Thứ Bảy, Tháng 10 24, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online lớp hành chính và nhân sự 24/10/2026
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online chuyên ngành hành chính nhân sự HSKK
01:28:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online cơ bản lớp giao tiếp khẩu ngữ HSKK sơ trung cấp
01:17:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản trình độ HSK 3 ngày 22/10/2026
01:21:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 9 cấp
01:20:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung về Các loại câu đơn

Ngữ pháp Tiếng Trung về Các loại câu đơn

0
9173
Ngữ pháp Tiếng Trung về Các loại câu đơn
Ngữ pháp Tiếng Trung về Các loại câu đơn
3/5 - (2 bình chọn)

Phân tích các loại câu trong Tiếng Trung

Câu trần thuật và câu nghi vấn trong Tiếng Trung

A. Chủ ngữ và vị ngữ
– Trong một câu, thành phần trần thuật danh từ là ai hoặc trần thuật cái gì, đó chính là chủ ngữ.
– Thành phần nói rõ chủ ngữ là gì, như thế nào, làm gì là thành phần vị ngữ.
– Trong một câu, nói chung thành phần chủ ngữ đứng trước, thành phần vị ngữ đứng sau.
– Chủ ngữ thường do danh từ, đại từ đảm nhiệm. Vị ngữ thường do động từ, hình dung từ đảm nhiệm.
VD:
(1) 你好。
Nǐ hǎo.
Xin chào.
(2) 武老师教汉语。
Wǔ lǎoshī jiāo hànyǔ.
Thầy Vũ dạy Tiếng Trung.
(3) 大家努力学习。
Dàjiā nǔlì xuéxí.
Mọi người nỗ lực học tập.
(4)我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi rất bận.

Câu trần thuật trong Tiếng Trung

– Loại câu nói cho người ta biết một việc gì đó gọi là câu trần thuật.
– Ngữ điệu của câu trần thuật nói chung là bình thường. Trong văn viết biểu thị bằng dấu chấm ở cuối câu.
VD:
(1) 这是汉语词典。
Zhè shì hànyǔ cídiǎn.
Đây là từ điển Tiếng Trung.
(2) 他是武老师。
Tā shì wǔ lǎoshī.
Anh ta là thầy Vũ.
(3) 阿武去学校。
Āwǔ qù xuéxiào.
Bạn Vũ đến trường học.

Câu nghi vấn trong Tiếng Trung

– Loại câu nêu vấn đề, nêu câu hỏi nào đó đối với người khác gọi là câu nghi vấn.
– Ngữ điệu của câu nghi vấn thường nâng cao giọng ở cuối câu. Văn viết được thể hiện bằng dấu “?” (hỏi chấm).
– Loại câu hỏi dùng trợ từ ngữ khí “吗”.
VD:
(1) 这是汉语词典吗?
Zhè shì hànyǔ cídiǎn ma?
Đây là từ điển Tiếng Trung phải không?
(2) 他是武老师吗?
Tā shì wǔ lǎoshī ma?
Anh ta là thầy Vũ phải không?
(3) 阿武去学校吗?
Āwǔ qù xuéxiào ma?
Bạn Vũ đến trường học phải không?
(4) 你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn bận không?

– Nếu hỏi về chủ ngữ thì dùng đại từ để hỏi (谁、什么、哪儿…) đặt ở vị trí chủ ngữ. Nếu hỏi về tân ngữ thì đặt đại từ để hỏi ở vị trí tân ngữ.
VD:
(1) 谁是武老师?(Shuí shì wǔ lǎoshī?)
Ai là thầy Vũ?
他是武老师。(Tā shì wǔ lǎoshī.)
Anh ta là Thầy Vũ.
(2) 他是谁?(Tā shì shuí?)
Anh ta là ai?
他是武老师。(Tā shì wǔ lǎoshī.)
Anh ta là thầy Vũ.
(3) 谁去学校?(Shuí qù xuéxiào?)
Ai đến trường học.
阿武去学校。(Āwǔ qù xuéxiào.)
Bạn Vũ đến trường học.
(4) 阿武去哪儿?(Āwǔ qù nǎr?)
Bạn Vũ đi đâu?
阿武去学校。(Āwǔ qù xuéxiào.)
Bạn Vũ đến trường.
(5) 阿武学什么?(Āwǔ xué shénme?)
Bạn Vũ học gì?
阿武学中文。(Āwǔ xué zhōngwén.)
Bạn Vũ học Tiếng Trung.

Câu vị ngữ động từ trong Tiếng Trung

A. Tân ngữ
– Thành phần chịu sự chi phối của động từ, biểu thị đối tượng liên quan đến động tác là “ai” hoặc “cái gì” gọi là tân ngữ.
– Tân ngữ thường đứng sau vị ngữ động từ.
– Tân ngữ thường do danh từ, đại từ đảm nhiệm.
VD:
(1) 你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?
(2) 我正在做作业。
Wǒ zhèngzài zuò zuo yè.
Tôi đang làm bài tập.
(3) 武老师正在听音乐。
Wǔ lǎoshī zhèngzài tīng yīnyuè.
Thầy Vũ đang nghe nhạc.

B. Câu vị ngữ động từ
– Câu có động từ làm vị ngữ gọi là câu vị ngữ động từ.
– Vị ngữ của cậu vị ngữ động từ chủ yếu trần thuật động tác, hành vi của chủ ngữ.
– Sau động từ, có khi có tân ngữ, có khi không có tân ngữ.
VD:
(1) 我们互相帮助。
Wǒmen hùxiāng bāngzhù.
Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
(2) 阿武学习汉语。
Āwǔ xuéxí hànyǔ.
Bạn Vũ học tập Tiếng Trung.
(3) 阿武朗读课文。
Āwǔ lǎngdú kèwén.
Bạn Vũ đọc diễn cảm bài khóa.

– Hình thức phủ định của vị ngữ động từ là đưa phó từ phủ định (不) vào trước động từ.
VD:
(1) 她不听录音,她做作业。
Tā bù tīng lùyīn, tā zuò zuò yè.
Cô ta không nghe ghi âm, cô ta làm bài tập về nhà.
(2) 我复习语法,我不看文艺节目。
Wǒ fùxí yǔfǎ, wǒ bú kàn wényì jiémù.
Tôi ôn ập ngữ pháp, tôi không xem tiết mục văn nghệ.
(3) 武老师教汉语,不教英语。
Wǔ lǎoshī jiào hànyǔ, bú jiào yīngyǔ.
Thầy Vũ dạy Tiếng Trung, không dạy Tiếng Anh.

Câu vị ngữ hình dung từ trong Tiếng Trung

– Hình dung từ có thể trực tiếp làm vị ngữ. Câu do hình dung từ làm vị ngữ gọi là câu vị ngữ hình dung từ.
– Vị ngữ của câu vị ngữ hình dung từ chủ yếu là miêu tả tính chất và trạng thái của chủ ngữ.
VD:
(1) 武老师很忙。
Wǔ lǎoshī hěn máng.
Thầy Vũ rất bận.
(2) 武老师非常热情。
Wǔ lǎoshī fēicháng rèqíng.
Thầy Vũ vô cùng nhiệt tình.
(3) 同学们都很努力。
Tóngxuémen dōu hěn nǔlì.
Các bạn học đều rất nỗ lực.

Câu hai tân ngữ trong Tiếng Trung

Trong một số câu, động từ của hai vị ngữ có liên quan đến hai đối tượng, như vậy nó sẽ có hai tân ngữ.
Tân ngữ gần chỉ người, tân ngữ xa chỉ sự vật.
VD:
(1) 我问老师一个问题。
Wǒ wèn lǎoshī yīgè wèntí.
Tôi hỏi cô giáo một vấn đề.
(2) 武老师教我们汉语。
Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen hànyǔ.
Thầy Vũ dạy chúng tôi Tiếng Trung.
(3) 阿武告诉我阿娟在图书馆。
Āwǔ gàosu wǒ ā juān zài túshū guǎn.
Bạn Vũ nói với tôi bạn Quyên đang ở thư viện.

Câu vị ngữ chủ ngữ trong Tiếng Trung

Vị ngữ của một câu, nếu do nhóm chủ vị đảm nhiệm thì câu đó gọi là câu vị ngữ chủ vị.
VD:
(1) 同学们进步很快。
Tóngxuémen jìnbù hěn kuài.
Các bạn tiến bộ rất nhanh.
(2) 他们身体很好。
Tāmen shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe bọn họ rất tốt.
(3) 我们生活不太习惯。
Wǒmen shēnghuó bú tài xíguàn.
Chúng tôi sinh sống chưa quen lắm.

Câu hỏi lặp lại trong Tiếng Trung

Câu hỏi lặp lại là loại câu nghi vấn dùng phương thức khẳng định, phủ định động từ hoặc hình dung từ của vị ngữ.
VD:
(1) 阅览室里边有没有放映室?
Yuèlǎn shì lǐbian yǒu méiyǒu fàngyìng shì?
Trong phòng đọc sách có phòng chiếu phim không?
(2) 你参加不参加足球队?
Nǐ cānjiā bùcānjiā zúqiú duì?
Bạn tham gia đội bóng đá không?
(3) 你们的学校大不大?
Nǐmen de xuéxiào dà bú dà?
Trường học các bạn có to không?
(4) 晚会的节目多不多?
Wǎnhuì de jiémù duō bù duō?
Tiết mục buổi tối có nhiều không?

Động từ nếu mang tân ngữ, thì tân ngữ cũng có thể xen vào giữa động từ khẳng định và phủ định. Như ví dụ (1) và (2) nêu trên có thể nói như sau:
(1) 阅览室里边有放映室没有?
Yuèlǎn shì lǐbian yǒu fàngyìng shì méiyǒu?
Trong phòng đọc sách có phòng chiếu phim không?
(2) 你参加足球队不参加?
Nǐ cānjiā zúqiú duì bù cānjiā?
Bạn tham gia đội bóng đá không?

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về Thành phần câu trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Thành phần câu

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!