Luyện dịch tiếng Trung Bài 13

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 13 chi tiết từ A đến Z

0
1312
luyện dịch tiếng trung bài 13
luyện dịch tiếng trung bài 13
5/5 - (1 bình chọn)

Luyện dịch tiếng Trung Bài 13 cơ bản cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài đầu tiên của một chủ đề mới có tên Luyện dịch tiếng Trung Bài 13, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu.

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 12

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 13

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1大夫给你开什么药?Dàfū gěi nǐ kāi shénme yào?Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho cháu?
2大夫给我开了很多药Dàfū gěi wǒ kāile hěnduō yàoBác sĩ kê cho tôi rất nhiều thuốc
3我不想打针wǒ bùxiǎng dǎzhēnTôi không muốn tiêm
4吃饭后chīfàn hòuSau khi ăn
5吃饭后我要喝一片药chīfàn hòu wǒ yào hè yīpiàn yàoTôi muốn uống một viên sau khi ăn
6昨天她哭了很多zuótiān tā kūle hěnduōCô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua
7你觉得寂寞吗?nǐ juédé jìmò ma?Bạn có cảm thấy cô đơn không?
8为什么你觉得寂寞?Wèishéme nǐ juédé jìmò?Tại sao bạn cảm thấy cô đơn?
9今天你打算见谁?Jīntiān nǐ dǎsuàn jiàn shéi?Bạn sẽ gặp ai hôm nay?
10你常去健身房吗?Nǐ cháng qù jiànshēnfáng ma?Bạn có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?
11健身房离这里近吗?Jiànshēnfáng lí zhèlǐ jìn ma?Phòng tập thể dục có gần đây không?
12你想健身吗?nǐNǐ xiǎng jiànshēn ma?NǐBạn có muốn tập thể dục? nǐ
13你选什么运动?nǐ xuǎn shénme yùndòng?Bạn chọn môn thể thao nào?
14她常运动吗?Tā cháng yùndòng ma?Cô ấy có thường xuyên tập thể dục không?
15我们去健身房运动一下吧Wǒmen qù jiànshēnfáng yùndòng yīxià baHãy đến phòng tập để rèn luyện sức khỏe
16我常去健身房锻炼身体wǒ cháng qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐTôi thường đến phòng tập thể dục để tập thể dục
17你常去游泳吗?nǐ cháng qù yóuyǒng ma?Bạn có thường xuyên đi bơi không?
18我们去游一会泳吧Wǒmen qù yóu yī huǐ yǒng baĐi bơi nào
19前边有一个超市离这里大概一百米qiánbian yǒu yīgè chāoshì lí zhèlǐ dàgài yībǎi mǐCó siêu thị phía trước cách đây khoảng 100m
20我很羡慕她wǒ hěn xiànmù tāTôi ghen tị với cô
21我只有一个小时wǒ zhǐyǒu yīgè xiǎoshíTôi chỉ có một giờ
22我只会说汉语wǒ zhǐ huì shuō hànyǔTôi chỉ nói tiếng trung
23你去问别人吧nǐ qù wèn biérén baBạn đi hỏi người khác
24你的电视太旧了,你买新的吧nǐ de diànshì tài jiùle, nǐ mǎi xīn de baTV của bạn quá cũ, bạn có thể mua TV mới
25你喜欢看什么比赛?nǐ xǐhuān kàn shénme bǐsài?Bạn thích xem trò chơi nào?
26你的客厅有沙发吗?Nǐ de kètīng yǒu shāfā ma?Bạn có một chiếc ghế sofa trong phòng khách của bạn?
27因为工作很忙,所以我没有时间Yīnwèi gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiānVì công việc rất bận nên tôi không có thời gian
28你别唱了nǐ bié chàngleĐừng hát nữa
29你别买了nǐ bié mǎileBạn không mua nó
30你别走了nǐ bié zǒuleBạn không đi
31你别吃了nǐ bié chīleBạn không ăn
32你别喝啤酒了nǐ bié hē píjiǔleKhông uống bia
33你别给她打电话了nǐ bié gěi tā dǎ diànhuàleĐừng gọi cô ấy
34你需要几个钟头?nǐ xūyào jǐ gè zhōngtóu?Bạn cần bao nhiêu giờ?
35除了以外Chúle yǐwàingoại trừ
36除了工作以外你还做什么吗?chúle gōngzuò yǐwài nǐ hái zuò shénme ma?Bạn có làm gì ngoài công việc không?
37我有很多爱好Wǒ yǒu hěnduō àihàotôi có nhiều sở thích
38她在看什么电影?tā zài kàn shénme diànyǐng?Cô ấy đang xem phim gì vậy?
39你常听什么音乐?Nǐ cháng tīng shénme yīnyuè?Bạn thường nghe nhạc gì?
40你刚去哪儿旅行?Nǐ gāng qù nǎ’er lǚxíng?Bạn vừa đi du lịch ở đâu?
41为什么你难过?Wèishéme nǐ nánguò?Tại sao bạn buồn?
42我不懂为什么我难过Wǒ bù dǒng wèishéme wǒ nánguòTôi không hiểu tại sao tôi buồn
43你去礼堂见我吧nǐ qù lǐtáng jiàn wǒ baHẹn gặp tôi trong khán phòng
44你参加舞会吗?nǐ cānjiā wǔhuì ma?Bạn đang tham dự vũ hội?
45你陪我跳舞吧Nǐ péi wǒ tiàowǔ baBạn nhảy với tôi
46昨天为什么你拉肚子?zuótiān wèishéme nǐ lādùzi?Tại sao bạn bị tiêu chảy ngày hôm qua?
47这个周末你忙吗?Zhège zhōumò nǐ máng ma?Cuối tuần này bạn có bận không?
48这个周末我很忙Zhège zhōumò wǒ hěn mángCuối tuần này tôi bận
49我经理很讲究卫生问题wǒ jīnglǐ hěn jiǎngjiù wèishēng wèntíQuản lý của tôi rất đặc biệt về vệ sinh
50工作程序gōngzuò chéngxùChương trình làm việc
51纠纷问题jiūfēn wèntíTranh chấp
52如何解决双方的纠纷问题?rúhé jiějué shuāngfāng de jiūfēn wèntí?Làm thế nào để giải quyết tranh chấp giữa hai bên?
53你将会怎么处理这个问题?Nǐ jiāng huì zěnme chǔlǐ zhège wèntí?Bạn sẽ giải quyết vấn đề này như thế nào?
54争议Zhēngyìtranh chấp
55投资费用tóuzī fèiyòngChi phí đầu tư
56购物费用gòuwù fèiyòngChi phí mua sắm
57为了公司的发展我们应该怎么处理?wèile gōngsī de fǎ zhǎn wǒmen yīnggāi zěnme chǔlǐ?Chúng ta phải làm gì cho sự phát triển của công ty?
58增多费用Zēngduō fèiyòngTăng chi phí
59降价jiàngjiàGiảm giá
60合作情况很正常hézuò qíngkuàng hěn zhèngchángTình hình hợp tác vẫn bình thường
61看来双方的纠纷很严重kàn lái shuāngfāng de jiūfēn hěn yánzhòngCó vẻ như tranh chấp giữa hai bên rất nghiêm trọng
62我们应该履行合同中的条款wǒmen yīnggāi lǚxíng hétóng zhōng de tiáokuǎnChúng ta nên thực hiện các điều khoản trong hợp đồng
63生产环节shēngchǎn huánjiéQuy trinh san xuat
64履行付款是合同中的各条款的小环节lǚxíng fùkuǎn shì hétóng zhōng de gè tiáokuǎn de xiǎo huánjiéThực hiện thanh toán là một phần nhỏ của mỗi điều khoản trong hợp đồng
65不过bùguònhưng
66我的工作很忙,不过我学汉语wǒ de gōngzuò hěn máng, bùguò wǒ xué hànyǔCông việc của tôi rất bận, nhưng tôi học tiếng Trung
67怎么zěnmelàm sao
68汉语怎么学?hànyǔ zěnme xué?Làm thế nào để học tiếng Trung?
69走路Zǒulùđi bộ
70我们走路吧wǒmen zǒulù baĐi bộ nào
71我和你wǒ hé nǐTôi và bạn
72我学汉语和英语wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔTôi học tiếng trung và tiếng anh
73公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
74我们都是越南人wǒmen dōu shì yuènán rénChúng tôi đều là người việt nam
75到银行怎么走?dào yínháng zěnme zǒu?Làm thế nào để đến ngân hàng?
76骑自行车Qí zìxíngchēđi xe đạp
77骑自行车很快qí zìxíngchē hěn kuàiĐạp xe nhanh
78分钟fēnzhōngphút
79五分钟wǔ fēnzhōngnăm phút
80五分钟就到wǔ fēnzhōng jiù dàoTrong năm phút
81校园xiàoyuánkhuôn viên
82苹果píngguǒtáo
83你要买苹果吗?nǐ yāomǎi píngguǒ ma?Bạn có muốn mua táo không?
84你要买什么苹果?Nǐ yāomǎi shénme píngguǒ?Bạn định mua quả táo nào?
85看报Kàn bàoĐọc báo
86你常看报吗?nǐ cháng kàn bào ma?Bạn có thường đọc báo không?
87生病Shēngbìngđau ốm
88为什么你生病?wèishéme nǐ shēngbìng?Tại sao bạn Bệnh?
89水果Shuǐguǒtrái cây
90你常吃水果吗?nǐ cháng chī shuǐguǒ ma?Bạn có thường ăn trái cây không?
91你好Nǐ hǎoxin chào
92她是老师tā shì lǎoshīCô ấy là giáo viên
93你是老师吗?nǐ shì lǎoshī ma?Bạn là một giáo viên?
94我不是学生Wǒ bùshì xuéshēngtôi không phải là học sinh
95谢谢xièxièCảm ơn bạn
96不客气bù kèqìKhông có gì
97您好nín hǎoxin chào
98留学生liúxuéshēngSinh viên quốc tế
99她是留学生tā shì liúxuéshēngCô ấy là một du học sinh
100你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
101同学TóngxuéBạn cùng lớp
102她是我的同学tā shì wǒ de tóngxuéCô ấy là bạn cùng lớp của tôi
103同学们好tóngxuémen hǎochào các em
104老师们好lǎoshīmen hǎoChào các thầy cô
105今天你来吗?jīntiān nǐ lái ma?Bạn có đến hôm nay không?
106介绍JièshàoGiới thiệu
107一下yīxiàmột chút
108介绍一下jièshào yīxiàgiới thiệu
109我来介绍一下wǒ lái jièshào yīxiàhãy để tôi giới thiệu
110你姓什么?nǐ xìng shénme?Họ của bạn là gì?
111她是我的同学Tā shì wǒ de tóngxuéCô ấy là bạn cùng lớp của tôi
112你是哪国人?nǐ shì nǎ guórén?bạn đến từ đất nước nào?
113你认识她吗?Nǐ rènshí tā ma?bạn có biết cô ấy không?
114我不认识她Wǒ bù rènshí tātôi không biết cô ấy
115我很高兴wǒ hěn gāoxìngTôi rất hạnh phúc
116认识你我很高兴rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìngtôi rất vui được biết bạn

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 13 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.