Luyện dịch tiếng Trung Bài 11

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 11 chi tiết từ A đến Z

0
742
luyện dịch tiếng trung bài 11
luyện dịch tiếng trung bài 11
5/5 - (1 bình chọn)

Luyện dịch tiếng Trung Bài 11 cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Bài 11 là nội dung chi tiết bài giảng mà hôm nay kênh Học tiếng Trung online sẽ gửi đến cho tất cả các bạn. Đây là một bài giảng nằm trong bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải hằng ngày. Gồm những bài giảng hết sức hữu ích và thông dụng từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn có niềm đam mê bộ môn dịch thuật tiếng Trung Quốc.

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Trước khi vào bài hôm nay,các bạn hãy xem lại bài hôm qua tại link sau nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 10

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Học Luyện dịch tiếng Trung Bài 11

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy VũPhiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSKHãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1你喜欢住在什么国家?Nǐ xǐhuān zhù zài shénme guójiā?Bạn thích sống ở quốc gia nào?
2天气越来越冷Tiānqì yuè lái yuè lěngThời tiết trở nên lạnh hơn
3部门bùménPhòng ban
4各部门gè bùménPhòng ban
5一天比一天yītiān bǐ yītiānNgày qua ngày
6一年比一年yī nián bǐ yī niánMỗi năm
7产品质量chǎnpǐn zhí liàngchất lượng sản phẩm
8这个句子有什么意思?zhège jùzi yǒu shé me yìsi?Ý nghĩa của câu này là gì?
9最近我的公司有很多困难Zuìjìn wǒ de gōngsī yǒu hěnduō kùnnánCông ty của tôi gặp rất nhiều khó khăn gần đây
10你有什么困难要我帮助吗?nǐ yǒu shé me kùnnán yào wǒ bāngzhù ma?Bạn có khó khăn gì để tôi giúp đỡ?
11你可以说一下你的困难?Nǐ kěyǐ shuō yīxià nǐ de kùnnán?Bạn có thể nói về những khó khăn của mình?
12前边有很多警察Qiánbian yǒu hěnduō jǐngcháCó rất nhiều cảnh sát ở phía trước
13前边到处都是警察qiánbian dàochù dōu shì jǐngcháCó cảnh sát ở khắp mọi nơi ở phía trước
14看这个电影以后我觉得很感动kàn zhège diànyǐng yǐhòu wǒ juédé hěn gǎndòngTôi cảm thấy rất xúc động sau khi xem bộ phim này
15她让我觉得很感动tā ràng wǒ juédé hěn gǎndòngCô ấy đã chạm vào tôi
16你到前边十字路口就拐右边nǐ dào qiánbian shízìlù kǒu jiù guǎi yòubiānRẽ phải khi bạn đến giao lộ phía trước
17一对夫妻yī duì fūqīMột cặp vợ chồng
18看样子天快要下雨了kàn yàngzi tiān kuàiyào xià yǔleCó vẻ như trời sắp mưa
19看样子明天我的工作很忙kàn yàngzi míngtiān wǒ de gōngzuò hěn mángCó vẻ như tôi sẽ bận vào ngày mai
20她的样子不正常tā de yàngzi bù zhèngchángCô ấy trông không bình thường
21你别这样子了nǐ bié zhèyàng zileĐừng như thế này
22你喜欢住在农村吗?nǐnǐ xǐhuān zhù zài nóngcūn ma?NǐBạn có thích sống ở nông thôn? nǐ
23农村的生活让我觉得很舒服nóngcūn de shēnghuó ràng wǒ juédé hěn shūfúCuộc sống ở quê khiến tôi cảm thấy rất thoải mái
24你经常跟她来往吗?nǐ jīngcháng gēn tā láiwǎng ma?Bạn có thường xuyên tiếp xúc với cô ấy không?
25你敢做这个工作吗?Nǐ gǎn zuò zhège gōngzuò ma?Bạn có dám làm công việc này không?
26我不敢做你的工作Wǒ bù gǎn zuò nǐ de gōngzuòTôi không dám làm công việc của bạn
27你立即给她打电话nǐ lìjí gěi tā dǎ diànhuàBạn gọi cho cô ấy ngay lập tức
28你扶她起来吧nǐ fú tā qǐlái baBạn giúp cô ấy lên
29看到这个情景我觉得很感动kàn dào zhège qíngjǐng wǒ juédé hěn gǎndòngTôi rất xúc động khi nhìn thấy cảnh này
30遇到这个情景你会怎么做?yù dào zhège qíngjǐng nǐ huì zěnme zuò?bạn sẽ làm gì trong tình huống này?
31昨天发生了什么事?Zuótiān fāshēngle shénme shì?Chuyện gì đã xảy ra vào ngày hôm qua?
32最近公司发生了很多事情Zuìjìn gōngsī fāshēngle hěnduō shìqíngGần đây nhiều chuyện xảy ra trong công ty
33你给我滚吧nǐ gěi wǒ gǔn baRa khỏi đây
34我可以抱你吗?wǒ kěyǐ bào nǐ ma?tôi có thể ôm bạn?
35你的鞋带开了Nǐ de xié dài kāileDây giày của bạn đang mở
36你系上鞋带吧nǐ xì shàng xié dài baBạn ren lên
37你想买鞋吗?nǐnǐ xiǎng mǎi xié ma?NǐBạn có muốn mua giày không? nǐ
38你给我买这双鞋吧nǐ gěi wǒ mǎi zhè shuāng xié baBạn mua cho tôi đôi giày này
39你的脚很美nǐ de jiǎo hěn měiBàn chân của bạn đẹp
40你别把头伸到外边nǐ bié bǎtóu shēn dào wàibianĐừng thò đầu ra ngoài
41我们的面前有很多困难wǒmen de miànqián yǒu hěnduō kùnnánCòn rất nhiều khó khăn trước mắt
42她弯下腰tā wān xiàyāoCô ấy cúi xuống
43腰围yāowéiChu vi vòng eo
44梅花méihuāHoa mận
45我的朋友是画家wǒ de péngyǒu shì huàjiāBạn tôi là một họa sĩ
46我们把公司叫做她的名字wǒmen bǎ gōngsī jiàozuò tā de míngzìChúng tôi gọi công ty là tên của cô ấy
47你过奖了nǐ guòjiǎnglebạn tâng bốc tôi
48看上去kàn shàngqùNó trông
49看起来kàn qǐláiNó có vẻ như
50看来kàn láiDường như
51看上去她不去上班kàn shàngqù tā bù qù shàngbānCó vẻ như cô ấy sẽ không đi làm
52她的头发像我一样tā de tóufǎ xiàng wǒ yīyàngTóc của cô ấy giống của tôi
53她感动得说不出来tā gǎndòng dé shuō bu chūláiCô ấy cảm động đến nỗi không thể nói
54会下雨吗?huì xià yǔ ma?Trời sẽ mưa?
55不会下雨Bù huì xià yǔSẽ không mưa
56她会给我打电话吗?tā huì gěi wǒ dǎ diànhuà ma?Cô ấy sẽ gọi cho tôi chứ?
57你会打太极拳吗?Nǐ huì dǎ tàijí quán ma?Bạn có thể tập Thái Cực Quyền không?
58听说你想去旅行Tīng shuō nǐ xiǎng qù lǚxíngTôi nghe nói bạn muốn đi du lịch
59下星期xià xīngqíTuần tới
60下星期你忙吗?xià xīngqí nǐ máng ma?Tuần sau bạn có bận không?
61下星期我跟她去旅行Xià xīngqí wǒ gēn tā qù lǚxíngTôi sẽ đi du lịch với cô ấy vào tuần tới
62现在很晚,她不会来xiànzài hěn wǎn, tā bù huì láiBây giờ đã muộn, cô ấy sẽ không đến
63我要试一下wǒ yào shì yīxiàtôi muốn thử
64我可以试一下吗?wǒ kěyǐ shì yīxià ma?Tôi có thể thử nó?
65你喝茶还是咖啡?Nǐ hē chá háishì kāfēi?Bạn uống trà hay cà phê?
66难受NánshòuKhó chịu
67我觉得很难受wǒ juédé hěn nánshòutôi cảm thấy tồi tệ
68打转dǎzhuànXoay quanh
69刹那间chànà jiānNgay lập tức
70病痛bìngtòngBệnh tật
71消失xiāoshībiến mất
72一干二净yīgān èr jìngKhông làm gì cả
73考场kǎochǎngphòng thi
74进入考场jìnrù kǎochǎngVào phòng thi
75不安bù’ānbị làm phiền
76按公司的规定,你不应该这么做àn gōngsī de guīdìng, nǐ bù yìng gāi zhème zuòTheo quy định của công ty, bạn không nên làm điều này
77按钮ànniǔCái nút
78你按这个按钮吧nǐ àn zhège ànniǔ baBạn bấm nút này
79协议xiéyìgiao thức
80你跟她协议好了吗?nǐnǐ gēn tā xiéyì hǎole ma?NǐBạn đã thỏa thuận với cô ấy chưa? nǐ
81这是两家公司之间的协议zhè shì liǎng jiā gōngsī zhī jiān de xiéyìĐây là thỏa thuận giữa hai công ty
82你想享受生活吗?nǐ xiǎng xiǎngshòu shēnghuó ma?Bạn có muốn tận hưởng cuộc sống?
83现在我没有时间享受Xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān xiǎngshòuBây giờ tôi không có thời gian để tận hưởng
84优惠yōuhuìGiảm giá
85今天你的商店有什么优惠吗?jīntiān nǐ de shāngdiàn yǒu shé me yōuhuì ma?Có bất kỳ giảm giá trong cửa hàng của bạn ngày hôm nay?
86你可以给我一点优惠吗?Nǐ kěyǐ gěi wǒ yīdiǎn yōuhuì ma?Bạn có thể cho tôi giảm giá?
87特价TèjiàĐề nghị đặc biệt
88就今天才有特价jiù jīntiān cái yǒu tèjiàCó giá đặc biệt duy nhất hôm nay
89特价,特价啦tèjià, tèjià laƯu đãi đặc biệt, ưu đãi đặc biệt
90买一送一mǎi yī sòng yīMua một tặng một
91紧张jǐnzhāngcăng thẳng
92你觉得紧张吗?nǐ juédé jǐnzhāng ma?Bạn có cảm thấy lo lắng?
93为什么你觉得紧张?Wèishéme nǐ juédé jǐnzhāng?Tại sao bạn cảm thấy lo lắng?
94优先Yōuxiānsự ưu tiên
95对象duìxiàngVật
96什么对象可以优先?shénme duìxiàng kěyǐ yōuxiān?Đối tượng nào có thể được ưu tiên?
97价目表Jiàmù biǎoBảng giá
98你将价目表给我看看吧nǐ jiāng jiàmù biǎo gěi wǒ kàn kàn baBạn có thể cho tôi xem bảng giá được không
99现在我很需要休息xiànzài wǒ hěn xūyào xiūxíTôi cần nghỉ ngơi ngay bây giờ
100责问zéwènKhiển trách
101监考jiānkǎoGiám thị
102赶紧gǎnjǐnNhanh lên
103核对héduìKiểm tra
104准考证zhǔn kǎozhèngVé vào cửa
105相貌xiàngmàoxuất hiện
106一五一十yīwǔyīshíMột năm mười
107了不起liǎobùqǐkinh ngạc
108自学zìxuéTự học
109绘画huìhuàbức vẽ
110篆刻zhuànkèCắt con dấu
111盆景pénjǐngCây cảnh
112成长chéngzhǎnglớn lên
113即使jíshǐthậm chí nếu
114有用yǒuyòngnó hoạt động
115无愧wúkuìXứng đáng
116你要提高什么?nǐ yào tígāo shénme?Bạn muốn cải thiện điều gì?
117贸易Màoyìthương mại
118我要做国际贸易wǒ yào zuò guójì màoyìTôi muốn làm thương mại quốc tế
119喂你要找谁?wèi nǐ yào zhǎo shéi?Bạn đang tìm ai vậy?
120阿姨你卖什么?Āyí nǐ mài shénme?Cô bán gì vậy?
121什么时候你打算去中国留学?Shénme shíhòu nǐ dǎsuàn qù zhōngguó liúxué?Khi nào bạn sẽ đi du học Trung Quốc?

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 11,các bạn đừng quên lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé.