Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 161 Học tiếng Trung online

0
1734
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng trung cơ bản, luyện nghe tiếng trung nâng cao, tài liệu luyện nghe tiếng trung mp3, giáo trình luyện nghe tiếng trung, luyện nghe tiếng trung sơ cấp, luyện nghe tiếng trung cho người mới bắt đầu, luyện nghe tiếng trùng theo chủ đề, luyện nghe tiếng trung quốc, lớp học tiếng trung online miễn phí, khóa học tiếng Trung online free
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng trung cơ bản, luyện nghe tiếng trung nâng cao, tài liệu luyện nghe tiếng trung mp3, giáo trình luyện nghe tiếng trung, luyện nghe tiếng trung sơ cấp, luyện nghe tiếng trung cho người mới bắt đầu, luyện nghe tiếng trùng theo chủ đề, luyện nghe tiếng trung quốc, lớp học tiếng trung online miễn phí, khóa học tiếng Trung online free
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo lộ trình học nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa đăng ký khóa học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì liên hệ với thầy Vũ nhé.

Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung cho người mới bắt đầu

  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản level 1
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản level 2
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản level 3
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản level 4
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản level 5
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản level 6

Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

从河内至泰国清迈直飞航线即将开通

Hàng không Thái mở đường bay giá rẻ từ Hà Nội đi Chiangmai

曼谷航空公司(Bangkok Airways)于3月25日将开通从越南河内市至泰国第二大城市清迈的直飞航线。

Hãng Hàng không Bangkok Airways sẽ bắt đầu thực hiện chuyến bay thẳng nối giữa Hà Nội với Chiangmai thành phố lớn thứ 2 của Thái Lan từ ngày 25/3 tới.

曼谷航空公司近日透露,该航线将由载客量达70人的ATR72-500/600型客机执行。

Theo thông tin của Bangkok Airways gần đây công bố , hãng này sẽ thực hiện các chuyến bay hàng ngày trên tuyến này bằng máy bay cỡ nhỏ ATR 500/600 với 70 chỗ ngồi.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mỗi ngày bạn sẽ không bao giờ cảm thấy học tiếng Trung khó nữa. Với phương pháp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp vô cùng độc đáo và mới lạ, rất nhiều học viên đều cảm thấy có một trạng thái rất hưng phấn mỗi khi đàm thoại tiếng Trung giao tiếp cùng thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online cơ bản tại Hà Nội miễn phí

241Xe của tôi mầu đen.我的车是黑色的。Wǒ de chē shì hēisè de.
242Xe của bạn mới hay cũ?你的车是新的还是旧的?Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?
243Xe của tôi là chiếc mới.我的车是新的。Wǒ de chē shì xīn de.
244Chiếc xe mầu đen kia là của bạn phải không?那辆黑色的是你的车吗?Nà liàng hēisè de shì nǐ de chē ma?
245Tôi là giám đốc của công ty này, cô ta là thư ký của tôi.我是这个公司的经理,她是我的秘书。Wǒ shì zhè ge gōngsī de jīnglǐ, tā shì wǒ de mìshū.
246Tôi có hai chiếc xe máy, 3 chiếc oto và một chiếc xe đạp.我有两辆摩托车,三辆汽车和一辆自行车。Wǒ yǒu liǎng liàng mótuōchē, sān liàng qìchē hé yī liàng zìxíngchē.
247Bạn biết xe đạp của tôi ở đâu không?你知道我的自行车在哪儿吗?Nǐ zhīdào wǒ de zìxíngchē zài nǎr ma?
248Đây là ảnh của cả gia đình tôi.这是我全家的照片。Zhè shì wǒ quánjiā de zhàopiàn.
249Bạn có chị gái không?你有姐姐吗?Nǐ yǒu jiějie ma?
250Tôi không có chị gái, tôi chỉ có một em gái.我没有姐姐,我只有一个妹妹。Wǒ méiyǒu jiějie, wǒ zhǐyǒu yí ge mèimei.
251Mẹ tôi là bác sỹ, em gái tôi là y tá, bố tôi là giám đốc, tôi là học sinh.我的妈妈是大夫,我的妹妹是护士,我的爸爸是经理,我是学生。Wǒ de māma shì dàifu, wǒ de mèimei shì hùshi, wǒ de bàba shì jīnglǐ, wǒ shì xuéshēng.
252Công ty các bạn là công ty gì?你们的是一家什么公司?Nǐmen de shì yì jiā shénme gōngsī?
253Công ty chúng tôi là công ty thương mại quốc tế.我们的公司是外贸公司。Wǒmen de gōngsī shì wàimào gōngsī.
254Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên?你们的公司有大概多少个职员?Nǐmen de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo ge zhíyuán?
255Công ty chúng tôi có khoảng 150 nhân viên.我们的公司有大概一百五十个职员。Wǒmen de gōngsī yǒu dàgài yì bǎi wǔshí ge zhíyuán.
256Bạn là nhân viên của cô ta phải không?你是她的职员吗?Nǐ shì tā de zhíyuán ma?
257Cô ta là thư ký của bạn phải không?她是你的秘书吗?Tā shì nǐ de mìshū ma?
258Anh trai bạn đã kết hôn chưa?你的哥哥结婚了吗?Nǐ de gēge jiéhūn le ma?
259Nhà bạn có mấy nhóc rồi?你家有几个孩子了?Nǐ jiā yǒu jǐ ge háizi le?
260Nhà tôi có hai đứa, đứa lớn là con gái, đứa thứ hai là con trai.我家有两个孩子,老大是女的,老二是男的。Wǒjiā yǒu liǎng ge háizi, lǎodà shì nǚ de, lǎo èr shì nán de.