Thứ Ba, Tháng 7 21, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:12:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 3 HSKK sơ cấp ứng dụng thực tế
01:34:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 3 HSKK sơ cấp
01:00:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Hán ngữ quyển 1 bài 11 luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:30:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:32:29

Ngữ pháp Tiếng Trung về Bổ ngữ

0
21693
Ngữ pháp Tiếng Trung về Bổ ngữ
Ngữ pháp Tiếng Trung về Bổ ngữ
3.2/5 - (6 bình chọn)

Định nghĩa Bổ ngữ trong Tiếng Trung

Bổ ngữ là thành phần đứng sau động từ hoặc hình dung từ, nó bổ sung nói rõ mức độ của tính trạng, tình hình, kết quả, số lượng của động tác. Bổ ngữ thường do hình dung từ, phó từ hoặc động từ đảm nhiệm.
VD:
(1) 我们已经上完第二节课。
Wǒmen yǐjīng shàng wán dì èr jié kè.
Chúng tôi đã học xong tiết thứ hai.
(2) 我在阅览室看一会儿画报。
Wǒ zài yuèlǎn shì kàn yí huìr huàbào.
Tôi xem một chút họa báo ở phòng đọc sách.
(3) 北京烤鸭好极了。
Běijīng kǎoyā hǎo jíle.
Vịt quay Bắc Kinh ngon tuyệt.

Bổ ngữ chỉ kết quả trong Tiếng Trung

Bổ ngữ chỉ kết quả bổ sung và nói rõ kết quả của động tác tiến hành. Nó thường do động từ hoặc hình dung từ đảm nhiệm.
VD:
(1) 我们已经看完了电影。
Wǒmen yǐjīng kàn wán le diànyǐng.
Chúng tôi đã xem xong phim rồi.
(2) 你拨错电话号码了。
Nǐ bō cuò diànhuà hàomǎle.
Bạn gọi nhầm số điện thoại rồi.
(3) 你说什么,我听不清楚呀!
Nǐ shuō shénme, wǒ tīng bù qīngchu ya!
Bạn nói cái gì, tôi nghe không rõ!

Bổ ngữ số lượng trong Tiếng Trung

Bổ ngữ số lượng bổ sung và nói rõ động tác tiến hành bao nhiêu lần hoặc bao lâu. Nó thường do số lượng từ đảm nhiệm.
VD:
(1) 我在阅览室看了一会儿杂志。
Wǒ zài yuèlǎn shì kàn le yí huìr zázhì.
Tôi xem một chút tạp chí trong phòng đọc sách.
(2) 医生要我多休息几天。
Yīshēng yào wǒ duō xiūxi jǐ tiān.
Bác sỹ muốn tôi nghỉ ngơi thêm mấy ngày.
(3) 我等到了二十几分钟汽车才来。
Wǒ děng dào le èrshí jǐ fēnzhōng qìchē cái lái.
Tôi đợi đến hai mươi mấy phút xe mới tới.

Bổ ngữ chỉ phương thức trong Tiếng Trung

Bổ ngữ chỉ phương thức bổ sung và nói rõ động tác đã tiến hành như thế nào. Trước bổ ngữ đó thường có trợ từ 得.
VD:
(1) 我才学汉语,请你讲得慢一点儿。
Wǒ cái xué hànyǔ, qǐng nǐ jiǎng de màn yì diǎnr.
Tôi mới học Tiếng Trung, bạn hãy nói chậm một chút.
(2) 我在这儿能看得很清楚。
Wǒ zài zhèr néng kàn de hěn qīngchǔ.
Ở đây tôi có thể thấy rất rõ.
(3) 阿武高兴得跳了起来。
Āwǔ gāoxìng de tiào le qǐlái.
Bạn Vũ vui đến nỗi nhảy cẫng lên.

Bổ ngữ chỉ mức độ trong Tiếng Trung

Bổ ngữ chỉ mức độ bổ sung và nói rõ tính chất hoặc trạng thái đạt đến mức độ nào. Nó thường do phó từ hoặc hình dung từ đảm nhiệm.
VD:
(1) 中国菜好极了。
Zhōngguó cài hǎo jí le.
Món Trung Quốc ngon tuyệt.
(2) 工艺品的品种多得很。
Gōngyìpǐn de pǐnzhǒng duō de hěn.
Chủng loại đồ thủ công mỹ nghệ rất nhiều.
(3) 我的汉语水平还差得远呢。
Wǒ de hànyǔ shuǐpíng hái chà de yuǎn ne.
Trình độ Tiếng Trung của tôi vẫn còn kém xa.
(4) 她说汉语说得很快。
Tā shuō hànyǔ shuō de hěn kuài.
Cô ta nói Tiếng Trung nói rất nhanh.

Bổ ngữ chỉ khả năng trong Tiếng Trung

Bổ ngữ chỉ khả năng thường do động từ hoặc hình dung từ đảm nhiệm. Trước nó thường có trợ từ 得. Hình thức phủ định thì đặt 不 vào sau động từ vị ngữ, thường không có 得.
VD:
(1) 作业不多,今天我能做得完。
Zuòyè bù duō, jīntiān wǒ néng zuò de wán.
Bài tập không nhiều, hôm nay tôi có thể làm xong được.
(2) 我们走着去,一个小时到得了吗?
Wǒmen zǒuzhe qù, yīgè xiǎoshí dào déliǎo ma?
Chúng ta một tiếng có tới được không?
(3) 目前我没有空,去不了。
Mùqián wǒ méiyǒu kòng, qù bù liǎo.
Hiện giờ tôi không rảnh, không đi được.
(4) 这点儿工作我一个人能做得了。
Zhè diǎnr gōngzuò wǒ yí ge rén néng zuò de liǎo.
Một tẹo công việc mình tôi có thể làm được.
(5) 她的病这几天好得了吗?
Tā de bìng zhè jǐ tiān hǎo de liǎo ma?
Bệnh của cô ta mấy hôm nay có đỡ được không?
(6) 行李太多了,一个人拿不了。
Xíngli tài duō le, yí ge rén ná bù liǎo.
Hành lý quá nhiều, một người không cầm hết được.
(7) 飞机票没买到,我今天走不了。
Fēijī piào méi mǎi dào, wǒ jīntiān zǒu bù liǎo.
Không mua được vé máy bay, hôm nay tôi không đi được.

Bổ ngữ xu hướng trong Tiếng Trung

Động từ xu hướng là một loại động từ biểu thị xu hướng của động tác. Có hai loại: đơn âm tiết và hai âm tiết.
Đơn âm tiết: 上、下、进、出、回、过、起、到、来、去。
Hai âm tiết: 上来、下来、进来、出来、回来、过来、起来、上去、下去、进去、出去、回去、过去。
Động từ xu hướng thường đứng sau động từ hoặc hình dung từ khác làm bổ ngữ, nhằm bổ sung nói rõ xu hướng của động tác hoặc trạng thái, loại bổ ngữ đó gọi là bổ ngữ xu hướng.
VD:
(1) 武老师拿来了水果和蛋糕。
Wǔ lǎoshī ná lái le shuǐguǒ hé dàngāo.
Thầy Vũ đem tới hoa quả và bánh gato.
(2) 武老师热情地送来了汉语词典。
Wǔ lǎoshī rèqíng de sòng lái le hànyǔ cídiǎn.
Thầy Vũ nhiệt tình tặng quyển từ điển Tiếng Trung.
(3) 汽车停下来了。
Qìchē tíng xiàlái le.
Xe đỗ rồi.
(4) 她的身体好起来了。
Tā de shēntǐ hǎo qǐlái le.
Sức khỏe của cô ta tốt hơn rồi.
(5) 站起来、坐下去、走进来。
Zhàn qǐlái, zuò xiàqù, zǒu jìnlái.
Đứng dậy, ngồi xuống, đi vào.
(6) 戴上帽子、脱下鞋子。
Dài shàng màozi, tuō xià xiézi.
Đội mũ, cởi giầy.

Chú ý:
出来 đứng sau động từ làm bổ ngữ xu hướng, nói rõ hướng của động tác là từ trong ra ngoài. Khi sau động từ có mang tân ngữ thì tân ngữ đó có thể đứng trước hoặc sau 出来, có khi còn có thể xen vào giữa 出 và 来. Hình thức phủ định là 不出来, nói chung nó thường đứng trước tân ngữ.
VD:
(1) 阿武正从图书馆走出来。
Āwǔ zhèng cóng túshū guǎn zǒu chūlái.
Bạn Vũ đang từ thư viện đi ra.
(2) 阿武从书包里拿出来一本书。(hoặc拿一本书出来, 拿出一本书来)
Āwǔ cóng shūbāo lǐ ná chūlái yì běn shū.
Bạn Vũ lấy ra một quyển sách từ trong cặp sách.
(3) 门关住了,他们走不出来。
Mén guān zhù le, tāmen zǒu bù chūlái.
Cửa bị đóng chặt rồi, bọn họ không ra ngoài được.
(4) 这篇课文阿武背出来了,我还背不出来。
Zhè piān kèwén āwǔ bèi chūlái le, wǒ hái bèi bu chūlái.
Bài khóa này bạn Vũ đã học thuộc rồi, tôi vẫn không thuộc.
(5) 这个问题阿武回答不出来,她回答出来了。
Zhège wèntí āwǔ huí dā bù chūlái, tā huídá chūlái le.
Bạn Vũ không trả lời được vấn đề này, cô ta trả lời được rồi.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về Trạng ngữ trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Trạng ngữ

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!