Thứ Ba, Tháng 9 1, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp theo hệ thống giáo án chuyên biệt
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo hội thoại giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK
01:24:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản theo giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK cùng Thầy Vũ
01:15:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp bài bản
01:28:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 3 HSKK
01:28:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình xuyên suốt từ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:34:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 3 và HSKK sơ cấp cấu trúc câu
01:32:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK mới
08:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng và ngữ pháp mới
01:31:23
Video thumbnail
Tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển là Nguyễn Minh Vũ giáo trình Hán ngữ 1 vạn cuốn phiên bản mới
01:20:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kinh tế] học tiếng Trung uy tín lớp giao tiếp chuyên đề đọc báo cáo tài chính
01:32:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
01:37:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online mỗi ngày lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:26:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
01:23:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:14:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Gõ tiếng Trung Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 4

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 4

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung miễn phí tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Ngã Tư Sở - Hà Nội

0
1733
5/5 - (8 bình chọn)

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản từ đầu
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính từ cơ bản đến nâng cao
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7 Win 8 Win 10
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào?

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Thầy Vũ hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 4 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 难道会有人说喜欢战争吗 (Chẳng lẽ lại có người nói thích chiến tranh sao) phần 1. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

他们不是说热爱和平吗?为什么还打仗?

Tāmen bùshì shuō rè’ài hépíng ma? Wèishéme hái dǎzhàng? /Chẳng phải họ nói yêu hòa bình sao? Tại sao còn đánh nhau ?

你没听天气预报吗?今天有雨。

Nǐ méi tīng tiānqì yùbào ma? Jīntiān yǒu yǔ./ Cậu không nghe dự báo thời tiết à? Hôm nay có mưa.

这么重要的事,难道他会忘记?

Zhème zhòngyào de shì, nándào tā huì wàngjì? / Việc qua trọng thế này, chẳng lẽ anh ta lại quên?

Hướng dẫn cách Gõ tiếng Trung trên máy tính

吃一顿饭,难道一个小时圆还不够?

Chī yī dùn fàn, nándào yīgè xiǎoshí yuán hái bùgòu?/ Ăn một bữa cơm, chẳng lẽ một tiếng đồng hồ vẫn không đủ?

他眼睛不好还开车!

Tā yǎnjīng bù hào huán kāichē! / Anh ta mắt kém mà vẫn lái xe!

他那么自私还不被批评!

Tā nàme zìsī hái bù bèi pīpíng! / Anh ta ích kỉ thế mà vẫn không bị phê bình !

他受伤了,你没看见?

Tā shòushāngle, nǐ méi kànjiàn? / Anh ấy bị thương rồi, cậu không nhìn thấy à ?

  • Tiếp theo chúng ta cùng ghi chép một số từ mới quan trọng nhé:
1热爱rè àiyêu chuộng
2和平hé pínghòa bình
3打仗dǎ zhuāngđánh (trận)
4难道nán dàochẳng lẽ, lẽ nào
5矛盾máodùnmâu thuẫn
6谈恋爱tán liàn’àiyêu đương
7战争zhànzhēngchiến tranh
8乐观Lèguānlạc quan
9人类rénlèinhân loại
10停止tíngzhǐchấm dứt
11往往 wǎngwǎngthường
12利益lìyìlợi ích
13冲突chōngtúxung đột
14头脑发热tóunǎo fārènóng đầu, ấm đầu
15成千上万chéng qiān shàng wànhàng vạn
16家园jiāyuánnhà cửa vườn tược
17难民nànmíndân bị nạn
18饥饿jī’èđói khát
19痛苦tòngkǔđau khổ
20死亡sǐwángchết
21征服zhēngfúchinh phục
22武器wǔqìvũ khí
23发动fā dòngphát động
24侵略qīn lüèxâm lược
25gǎnđuổi đi, đuổi cho kịp
26狂人kuāng rénngười điên, kẻ ngông cuồng
27毁坏huǐ huàihủy hoại

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày dựa vào các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung bên dưới.

  1. 结果 jiéguǒ
  2. 买 mǎi
  3. 买苹果 mǎi píngguǒ
  4. 买馒头 mǎi mán tou
  5. 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme
  6. 水果 shuǐguǒ
  7. 箱子xiāngzi
  8. 你的箱子在哪儿?nǐ de xiāngzi zài nǎr
  9. 你有箱子吗?nǐ yǒu xiāngzi ma
  10. 百姓 bǎi xìng
  11. 老百姓 lǎo bǎi xìng
  12. 本人 běn rén
  13. 本公司 běn gōngsī
  14. 从现在起 cóng xiànzài qǐ
  15. 从明天起我就准时上班 cóng míngtiān qǐ wǒ jiù zhǔnshí shàngbān
  16. 开班 kāibàn
  17. 专栏 zhuānlán
  18. 你要开办一个什么专栏?nǐ yào kāibàn yí ge shénme zhuānlán
  19. 讲述 jiǎngshù
  20. 反映 fǎnyìng
  21. 这个故事反映什么事?zhège gùshi fǎnyìng shénme shì
  22. 这个故事反映老百姓的生活 zhège gùshi fǎnyìng lǎo bǎixìng de shēnghuó
  23. 投稿 tóu gǎo
  24. 姓名 xíngmíng
  25. 性别 xìngbié
  26. 职业 zhíyè
  27. 你的职业是什么?nǐ de zhíyè shì shénme
  28. 老大 lǎo dà
  29. 老二 lǎo èr
  30. 老三 lǎo sān
  31. 种地 zhòngdì
  32. 我的全家人以种地为主 wǒ de quán jiā rén yǐ zhòngdì wéi zhǔ
  33. 兼 jiān
  34. 我是老板兼职员 wǒ shì lǎobǎn jiān zhíyuán
  35. 副业 fù yè
  36. 在线 zài xiàn
  37. 经营 jīngyíng
  38. 在线经营 zài xiàn jīngyíng
  39. 我的工作以在线经营为主 wǒ de gōngzuò yǐ zàixiàn jīngyíng wéi zhǔ
  40. 高中 gāozhōng
  41. 初中 chū zhōng
  42. 一时 yì shí
  43. 照顾 zhàogù
  44. 你要把我照顾好 nǐ yào bǎ wǒ zhàogù hǎo
  45. 总之 zǒngzhī
  46. 一辈子 yí bèizi
  47. 总得 zǒng děi
  48. 早晚 zǎowǎn
  49. 这个事早晚你总得告诉她 zhège shì zǎowǎn nǐ zǒngděi gàosu tā
  50. 自立 zìlì
  51. 自立生活 zìlì shēnghuó
  52. 独立生活 dú lì shēnghuó
  53. 编辑 biānjí
  54. 单亲 dānqīn
  55. 为难 wéinán
  56. 她常为难我 tā cháng wéinán wǒ
  57. 家务 jiāwù
  58. 你会做家务吗?nǐ huì zuò jiāwù ma
  59. 哪怕 nǎpà
  60. 出事 chū shì
  61. 公司出了什么事?gōngsī chū le shénme shì
  62. 家教 jiājiào
  63. 你找给我一个家教 nǐ zhǎo gěi wǒ yí ge jiājiào ba
  64. 好在 hǎo zài
  65. 好在你还记得我 hǎozài nǐ hái jìdé wǒ
  66. 听话 tīnghuà
  67. 她不听我的话 tā bù tīng wǒ de huà
  68. 懂事 dǒngshì
  69. 这个孩子很懂事 zhège háizi hěn dǒngshì
  70. 歌手 gēshǒu
  71. 最初 zuìchū
  72. 中央 zhōngyāng
  73. 去世 qù shì
  74. 安定 ān dìng
  75. 反而 fǎn ér
  76. 伤心 shāngxīn
  77. 我觉得很伤心 wǒ juéde hěn shāngxīn
  78. 身边 shēnbiān
  79. 我的身边有很多朋友 wǒ de shēnbiān yǒu hěn duō péngyou
  80. 成就 chéngjiù
  81. 没脸 méiliǎn
  82. 我觉得没脸见人 wǒ juéde méi liǎn jiàn rén
  83. 我没有箱子 wǒ méiyǒu xiāngzi
  84. 我的箱子在这儿wǒ de xiāngzi zài zhèr
  85. 你的箱子是重的吗?nǐ de xiāngzi shì zhòng de ma
  86. S + V + O + 了
  87. S + V + 了 + O
  88. S + V + 了 + O + 了
  89. 我吃饭了 wǒ chīfàn le
  90. 我吃了饭了 wǒ chī le fàn le
  91. 昨天我吃了饭 zuótiān wǒ chī le fàn
  92. 病人 bìngrén
  93. 你的病人是谁?nǐ de bìngrén shì shuí
  94. 肚子 dùzi
  95. 吗 ma
  96. 你忙吗?nǐ máng ma
  97. 我不忙 wǒ bù máng
  98. 我很忙 wǒ hěn máng
  99. 汉语 hànyǔ
  100. 汉语难吗?hànyǔ nán ma
  101. 汉语太难 hànyǔ tài nán
  102. 汉语不太难 hànyǔ bú tài nán
  103. 爸爸 bàba
  104. 爸爸好吗?bàba hǎo ma
  105. 妈妈好吗?māma hǎo ma
  106. 哥哥 gēge
  107. 哥哥忙吗?gēge máng ma
  108. 妹妹 mèimei
  109. 妹妹好吗?mèimei hǎo ma
  110. 男 nán
  111. 学 xué
  112. 我学汉语 wǒ xué hànyǔ
  113. 你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma
  114. 英语 yīngyǔ
  115. 英语难吗?yīngyǔ nán ma
  116. 学英语很难 xué yīngyǔ hěn nán
  117. 你学英语吗?nǐ xué yīngyǔ ma
  118. 对 duì
  119. 对吗?duì ma
  120. 不对 bú duì
  121. 明天 míngtiān
  122. 明天你忙吗?míngtiān nǐ máng ma
  123. 明天我不太忙 míngtiān wǒ bú tài máng
  124. 明天我不学英语 míngtiān wǒ bù xué yīngyǔ
  125. 见 jiàn
  126. 明天见 míngtiān jiàn
  127. S + V + O
  128. 我学汉语 wǒ xué hànyǔ
  129. S + 去 qù + V + O
  130. 我去学汉语 wǒ qù xué hànyǔ
  131. 邮局 yóujú
  132. 你去邮局吗?nǐ qù yóujú ma
  133. 明天我不去邮局 míngtiān wǒ bú qù yóujú
  134. 寄信 jìxìn
  135. 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jìxìn
  136. 银行 yínháng
  137. 明天你去银行吗?míngtiān nǐ qù yínháng ma
  138. 取钱 qǔ qián
  139. 明天我去银行 míng tiān wǒ qù yínháng qǔ qián
  140. 一 yī
  141. 二 èr
  142. 三 sān
  143. 四 sì
  144. 五 wǔ
  145. 六 liù
  146. 七 qī
  147. 八 bā
  148. 九 jiǔ
  149. 十 shí
  150. 13 十三 shí sān
  151. 26 二十六 èr shí liù
  152. 36 三十六 sān shí liù
  153. 49 四十九sì shí ji
  154. 72 七十二 qī shí èr
  155. 86 八十六 bā shí liù
  156. 弟弟 dìdi
  157. 你的肚子疼吗?nǐ de dùzi téng ma
  158. 厉害 lìhai
  159. S + V + 得 + adj
  160. 我的肚子疼得厉害 wǒ de dùzi téng de lìhai
  161. 拉肚子 lā dùzi

Oke xong rồi, chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây, hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính bài số 4 đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các bạn trong bài học tiếp theo vào ngày mai.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!