Tiếng Trung vui vẻ Bài 89 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày học tiếng Trung Quốc mỗi ngày khóa học tiếng Trung online

0
1819
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất mỗi ngày, trung tâm học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày ChineMaster. Tự học tiếng Trung online miễn phí trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster, khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí mỗi ngày.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề công cụ hỗ trợ phiên dịch viên tiếng Trung
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề shop bán hàng online máy phiên dịch ngôn ngữ
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề cửa hàng phụ kiện máy phiên dịch tiếng Trung
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu máy thông dịch tiếng Trung Quốc
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy phiên dịch tiếng Trung Quốc giá rẻ
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề xuất nhập khẩu linh kiện máy phiên dịch viên

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

2179Xe của cô ta bị người khác đâm hỏng rồi.她的汽车让别人撞坏了。Tā de qìchē ràng biérén zhuàng huài le.
2180Quần áo của cô ta bị ướt sũng rồi.她的衣服被雨淋湿了。Tā de yīfu bèi yǔ lín shī le.
2181Cô ta va vào tôi làm café của tôi bị vương vãi.我的咖啡被她碰洒了。Wǒ de kāfēi bèi tā pèng sǎ le.
2182Xương của cô ta có bị va đập làm bị thương không?她的骨头被撞伤了没有?Tā de gǔtou bèi zhuàng shāng le méiyǒu?
2183Xương của cô ta không bị va đập làm bị thương.她的骨头没有被撞伤。Tā de gǔtou méiyǒu bèi zhuàng shāng.
2184Xe của cô ta không bị đâm hỏng.她的汽车没有被撞坏。Tā de qìchē méiyǒu bèi zhuàng huài.
2185Tiền của cô ta không bị mất trộm.她的钱没有被偷走。Tā de qián méiyǒu bèi tōu zǒu.
2186Điện thoại di động của tôi không bị làm rơi hỏng.我的手机没有被摔坏。Wǒ de shǒujī méiyǒu bèi shuāi huài.
2187Bạn có thể cho tôi mượn một chút xe của bạn, được không?你可以把你的汽车借给我用一下儿,好吗?Nǐ kěyǐ bǎ nǐ de qìchē jiè gěi wǒ yòng yí xiàr, hǎo ma?
2188Xe của tôi bị chị gái tôi mượn đi rồi.我的汽车被我的姐姐借走了。Wǒ de qìchē bèi wǒ de jiějie jiè zǒu le.
2189Máy ảnh của cô ta bị tôi lấy đi rồi.她的相机被我拿走了。Tā de xiàngjī bèi wǒ ná zǒu le.
2190Xe của cô ta bị tôi lái đi rồi.她的汽车被我开走了。Tā de qìchē bèi wǒ kāi zǒu le.
2191Máy quay phim của cô ta bị tôi lấy đi rồi.她的摄像机被我拿走了。Tā de shèxiàngjī bèi wǒ ná zǒu le.
2192Điện thoại di động của cô ta bị tôi làm rơi hỏng rồi.她的手机被我摔坏了。Tā de shǒujī bèi wǒ shuāi huài le.
2193Nghe nói cô ta được công ty cử đến Trung Quốc đi làm rồi.听说她被公司派到中国去工作了。Tīng shuō tā bèi gōngsī pài dào zhōngguó qù gōngzuò le.
2194Cô ta được trường học đưa sang Nước Mỹ đi du học rồi.她被学校送到美国去留学了。Tā bèi xuéxiào sòng dào měiguó qù liúxué le.
2195Cô ta được đưa đến bệnh viện rồi.她被送到医院去了。Tā bèi sòng dào yīyuàn qù le.
2196Câu chuyện này được tôi quay thành phim rồi.这个故事被导演拍成电影了。Zhè ge gùshi bèi dǎoyǎn pāi chéng diànyǐng le.
2197Bài văn này được tôi dịch sang Tiếng Việt rồi.这篇文章被我翻译成越语了。Zhè piān wénzhāng bèi wǒ fānyì chéng yuèyǔ le.
2198Thật là xui xẻo, chiếc xe đạp tôi vừa mới mua thì đã bị tên trộm trộm mất rồi.真倒霉,我刚买的自行车就被小偷偷走了。Zhēn dǎoméi, wǒ gāng mǎi de zìxíng chē jiù bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
2199Bởi vì tôi không mang ô che mưa theo nên bị ướt như chuột lột.因为我没有带雨伞,所以被淋得像落汤鸡似的。Yīnwèi wǒ méiyǒu dài yǔsǎn, suǒyǐ bèi lín de xiàng luòtāngjī shì de.
2200Bởi vì hành lý của cô ta quá tải nên bị sân bay phát hơn 100 tệ.因为她的行李超重,所以被机场罚了一百多块钱。Yīnwèi tā de xíngli chāozhòng, suǒyǐ bèi jīchǎng fá le yì bǎi duō kuài qián.
2201Không có gì, không phải là do bạn cố ý.没什么,你又不是故意的。Méi shénme, nǐ yòu bú shì gùyì de.

Oke vậy là xong, chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 89 của chương trình học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày rồi, hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên trực tuyến sang năm mới nhé.