Thứ Ba, Tháng 9 8, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp theo hệ thống giáo án chuyên biệt
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo hội thoại giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK
01:24:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản theo giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK cùng Thầy Vũ
01:15:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp bài bản
01:28:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 3 HSKK
01:28:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình xuyên suốt từ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:34:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 3 và HSKK sơ cấp cấu trúc câu
01:32:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK mới
08:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng và ngữ pháp mới
01:31:23
Video thumbnail
Tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển là Nguyễn Minh Vũ giáo trình Hán ngữ 1 vạn cuốn phiên bản mới
01:20:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kinh tế] học tiếng Trung uy tín lớp giao tiếp chuyên đề đọc báo cáo tài chính
01:32:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
01:37:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online mỗi ngày lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:26:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung về Thành phần câu

Ngữ pháp Tiếng Trung về Thành phần câu

0
14400
Ngữ pháp Tiếng Trung về Thành phần câu
Ngữ pháp Tiếng Trung về Thành phần câu
4.7/5 - (3 bình chọn)

Thành phần câu trong Tiếng Trung

Thành phần phúc chỉ trong Tiếng Trung

Trong một câu, hai bộ phận cùng chỉ một người hoặc một sự vật, làm cùng một thành phần câu, một trong hai bộ phận đó là thành phần cơ bản của câu, còn bộ phận khác đóng vai trò giải thích, nói rõ, thành phần thứ hai này gọi là thành phần phúc chỉ. Hai bộ phận này có khi đứng liền nhau, có khi một đứng đầu câu và một nằm giữa câu, bộ phận nằm giữa câu thường là đại từ.
VD:
(1) 我的朋友阿武参加老师的生日晚会。
Wǒ de péngyǒu āwǔ cānjiā lǎoshī de shēngrì wǎnhuì.
Người bạn của tôi bạn Vũ tham gia tiệc sinh nhật của cô giáo.
(2) 十三世纪,越南旅行家阮明武家来到杭州。
Shísān shìjì, yuènán lǚxíng jiā ruǎn míng wǔjiā lái dào hángzhōu.
Thế kỷ 13, nhà du hành Việt Nam Nguyễn Minh Vũ tới Hàng Châu.
(3) 北京烤鸭、麻辣豆腐,这些都是中国的名菜。
Běijīng kǎoyā, málà dòufu, zhèxiē dōu shì zhōngguó de míng cài.
Vịt quay Bắc Kinh, đậu phụ cay, những cái này đều là món nổi tiếng của Trung Quốc.
(4) 杭州、苏州,这两个城市的风景都很美丽。
Hángzhōu, sūzhōu, zhè liǎng ge chéngshì de fēngjǐng dōu hěn měilì.
Hàng Châu, Tô Châu, phong cảnh của hai thành phố này đều rất đẹp.
(5) 阿武、阿娟和阿香,他们都喜欢学汉语。
Āwǔ, ā juān hé dùjuān, tāmen dōu xǐhuān xué hànyǔ.
Bạn Vũ, bạn Quyên, bạn Hương, họ đều thích học Tiếng Trung
(6) 美丽的西湖,它是越南的一颗掌上明珠。
Měilì de xīhú, tā shì yuènán de yì kē zhǎngshàngmíngzhū.
Hồ Tây đẹp đẽ, nó là một viên ngọc trên bàn tay của Việt Nam.

Thành phần độc lập trong Tiếng Trung

Có một số câu, trong đó có mọt số từ ngữ không có uan hệ kết cấu với thành phần khác, vị trí của nó tương đối linh hoạt, đó là thành phần độc lập. Thành phần độc lập có thể biểu thị: gọi, thưa, cảm thán, hoặc gợi sự chú ý; cũng có thể biểu thị sự suy đoán, khẳng định, nhấn mạnh đặc biệt.
VD:
(1) 哎呀,我们好久不见了。
Āiyā, wǒmen hǎo jiǔ bú jiàn le.
Ôi trời, đã lâu rồi chúng ta không gặp nhau.
(2) 阿武,我们去图书馆吧!
Āwǔ, wǒmen qù túshū guǎn ba!
Vũ ơi, chúng ta đến thư viện đi!
(3) 看你,又忘记了,我不喜欢绿茶呀!
Kàn nǐ, yòu wàngjì le, wǒ bù xǐhuān lǜchá yā!
Bạn nhìn đi, lại quên rồi, tôi không thích trà xanh!
(4) 听说,阿武的病全好了。
Tīng shuō, āwǔ de bìng quán hǎole.
Nghe nói, bệnh của bạn Vũ đã khỏi hẳn rồi.

Nhóm từ làm thành phần câu trong Tiếng Trung

1. Nhóm từ chính phụ bao gồm các nhóm : Định ngữ + Trung tâm ngữ (từ trung tâm); Trạng ngữ + Động từ; Trạng ngữ + hình dung từ.
VD:
阿武的书、宽敞的教室、努力学习、非常热情。
Āwǔ de shū, kuānchǎng de jiàoshì, nǔlì xuéxí, fēicháng rèqíng.
Sách của bạn Vũ, phòng học rộng rãi, học tập chăm chỉ, vô cùng nhiệt tình.
Nhóm từ động tân:
学习汉语、帮助我们、买车票、看电影。
Xuéxí hànyǔ, bāngzhù wǒmen, mǎi chēpiào, kàn diànyǐng.
Học tập Tiếng Trung, giúp đỡ chúng tôi, mua vé xe, xem phim.
Nhóm từ động bổ (bao gồm cả hình bổ)
等一会儿、做完、去得了、好极了。
Děng yí huìr , zuò wán, qù de liǎo, hǎo jí le.
Đợi một lát, làm xong, đi được, tuyệt vời.
Nhóm từ liên hợp:
父亲和母亲、苏州和杭州、参观游览。
Fùqīn hé mǔqīn, sūzhōu hé hángzhōu, cānguān yóulǎn.
Cha và mẹ, Tô Châu và Hàng Châu, tham quan du lãm,
Nhóm từ chủ vị
我看了、质量好、学习认真、风景美丽。
Wǒ kàn le, zhìliàng hǎo, xuéxí rènzhēn, fēngjǐng měilì.
Tôi xem rồi, chất lượng tốt, học tập chăm chỉ, phong cảnh đẹp đẽ.

2. Các loại nhóm từ trên có thể làm các thành phần trong câu.
VD:
(1) 餐厅和零售店都在楼下。(nhóm liên hợp làm chủ ngữ)
Cāntīng hé língshòu diàn dōu zài lóu xià.
Phòng ăn và cửa hàng bán lẻ đều ở tầng dưới.
(2) 阿武在中国学习中文和历史。(nhóm liên hợp làm tân ngữ)
Āwǔ zài zhōngguó xuéxí zhōngwén hé lìshǐ.
Bạn Vũ học Tiếng Trung và lịch ở Trung Quốc.
(3) 节目的内容丰富多彩。(nhóm chính phụ làm chủ ngữ) (nhóm liên hợp làm vị ngữ)
Jiémù de nèiróng fēngfù duōcǎi.
Nội dung tiết mục rất phong phú đặc sắc.
(4) 阮明武希望我们常常写信给他。(nhóm chủ vị làm tân ngữ)
Ruǎnmíngwǔ xīwàng wǒmen cháng cháng xiě xìn gěi tā.
Nguyễn Minh Vũ hy vọng chúng tôi thường xuyên viết thư cho anh ta.
(5) 中国的衣服质量很好。(nhóm chủ vị làm vị ngữ)
Zhōngguó de yīfu zhìliàng hěn hǎo.
Quần áo của Trung Quốc chất lượng rất tốt.
(6) 阮明武喜欢中国杂志。(nhóm động tân làm tân ngữ)
Ruǎnmíngwǔ xǐhuān zhōngguó zázhì.
Nguyễn Minh Vũ thích tạp chí Trung Quốc.
(7) 大家都高兴得跳起来。(nhóm động bổ làm bổ ngữ)
Dàjiā dōu gāoxìng de tiào qǐlái.
Mọi người đều nhảy lên vui mừng.
(8) 服务员很热情地招待我们。(nhóm trạng hình làm trạng ngữ)
Fúwùyuán hěn rèqíng de zhāodài wǒmen.
Nhân viên phục vụ tiếp đãi chúng tôi một cách nhiệt tình.
(9) 这是阮明武写的汉子。(nhóm chủ vị làm định ngữ)
Zhè shì ruǎnmíngwǔ xiě de hànzi.
Đây là chữ Hán mà Nguyễn Minh Vũ viết.
(10) 我在地毯那儿看得最仔细。(nhóm trạng hình làm bổ ngữ)
Wǒ zài dìtǎn nàr kàn de zuì zǐxì.
Tôi xem kỹ nhất ở chỗ đó trên thảm.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về Bổ ngữ trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Bổ ngữ

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!