Đánh giá post

HI các em học viên, chúng ta luyện tập tiếp 50 câu Tiếng Trung trong bộ bài giảng 9999 câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày khóa học trực tuyến.

Tiếp tục video bài học buổi hôm trước bài 13, hôm nay chúng ta sẽ học sang bài 14 Học phát âm Tiếng Trung online, em nào chưa kịp xem lại bài học cũ thì vào link bên dưới xem luôn và ngay nhé.

Học phát âm Tiếng Trung Bài 13 Tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Em nào còn chưa đăng ký Kênh YouTube Học Tiếng Trung của Trung tâm Tiếng Trung HSK thì ấn luôn nút Subscribe nhé.

Video YOUTUBE Học Tiếng Trung online Thầy Vũ

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

劳驾,你能换些零钱给我吗?
Láojià, nǐ néng huàn xiē língqián gěi wǒ ma?

让我瞧瞧,1角和2角5分的硬币行吗?
Ràng wǒ qiáo qiáo,1 jiǎo hé 2 jiǎo 5 fēn de yìngbì xíng ma?

我是想打个长途电话。
Wǒ shì xiǎng dǎ gè chángtú diànhuà.

那你需要换小零钱。
Nà nǐ xūyào huàn xiǎo língqián.

对不起,麻烦你,你有1元钱的零钱吗?
Duìbùqǐ, máfan nǐ, nǐ yǒu 1 yuán qián de língqián ma?

我得看一看,你要零钱干什么?
Wǒ děi kàn yí kàn, nǐ yào língqián gànshénme?

我需要零钱投停车记时器。
Wǒ xūyào língqián tóu tíngchē jì shí qì.

如果2角5分的硬币管用的话,我可以给你换一些。
Rúguǒ 2 jiǎo 5 fēn de yìngbì guǎnyòng dehuà, wǒ kěyǐ gěi nǐ huàn yì xiē.

对不起,不知你是否能兑开1元钱。
Duìbùqǐ, bùzhī nǐ shìfǒu néng duì kāi 1 yuán qián.

我来看看,你需要什么样的零钱?
Wǒ lái kànkan, nǐ xūyào shénme yàng de língqián?

我需要投入自动售邮票机的零钱。
Wǒ xūyào tóurù zìdòng shòu yóupiào jī de língqián.

我看1角和2角5分的硬币就可以了。
Wǒ kàn 1 jiǎo hé 2 jiǎo 5 fēn de yìngbì jiù kěyǐ le.

劳驾,你能不能换1元零钱给我?
Láojià, nǐ néng bù néng huàn 1 yuán língqián gěi wǒ?

我来看看我有什么样的零钱,你要干嘛?
Wǒ lái kànkan wǒ yǒu shénme yàng de língqián, nǐ yào gàn má?

我要买香烟。
Wǒ yào mǎi xiāngyān.

你可以使用2角5分、1角和5分三种硬币。
Nǐ kěyǐ shǐyòng 2 jiǎo 5 fēn,1 jiǎo hé 5 fēn sān zhǒng yìngbì.

Em nào cần hỏi gì thì vào Facebook, Trung tâm có lập ra Nhóm TIẾNG TRUNG HSK trên đó, các em vào đó hỏi thoải mái.