HI các em học viên, tiếp theo bài học của buổi hôm trước, hôm nay chúng ta học phát âm Tiếng Trung online Bài 15, các em cố gắng theo sát bài giảng trên lớp nhé.
Em nào chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới ôn tập lại nhé.
Học phát âm Tiếng Trung online Bài 14 Tiếng Trung HSK Thầy Vũ
Em nào chưa đăng ký Kênh YOUTUBE của Trung tâm Tiếng Trung HSK thì vào ấn SUBSCRIBE luôn nhé.
Video YOUTUBE Học Tiếng Trung online Thầy Vũ
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
请你等一下。
Qǐng nǐ děng yí xià.
谢谢。
Xièxie.
很抱歉,她出去了。
Hěn bàoqiàn, tā chūqù le.
请你告诉她汤姆格雷来过电话,好吗?
Qǐng nǐ gàosù tā tāngmǔ géléi láiguò diànhuà, hǎo ma?
好的。
Hǎo de.
我去看看她在不在。
Wǒ qù kàn kàn tā zài bú zài.
很抱歉,她不在。
Hěn bàoqiàn, tā bú zài.
请问你能不能带个口信给她?
Qǐngwèn nǐ néng bùnéng dài gè kǒuxìn gěi tā?
当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
对不起,我想她出去了。
Duìbùqǐ, wǒ xiǎng tā chūqù le.
请你让她给阮明武挂个电话好吗,电话号码是090 468 4983。
Qǐng nǐ ràng tā gěi ruǎn míngwwǔ guà gè diànhuà hǎo ma, diànhuà hàomǎ shì 090 468 4983.
这会儿她不在办公室办公。
Zhè huìr tā bùzài bàngōngshì bàngōng.
她回来后,你能不能告诉她给阮明武挂个电话,她有我的号码。
Tā huílái hòu, nǐ néng bùnéng gàosù tā gěi ruǎnmíngwǔ guà gè diànhuà, tā yǒu wǒ de hàomǎ.
一定转告。
yí dìng zhuǎngào.
你能告诉我正街在哪里吗?
Nǐ néng gàosù wǒ zhèng jiē zài nǎlǐ ma?
到第2排红绿灯处往左拐,然后一直往前走,过两个街区。
Dào dì 2 pái hónglǜdēng chù wǎng zuǒ guǎi, ránhòu yì zhí wǎng qián zǒu, guò liǎng gè jiēqū.
Nhóm TIẾNG TRUNG HSK do Thầy Vũ lập ra sẽ luôn tiếp nhận các câu hỏi của các bạn học viên trực tuyến.

























































































