相机坏了?Có phải là máy ảnh của bạn bị hỏng rồi không?Shì bú shì nǐ de zhàoxiàngjī huài le?
76不是,是内存不够了。Không phải, là do không đủ bộ nhớ.Bú shì, shì nèicún bú gòu le.
77真的吗?Thật à?Zhēn de ma?
78你用我照相机的内存吧。Bạn dùng thẻ nhớ của máy ảnh tôi đi.Nǐ yòng wǒ zhàoxiàngjī de nèicún ba.
79你的照相机是卡农的吗?Máy ảnh của bạn là của hãng Canon nhỉ?Nǐ de zhàoxiàngjī shì kǎnóng de ma?
80是的 。Đúng vậy.Shì de.
81我觉得很遗憾。Tôi cảm thấy rất đáng tiếc.Wǒ juéde hěn yíhàn.
82我需要一个导游。Tôi cần một hướng dẫn du lịch.Wǒ xūyào yí ge dǎoyóu.
83什么地方最有名?Nơi nào nổi tiếng nhất.Shénme dìfang zuì yǒumíng?
84我想浏览越南的名胜古迹。Tôi muốn đến danh lam thắng cảnh của Việt Nam.Wǒ xiǎng liúlǎn yuènán de míngshèng gǔjī.
85你到这儿多久了?Bạn đến đây bao lâu rồi?Nǐ dào zhèr duōjiǔ le?
86你已经到哪些地方了?Bạn đã đến những nơi nào rồi?Nǐ yǐjīng dào nǎxiē dìfang le?
87你可以给我当导游吗?Bạn có thể làm hướng dẫn du lịch cho tôi không?Nǐ kěyǐ gěi wǒ dāng dǎoyóu ma?
88很欢迎你到这儿。Rất hoan nghênh bạn đến đây.Hěn huānyíng nǐ dào zhèr.
89明年我想去日本旅行。Năm sau tôi muốn đi du lịch Nhật Bản.Míngnián wǒ xiǎng qù rìběn lǚxíng.
90什么时候去最好?Lúc nào đi là tốt nhất?Shénme shíhòu qù zuì hǎo?
91夏天去最好。Mùa hè đi là tốt nhất.Xiàtiān qù zuì hǎo.
92河内的春天常常下雨。Mùa xuân của Hà Nội thường xuyên có mưa.Hénèi de chūntiān cháng cháng xià yǔ.
93我想去参观历史遗迹。Tôi muốn đi tham quan di tích lịch sử.Wǒ xiǎng qù cānguān lìshǐ yíjī.
94离这儿远吗?Cách đây xa không?Lí zhèr yuǎn ma?
95不太远。Không xa lắm.Bú tài yuǎn.
96我可以在这儿照相吗?Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?Wǒ kěyǐ zài zhèr zhàoxiàng ma?
97跟我一起照个相吧。Chụp với tôi một tấm ảnh nhé.Gēn wǒ yīqǐ zhào ge xiāng ba.
98你有什么爱好?Bạn có sở thích gì?Nǐ yǒu shénme àihào?
99我喜欢去越南旅行。Tôi thích đi du lịch Việt Nam.Wǒ xǐhuān qù yuènán lǚxíng.
100你喜欢运动吗?Bạn thích thể thao không?Nǐ xǐhuān yùndòng ma?
101我是游泳运动员。Tôi là vận động viên bơi lội.Wǒ shì yóuyǒng yùndòngyuán.
102有空的时候你常做什么?Lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì?Yǒu kòng de shíhou nǐ cháng zuò shénme?
103有时候看看报纸。Thỉnh toảng tôi thường đọc báo.Yǒu shíhou kànkan bàozhǐ.
104有时候我出去喝咖啡。Thỉnh thoảng tôi ra ngoài uống café.Yǒu shíhou wǒ chūqù hē kāfēi.
105银行在哪儿?Ngân hàng ở đâu?Yínháng zài nǎr?
106我想寄这个包裹到越南去。Tôi muốn gửi gói bưu kiện này đến Việt Nam.Wǒ xiǎng jì zhège bāoguǒ dào yuènán qù.
107需要先检查吗?Có cần kiểm tra trước không?Xūyào xiān jiǎnchá ma?
108请你给我看看。Vui lòng cho tôi xem chút.Qǐng nǐ gěi wǒ kànkan.
109这封信我要寄航空的。Tôi muốn gửi thư bằng máy bay.Zhè fēng xìn wǒ yào jì hángkōng de.
110到越南要几天?Đến Việt Nam cần mấy ngày?Dào yuènán yào jǐ tiān?
111我寄挂号信。Tôi gửi thư đảm bảo.Wǒ jì guàhào xìn.
112要花多少钱?Cần tốn bao nhiêu tiền?Yào huā duōshǎo qián?
113很多钱。Rất nhiều tiền.Hěn duō qián.

Vậy là nội dung bài giảng số 52 chuyên đề học tiếng Trung Quốc mỗi ngày luyện nghe tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đến đây là hết, hẹn gặp lại tất cả các bạn vào năm sau nhé.