Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 94 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản thầy Vũ HSK

0
1781
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề mỗi ngày

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thiết thực nhất HOT nhất mỗi ngày cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được thầy Vũ chia sẻ miễn phí trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Lớp học tiếng Trung online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất mỗi ngày.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phần 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phần 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phần 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phần 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phần 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phần 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn đào Bitcoin kiếm tiền nhanh
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giao dịch Bitcoin nhanh chóng nhất
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cửa hàng đầu tiên thanh toán Bitcoin
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giá Bitcoin hiện tại là bao nhiêu USD
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn mở trang trại Bitcoin tiền ảo
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đầu tư Bitcoin làm giàu nhanh nhất

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

56你有大的信封吗?Bạn có cái phong bì lớn không?Nǐ yǒu dà de xìnfēng ma?
57我要寄这个文件。Tôi muốn gửi cái tập tài liệu này.Wǒ yào jì zhège wénjiàn.
58有,这种是最大的了。Có, loại này là to nhất rồi.Yǒu, zhè zhǒng shì zuì dà de le.
59你还有比这个更大的信封吗?Bạn còn có phong bì nào to hơn không?Nǐ hái yǒu bǐ zhège gèng dà de xìnfēng ma?
60没有了,这已经是我们店最大的了。Không có đâu, đây là loại to nhất của cửa hàng chúng tôi rồi.Méiyǒu le, zhè yǐjīng shì wǒmen diàn zuì dà de le.
61你来试试这条裤子看怎么样吧。Bạn tới thử chút chiếc quần này xem thế nào đi.Nǐ lái shìshi zhè tiáo kùzi kàn zěnme yàng ba.
62你觉得怎么样?Bạn thấy thế nào?Nǐ juéde zěnme yàng?
63我觉得颜色很好看,我很喜欢这条裤子。Tôi thấy màu sắc rất đẹp, tôi rất thích chiếc quần này.Wǒ juéde yánsè hěn hǎokàn, wǒ hěn xǐhuān zhè tiáo kùzi.
64不过我觉得这条裤子又大又长,我穿不合适。Có điều tôi thấy chiếc quần này vừa to vừa dài, tôi mặc không vừa.Bú guò wǒ juéde zhè tiáo kùzi yòu dà yòu cháng, wǒ chuān bù héshì.
65那你给我换另一条吧。Vậy bạn đổi chiếc quần khác đi.Nà nǐ gěi wǒ huàn lìng yì tiáo ba.
66那就换一条小两号的吧。Vậy thì đổi chiếc nhỏ hơn hai số đi.Nà jiù huàn yì tiáo xiǎo liǎng hào de ba.
67胡志明市是越南最大的商业城市。Thành phố HCM là thành phố thương mại lớn nhất của Việt Nam.Húzhìmíng shì shì yuènán zuì dà de shāngyè chéngshì.
68胡志明市也是越南工业最发达的城市。Thành phố HCM là thành phố có nền công nghiệp phát triển nhất của Việt Nam.Húzhìmíng shì yěshì yuènán gōngyè zuì fādá de chéngshì.
69除此之外,河内的人口密度也最高,空气污染也拍第一。Ngoài cái này ra, mật độ dân số Hà Nội cũng là cao nhất, không khí ô nhiễm nhất.Chú cǐ zhī wài, hénèi de rénkǒu mìdù yě zuì gāo, kōngqì wūrǎn yě pāi dì yī.
70不过与其他城市比较,河内的确是最容易找到工作的城市。Có điều so với các thành phố khác, Hà Nội quả thực là thành phố dễ tìm công việc nhất.Bú guò yǔ qítā chéngshì bǐjiào, hénèi díquè shì zuì róngyì zhǎo dào gōngzuò de chéngshì.
71河内的空气怎么样?Không khí của Hà Nội thế nào?Hénèi de kōngqì zěnme yàng?
72在越南,河内的空气最污染。Ở Việt Nam không khí Hà Nội là ô nhiễm nhất.Zài yuènán, hénèi de kōngqì zuì wūrǎn.
73河内的夏天很热,冬天很冷,还有到雨季的时候是最烦人的季节。Mùa hè ở Hà Nội rất nóng, mùa đông rất lạnh, còn vào mùa mưa thì rất khó chịu.Hénèi de xiàtiān hěn rè, dōngtiān hěn lěng, hái yǒu dào yǔjì de shíhou shì zuì fánrén de jìjié.
74你觉得这个手提袋怎么样?Bạn thấy chiếc túi xách này thế nào?Nǐ juéde zhège shǒutí dài zěnme yàng?
75挺好的,不过我要一个小一点儿的。Rất tốt, có điều tôi muốn một chiếc nhỏ hơn chút.Tǐng hǎo de, bú guò wǒ yào yí ge xiǎo yì diǎnr de.
76这个对你来说是不是太大了吧?Cái này với bạn mà nói chắc là to quá nhỉ?Zhège duì nǐ lái shuō shì bú shì tài dà le ba?
77恩,我觉得这个比较大,我只用它带一点儿零钱去逛街就行了。Ừ, tôi thấy cái tương đối to, tôi chỉ dùng nó để đựng ít tiền lẻ đi dạo phố thôi.Ēn, wǒ juéde zhège bǐjiào dà, wǒ zhǐ yòng tā dài yì diǎnr língqián qù guàngjiē jiù xíng le.
78你觉得去河内远还是去胡志明市远?Bạn thấy đi Hà Nội xa hay là đi Thành phố HCM xa?Nǐ juéde qù hénèi yuǎn háishì qù húzhìmíng shì yuǎn?
79去河内远得多。Đi Hà Nội xa hơn nhiều.Qù hénèi yuǎn de duō.
80那就去胡志明市吧。Vậy thì đi Thành phố HCM đi.Nà jiù qù húzhìmíng shì ba.

Vậy là oke, chúng ta đã giải quyết xong nhanh gọn bài giảng số 94 chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề, chúng ta sẽ dừng bài học tại đây, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần tới nhé.