Luyện dịch tiếng Trung Bài 12

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 12 chi tiết từ A đến Z

0
880
luyện dịch tiếng trung bài 12
luyện dịch tiếng trung bài 12
5/5 - (1 bình chọn)

Luyện dịch tiếng Trung Bài 12 hằng ngày cùng Thầy Vũ

Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình xin được gửi đến các bạn bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 12 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Bài giảng sẽ được cập nhật mới,liên tục và miễn phí hoàn toàn dành cho tất cả các học viên của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster. Các bạn nhớ chú ý theo dõi để không bỏ lỡ bất kì một bài giảng nào nhé.

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 11 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 11

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Chuyễn mục luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay.

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 12

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1你打算出国工作吗?Nǐ dǎsuàn chūguó gōngzuò ma?Bạn có dự định làm việc ở nước ngoài không?
2你可以出来一下吗?Nǐ kěyǐ chūlái yīxià ma?Bạn có thể đi ra không?
3昨天几点你给我打电话?Zuótiān jǐ diǎn nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà?Hôm qua bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ?
4昨天我的手机关机了Zuótiān wǒ de shǒujī guānjīleĐiện thoại của tôi đã tắt ngày hôm qua
5你可以关门吗?nǐ kěyǐ guānmén ma?Bạn có thể đóng cửa?
6我忘了给你买水果Wǒ wàngle gěi nǐ mǎi shuǐguǒTôi quên mua trái cây cho bạn
7你开机上网一下吧nǐ kāijī shàngwǎng yīxià baBạn có thể bật nó lên và trực tuyến
8今天她又给我打电话jīntiān tā yòu gěi wǒ dǎ diànhuàHôm nay cô ấy gọi lại cho tôi
9你的手机在响呢nǐ de shǒujī zài xiǎng neĐiện thoại của bạn đang đổ chuông
10你可以接电话吗?nǐ kěyǐ jiē diànhuà ma?Bạn có thể trả lời điện thoại?
11我常去操场踢球Wǒ cháng qù cāochǎng tī qiúTôi thường ra sân chơi bóng đá
12你喜欢看什么比赛?nǐ xǐhuān kàn shénme bǐsài?Bạn thích xem trò chơi nào?
13你喜欢哪个队?Nǐ xǐhuān nǎge duì?Bạn thích đội nào?
14昨天越南队输了Zuótiān yuènán duì shūleHôm qua đội tuyển việt nam thua
15你想赢这个比赛吗?nǐ xiǎng yíng zhège bǐsài ma?Bạn có muốn thắng trò chơi này không?
16我想祝贺你们Wǒ xiǎng zhùhè nǐmenTôi muốn chúc mừng bạn
17我已经给她打电话了wǒ yǐjīng gěi tā dǎ diànhuàleTôi đã gọi cho cô ấy rồi
18什么时候你考英语?shénme shíhòu nǐ kǎo yīngyǔ?Khi nào bạn kiểm tra tiếng Anh?
19你陪我去吃晚饭吧Nǐ péi wǒ qù chī wǎnfàn baBạn đi cùng tôi để ăn tối
20你不是想考英语吗?nǐ bùshì xiǎng kǎo yīngyǔ ma?Bạn không muốn kiểm tra tiếng Anh?
21你不是想换新工作吗?Nǐ bùshì xiǎng huàn xīn gōngzuò ma?Bạn không muốn thay đổi công việc của mình?
22你不是想做这个工作吗?Nǐ bùshì xiǎng zuò zhège gōngzuò ma?Bạn không muốn làm công việc này?
23你是不是想家了?Nǐ shì bùshì xiǎng jiāle?Bạn có nhớ nhà không?
24你是不是输了?Nǐ shì bùshì shūle?Bạn đã mất gì?
25她回家了Tā huí jiālecô ấy đã trở lại
26昨天你去哪儿了?zuótiān nǐ qù nǎ’erle?Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
27你买什么了?Nǐ mǎi shénmeliǎo?Bạn đã mua gì?
28我给你买手机了Wǒ gěi nǐ mǎi shǒujīleTôi đã mua cho bạn một chiếc điện thoại di động
29你输了nǐ shūlebạn đã thua
30我二十二岁了wǒ èrshí’èr suìleTôi hai mươi hai tuổi
31我给你做饭了wǒ gěi nǐ zuò fànleTôi đã nấu cho bạn
32我给你买衣服了wǒ gěi nǐ mǎi yīfúleTôi đã mua quần áo cho bạn
33我还没吃饭wǒ hái méi chīfànTôi chưa ăn
34我还没学习wǒ hái méi xuéxíTôi chưa học
35你吃饭了吗?nǐ chīfànle ma?Bạn ăn chưa?
36你复习生词了吗?Nǐ fùxí shēngcíle ma?Bạn đã xem lại các từ mới chưa?
37你听了没有?Nǐ tīngle méiyǒu?Bạn đã nghe chưa?
38你做了没有?Nǐ zuòle méiyǒu?Bạn đã làm được chưa?
39昨天我没有去银行取钱Zuótiān wǒ méiyǒu qù yínháng qǔ qiánTôi đã không đến ngân hàng để rút tiền ngày hôm qua
40昨天我没有去商店zuótiān wǒ méiyǒu qù shāngdiànTôi đã không đến cửa hàng ngày hôm qua
41明天你有什么考试?míngtiān nǐ yǒu shé me kǎoshì?Bạn có kỳ thi gì vào ngày mai?
42你得了多少分?Nǐ déliǎo duōshǎo fēn?Bạn đã ghi được bao nhiêu điểm?
43我得了九分Wǒ déliǎo jiǔ fēnTôi được chín điểm
44她得了满分tā déliǎo mǎnfēnCô ấy có đầy đủ điểm
45星期一我的工作最忙xīngqí yī wǒ de gōngzuò zuì mángCông việc của tôi bận rộn nhất vào thứ hai
46她得了奖学金tā déliǎo jiǎngxuéjīnCô ấy được học bổng
47让我送你回家吧ràng wǒ sòng nǐ huí jiā baĐể tôi đưa bạn về nhà
48我想跟你见面wǒ xiǎng gēn nǐ jiànmiàntôi muốn gặp bạn
49每天几点你上班?měitiān jǐ diǎn nǐ shàngbān?Bạn đi làm lúc mấy giờ mỗi ngày?
50每天八点半我上班Měitiān bā diǎn bàn wǒ shàngbānTôi đi làm lúc 8:30 hàng ngày
51每月她给你多少钱?měi yuè tā gěi nǐ duōshǎo qián?Cô ấy đưa cho bạn bao nhiêu mỗi tháng?
52每年我公司有很多新职员Měinián wǒ gōngsī yǒu hěnduō xīn zhíyuánMỗi năm có rất nhiều nhân viên mới trong công ty của chúng tôi
53昨天几点你起床?zuótiān jǐ diǎn nǐ qǐchuáng?Hôm qua bạn thức dậy lúc mấy giờ?
54你常在家吃早饭吗?Nǐ cháng zàijiā chī zǎofàn ma?Bạn có thường ăn sáng ở nhà không?
55我常回家吃午饭Wǒ cháng huí jiā chī wǔfànTôi thường về nhà ăn trưa
56我们去哪儿吃晚饭?wǒmen qù nǎ’er chī wǎnfàn?Chúng ta sẽ đi đâu để ăn tối?
57以后你来我公司工作吧Yǐhòu nǐ lái wǒ gōngsī gōngzuò baHãy đến công ty của tôi để làm việc trong tương lai
58回家以后你常做什么?huí jiā yǐhòu nǐ cháng zuò shénme?Bạn thường làm gì sau khi về nhà?
59现在九点差一刻Xiànzài jiǔ diǎnchā yīkèBây giờ là một phần tư đến chín giờ
60你给我十五分钟吧nǐ gěi wǒ shíwǔ fēnzhōng baBạn cho tôi mười lăm phút
61什么时候你上课?shénme shíhòu nǐ shàngkè?Khi nào bạn ở trong lớp?
62今天我有三节课Jīntiān wǒ yǒu sānjié kèTôi có ba lớp học hôm nay
63你去教室找我吧nǐ qù jiàoshì zhǎo wǒ baBạn đi tìm tôi trong lớp học
64你常去操场锻炼身体吗?nǐ cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ ma?Bạn có thường ra sân chơi để tập thể dục không?
65昨天几点你洗澡?Zuótiān jǐ diǎn nǐ xǐzǎo?Hôm qua bạn tắm lúc mấy giờ?
66你可以帮我洗碗吗?Nǐ kěyǐ bāng wǒ xǐ wǎn ma?Bạn có thể giúp tôi rửa bát được không?
67我们先吃饭,然后去看电影Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐngChúng tôi ăn trước rồi đi xem phim
68晚上几点你睡觉?wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuìjiào?Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm?
69明天你们几点出发?Míngtiān nǐmen jǐ diǎn chūfā?Mấy giờ bạn đi ngày mai?
70你们在我家门前集合吧Nǐmen zài wǒjiā mén qián jíhé baHãy tập trung trước nhà tôi
71有两个人还没上车yǒu liǎng gèrén hái méi shàng chēHai người chưa lên xe
72什么时候你们下车?shénme shíhòu nǐmen xià chē?Khi nào bạn sẽ xuống xe?
73她常准时上班吗?Tā cháng zhǔnshí shàngbān ma?Cô ấy có thường xuyên đi làm đúng giờ không?
74你带她去参观公司吧Nǐ dài tā qù cānguān gōngsī baBạn đưa cô ấy đi thăm công ty
75祝你成功zhù nǐ chénggōngchúc bạn thành công
76为什么你哭?wèishéme nǐ kū?Tại sao bạn khóc?
77周末Zhōumòngày cuối tuần
78我吃了饭wǒ chīle fàntôi đã ăn
79昨天我喝了酒zuótiān wǒ hēle jiǔTôi đã uống hôm qua
80我买了一斤橘子wǒ mǎile yī jīn júziTôi đã mua một cân cam
81她喝了两杯啤酒tā hēle liǎng bēi píjiǔCô ấy đã uống hai cốc bia
82医院有很多病人yīyuàn yǒu hěnduō bìngrénCó rất nhiều bệnh nhân trong bệnh viện
83她是我的病人tā shì wǒ de bìngrénCô ấy là bệnh nhân của tôi
84你的肚子还疼吗?nǐ de dù zǐ huán téng ma?Còn đau bụng không?
85我的肚子疼得厉害Wǒ de dùzi téng dé lìhàiBụng tôi đau dữ dội
86一天你喝几片药?yītiān nǐ hē jǐ piàn yào?Bạn uống bao nhiêu viên một ngày?
87每次喝三片药Měi cì hē sān piàn yàoUống ba viên một lúc
88鱼肉yúròu
89你常吃鱼肉吗?nǐ cháng chī yúròu ma?Bạn có thường ăn cá không?
90猪肉Zhūròuthịt heo
91牛肉niúròuthịt bò
92你去化验一下吧nǐ qù huàyàn yīxià baBạn đi kiểm tra
93你先去化验吧nǐ xiān qù huàyàn baBạn đến phòng thí nghiệm trước
94我想去大便wǒ xiǎng qù dàbiàntôi muốn ị
95我想去小便wǒ xiǎng qù xiǎobiànTôi muốn đi tiểu
96你想检查身体吗?nǐ xiǎng jiǎnchá shēntǐ ma?Bạn có muốn kiểm tra cơ thể của bạn?
97我想去医院检查身体Wǒ xiǎng qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐTôi muốn đến bệnh viện để kiểm tra cơ thể của mình
98化验结果怎么样?huàyàn jiéguǒ zěnme yàng?Kết quả kiểm tra như thế nào?
99我的化验结果很好Wǒ de huàyàn jiéguǒ hěn hǎoKết quả kiểm tra của tôi tốt
100化验结果出来了吗?huàyàn jiéguǒ chūláile ma?Kết quả kiểm tra có ra không?
101课间我常去喝咖啡Kè jiān wǒ cháng qù hē kāfēiTôi thường đi uống cà phê giữa các lớp học
102她得了什么病?tā déliǎo shénme bìng?Cô ấy bị sao vậy?
103她得了肠炎Tā déliǎo chángyánCô ấy bị viêm ruột
104我的消化不太好wǒ de xiāohuà bù tài hǎoTiêu hóa của tôi không tốt

Vậy là bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 12 đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.