Luyện dịch tiếng Trung Bài 10

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
740
luyện dịch tiếng trung bài 10
luyện dịch tiếng trung bài 10
5/5 - (1 bình chọn)

Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 hiệu quả nhất

Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Bài giảng sẽ được cập nhật mới,liên tục và miễn phí hoàn toàn dành cho tất cả các học viên của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster cũng như tất cả các bạn có niềm đam mê với ngôn ngữ Trung Quốc.

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 9 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 9

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 10

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng online mỗi ngàyPhiên âm tiếng Trung bài luyện dịch tiếng Trung online Thầy VũHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung dịch bên dưới
1公司不允许用银行卡支付Gōngsī bù yǔnxǔ yòng yínháng kǎ zhīfùCông ty không cho phép thanh toán bằng thẻ ngân hàng
2转运zhuǎnyùnvận chuyển
3装船zhuāng chuánchuyến hàng
4发运fāyùnLô hàng
5装船期zhuāng chuán qíThời gian vận chuyển
6男式nán shìNam
7背心bèixīnáo vest
8西服xīfúSuits
9整天zhěng tiānCả ngày dài
10今天整天我工作jīntiān zhěng tiān wǒ gōngzuòTôi làm việc cả ngày hôm nay
11清洁qīngjiédọn dẹp
12你的房间很清洁nǐ de fángjiān hěn qīngjiéPhòng của bạn sạch sẽ
13她抬头跟我说tā táitóu gēn wǒ shuōCô ấy nhìn lên và nói với tôi
14空白kòngbáichỗ trống
15现在我的头里很空白xiànzài wǒ de tóu li hěn kòngbáiBây giờ đầu tôi trống rỗng
16背书bèishūsự chứng thực
17注明zhù míngChỉ định
18你帮我把几个重要的地方注明吧nǐ bāng wǒ bǎ jǐ gè zhòngyào dì dìfāng zhù míng baBạn có thể chỉ ra một số điểm quan trọng cho tôi không
19运费yùnfèiĐang chuyển hàng
20从中国到河内的运费多少钱?cóng zhōngguó dào hénèi de yùnfèi duōshǎo qián?Giá cước chuyển hàng từ Trung Quốc về Hà Nội là bao nhiêu?
21装箱zhuāng xiāngquyền anh
22装箱单zhuāng xiāng dānBảng kê hàng hóa
23重量单zhòngliàng dānDanh sách cân nặng
24你的重量多少公斤?nǐ de zhòngliàng duōshǎo gōngjīn?Bạn nặng bao nhiêu kg?
25数量ShùliàngĐịnh lượng
26你买的数量多吗?nǐ mǎi de shùliàng duō ma?Bạn đã mua rất nhiều?
27毛净重Máo jìngzhòngTổng trọng lượng tịnh
28毛重máozhòngTrọng lượng thô
29净重jìngzhòngkhối lượng tịnh
30现在边情况很复杂xiànzài biān qíngkuàng hěn fùzáBây giờ tình hình rất phức tạp
31签发qiānfāVấn đề
32证明zhèngmíngchứng minh
33指数zhǐshùmục lục
34空气指数kōngqì zhǐshùChỉ số không khí
35今天河内空气指数很差jīntiān hénèi kōngqì zhǐshù hěn chàChỉ số không khí của Hà Nội hôm nay rất kém
36空气质量kōngqì zhí liàngchất lượng không khí
37挨骂āi màBị mắng
38挨批评ái pīpíngBị chỉ trích
39挨打āidǎBị đánh đập
40挨揍āi zòuBị đánh đập
41她常挨老师批评tā cháng āi lǎoshī pīpíngCô thường xuyên bị giáo viên phê bình
42公司受了闪失gōngsī shòule shǎnshīCông ty bị một sai lầm
43今天空气质量很差jīntiān kōngqì zhí liàng hěn chàChất lượng không khí ngày nay kém
44污染wūrǎnsự ô nhiễm
45河内空气越来越污染hénèi kōngqì yuè lái yuè wūrǎnKhông khí Hà Nội ngày càng ô nhiễm
46她越来越漂亮tā yuè lái yuè piàoliangCô ấy ngày càng xinh đẹp
47天气越来越热tiānqì yuè lái yuè rèthời tiết đang trở nên nóng hơn
48物价wùjiàGiá bán
49物价越来越高wùjià yuè lái yuè gāoGiá cả ngày càng cao
50涨价zhǎng jiàTăng giá
51我越来越喜欢这个工作wǒ yuè lái yuè xǐhuān zhège gōngzuòTôi ngày càng thích công việc này
52我的衣服被雨水淋湿了wǒ de yīfú bèi yǔshuǐ lín shīleQuần áo của tôi bị ướt do mưa
53白天你还能睡觉吗?báitiān nǐ hái néng shuìjiào ma?Bạn có thể ngủ vào ban ngày? báitiān
542020年越南平均人口多少?2020 nián yuènán píngjūn rénkǒu duōshǎo?Dân số trung bình của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?
55河内夏天平均气温大概多少?hénèi xiàtiān píngjūn qìwēn dàgài duōshǎo?Nhiệt độ trung bình ở Hà Nội vào mùa hè là bao nhiêu?
56收入shōurùthu nhập = earnings
57平均收入píngjūn shōurùthu nhập bình quân
58每月你的平均收入多少?měi yuè nǐ de píngjūn shōurù duōshǎo?thu nhập bình quân hàng tháng của bạn là như thế nào?
59够生活gòu shēnghuóĐủ sống
60河内夏天平均温度大概三十八度hénèi xiàtiān píngjūn wēndù dàgài sānshíbā dùNhiệt độ trung bình ở Hà Nội vào mùa hè khoảng 38 độ
61河内夏天凉快吗?hénèi xiàtiān liángkuai ma?Hà Nội mùa hè có mát không?
62你穿得很凉快nǐ chuān dé hěn liángkuaiBạn ăn mặc rất mát mẻ
63病毒bìngdúvi-rút
64冠状病毒guānzhuàng bìngdúVi-rút corona
65现在空气中有很多冠状病毒xiànzài kōngqì zhòng yǒu hěnduō guānzhuàng bìngdúCó rất nhiều coronavirus trong không khí bây giờ
66现在不应该去旅游xiànzài bù yìng gāi qù lǚyóuKhông nên đi du lịch bây giờ
67行业hángyèngành công nghiệp
68旅游行lǚyóu xíngChuyến đi du lịch
69现在旅游行很发展xiànzài lǚyóu xíng hěn fāzhǎnNgành du lịch đang phát triển
70你做什么行业?nǐ zuò shénme hángyè?Bạn làm ngành gì?
71旺季WàngjìMùa cao điểm
72夏天是旅游行的旺季xiàtiān shì lǚyóu xíng de wàngjìMùa hè là mùa cao điểm du lịch
73成千上万chéng qiān shàng wànHàng ngàn
74夏天有成千上万的人去旅行xiàtiān yǒu chéng qiān shàng wàn de rén qù lǚxíngHàng nghìn người đi du lịch vào mùa hè
75夏天有成千上万的人去河内旅游xiàtiān yǒu chéng qiān shàng wàn de rén qù hénèi lǚyóuHàng nghìn người đến du lịch Hà Nội vào mùa hè
76游客yóukèDu lịch
77夏天河内有很来参观的游客xiàtiān hénèi yǒu hěn lái cānguān de yóukèCó rất nhiều khách du lịch ở Hà Nội vào mùa hè
78各个都很开心gège dōu hěn kāixīnMọi người đều vui vẻ
79各个都不同gège dōu bùtóngMỗi cái khác nhau
80夏天有很多游客到河内去旅行xiàtiān yǒu hěnduō yóukè dào hénèi qù lǚxíngNhiều du khách đến du lịch Hà Nội vào mùa hè
81口罩kǒuzhàoMặt nạ
82现在各个都要带上口罩xiànzài gège dōu yào dài shàng kǒuzhàoBây giờ mọi người cần đeo khẩu trang
83现在各国都被染上病毒xiànzài gèguó dū bèi rǎn shàng bìngdúBây giờ tất cả các quốc gia đều bị nhiễm vi rút
84旅游景点lǚyóu jǐngdiǎnThu hút khách du lịch
85河内有哪个旅游景点吗?hénèi yǒu nǎge lǚyóu jǐngdiǎn ma?Có những điểm du lịch nào ở Hà Nội?
86人数达到成千上万rénshù dádào chéng qiān shàng wànHàng ngàn người
87速度sùdùtốc độ
88每公里小时měi gōnglǐ xiǎoshíMỗi km giờ
89速度达到每小时一百公里sùdù dádào měi xiǎoshí yībǎi gōnglǐTốc độ lên đến 100 km một giờ
90零下十五度língxià shíwǔ dùTrừ mười lăm độ
91现在人们都带上口罩xiànzài rénmen dōu dài shàng kǒuzhàoBây giờ mọi người đeo mặt nạ

Vậy là bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả nhé,nếu có bất cứ thắc mắc gì về bài giảng thì hãy để lại comment ở phía dưới để được Thầy Vũ giải đáp nhé.