Chào các em học viên, trong bài học hôm trước lớp mình đã học xong các câu đàm thoại Tiếng Trung chủ đề Đi siêu thị mua đồ. Các em vào link bên dưới tranh thủ học lại bài cũ trước đã, để lát nữa chúng ta sang bài mới sẽ không bị lần lộn giữa kiến thức bài mới và cũ.
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 57 Đi siêu thị mua đồ
Xem xong thì các em vào link bên dưới tiếp theo để xem chi tiết slide bài giảng ngày hôm nay, bài 58 Đi mua Quần áo.
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 58 Đi mua Quần áo
Có câu hỏi nào thắc mắc các em đăng lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK để được hỗ trợ trực tuyến.
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
请问,你叫什么名字?
Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì?
能把你的全名告诉我吗?
Néng bǎ nǐ de quán míng gàosù wǒ ma?
你看上去很年轻,你多大了?
Nǐ kàn shàngqù hěn niánqīng, nǐ duōdà le?
我刚过20岁。
Wǒ gāngguò 20 suì.
你是哪里人?
Nǐ shì nǎlǐ rén?
你的籍贯是哪里?
Nǐ de jíguàn shì nǎlǐ?
你现在住哪里?
Nǐ xiànzài zhù nǎlǐ?
能介绍一下你的家庭情况吗?
Néng jièshào yīxià nǐ de jiātíng qíngkuàng ma?
你结婚了吗?
Nǐ jiéhūnle ma?
没有,我还是单身。
Méiyǒu, wǒ háishì dānshēn.
你结婚多长时间了?
Nǐ jiéhūn duō cháng shíjiānle?
我结婚两年了。
Wǒ jiéhūn liǎng niánle.
你能告诉我你多大了吗?
Nǐ néng gàosù wǒ nǐ duō dà le ma?
那你能告诉我你家里的一些情况吗?
Nà nǐ néng gàosù wǒ nǐ jiālǐ de yīxiē qíngkuàng ma?
好的,我家四口人,我父母,我姐姐和我。
Hǎo de, wǒjiā sì kǒu rén, wǒ fùmǔ, wǒ jiějiě hé wǒ.
能说说你的家庭情况吗?
Néng shuō shuō nǐ de jiātíng qíngkuàng ma?
我们家三口人,我父母和我。我父亲是一位教师,我母亲是一名律师。
Wǒmen jiā sānkǒu rén, wǒ fùmǔ hé wǒ. Wǒ fùqīn shì yí wèi jiàoshī, wǒ mǔqīn shì yī míng lǜshī.
























































































