Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề HOT nhất...

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề HOT nhất thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề thông dụng nhất HOT nhất của thầy Vũ HSK

0
1461
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu cho người mới

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu cùng thầy Nguyễn Minh Vũ, giáo viên tiếng Trung HOT nhất và nổi tiếng nhất trên YOUTUBE.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất

  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc taobao
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc tmall
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc 1688
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc alibaba
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc online
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng fake Trung Quốc
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đánh hàng Quảng Châu
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề tìm nguồn hàng Trung Quốc

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề thông dụng nhất

585Tôi nói với cô giáo Tiếng Trung tôi cực kỳ thích thư pháp của Trung Quốc.我对汉语老师说我特别喜欢中国的书法。Wǒ duì hànyǔ lǎoshī shuō wǒ tèbié xǐhuān zhōngguó de shūfǎ.
586Tôi biết, ở Việt Nam, có rất nhiều học sinh khoa Tiếng Trung rất thích thư pháp của Trung Quốc.我知道,在越南,有不少中文系的学生很喜欢中国的书法。Wǒ zhīdào, zài yuènán, yǒu bù shǎo zhōngwén xì de xuéshēng hěn xǐhuān zhōngguó de shūfǎ.
587Tôi thích thư pháp của Trung Quốc như vậy, cô giáo cảm thấy rất ngạc nhiên.我这么喜欢学中国的书法,老师感到很惊讶。Wǒ zhème xǐhuān xué zhōngguó de shūfǎ, lǎoshī gǎndào hěn jīngyà.
588Tôi có một chiếc laptop, tôi thường luyện tập dùng Tiếng Trung viết lách trên máy tính.我有一个笔记本电脑,业余时间我常常练习在电脑上用汉语写东西。Wǒ yǒu yí ge bǐjìběn diànnǎo, yèyú shíjiān wǒ cháng cháng liànxí zài diànnǎo shàng yòng hànyǔ xiě dōngxi.
589Sau khi tan học nghe một chút nhạc, nói chuyện với bạn bè, tôi cảm thấy tâm tạng rất vui.下课以后听一下音乐,跟朋友聊聊天,我感到心情很愉快。Xiàkè yǐhòu tīng yí xià yīnyuè, gēn péngyǒu liáoliao tiān, wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
590Tôi hy vọng sau này có thể thường xuyên tới Việt Nam du lịch.我希望以后能常来越南旅游。Wǒ xīwàng yǐhòu néng cháng lái yuènán lǚyóu.
591Bên trong trường học có bưu điện không?学校里边有邮局吗?Xuéxiào lǐbiān yǒu yóujú ma?
592Cô ta tầm 20 tuổi.她有二十岁。Tā yǒu èrshí suì.
593Từ trường học tới viện bảo tàng khoảng bao xa?从学校到博物馆有多远?Cóng xuéxiào dào bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
594Từ trường học tới viện bảo tàng khoảng hai ba km.从学校到博物馆有两三公里。Cóng xuéxiào dào bówùguǎn yǒu liǎng sān gōnglǐ.
595Bạn cao bao nhiêu?你多高?Nǐ duō gāo?
5961m78一米七八。Yì mǐ qībā.
597Cô ta bao nhiêu tuổi?她多大?Tā duō dà?
598Cô ta 20 tuổi.她二十岁。Tā èrshí suì.
599Chiếc vali này nặng bao nhiêu?这个箱子有多重?zhè ge xiāngzi yǒu duō zhòng?
60020 kg.二十公斤。Èrshí gōngjīn.
601Con sông này dài bao nhiêu?这条河有多长?Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
602Hơn 1000 km.一千多公里。Yì qiān duō gōnglǐ.
603Bên trong có 2 người.里边有两个人。Lǐbiān yǒu liǎng ge rén.
604Chiếc ghế bên phải là của tôi.右边的椅子是我的。Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
605Học sinh phía trước là của lớp chúng tôi.前边的学生是我们班的。Qiánbian de xuéshēng shì wǒmen bān de.
606Bên trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách.图书馆里边有很多阅览室。Túshū guǎn lǐbiān yǒu hěn duō yuèlǎn shì.
607Chúng ta học ở đâu?我们在哪儿上课?Wǒmen zài nǎr shàngkè?
608Chúng ta học ở phòng học bên ngoài.我们在外边的教室上课。Wǒmen zài wàibiān de jiàoshì shàngkè.
609Bạn sống ở phòng nào?你住在哪个房间?Nǐ zhù zài nǎ ge fángjiān?
610Tôi sống ở phòng bên trong.我住在里边的房间。Wǒ zhù zài lǐbiān de fángjiān.
611Bạn học phía trước đừng nói chuyện riêng.前边的同学请不要说话。Qiánbiān de tóngxué qǐng bú yào shuōhuà.
612Trong phòng có rất nhiều người.屋子里有很多人。Wūzi lǐ yǒu hěn duō rén.
613Trên bàn có rất nhiều sách.桌子上有很多书。Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
614Trong vali này có đồ đạc gì?这个箱子里是什么东西?Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxi?
615Trong vali này có quần áo và đồ dùng hàng ngày.这个箱子里是衣服和日用品。Zhè ge xiāngzi lǐ shì yīfu hé rìyòng pǐn.

Chúng ta tạm thời dừng bài học tại đây, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau.