541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall

541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall được tổng hợp từ nguồn giáo án giảng dạy tiếng Trung order Taobao mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học tập và trải nghiệm bộ từ vựng tiếng Trung Taobao 1688 Tmall kèm theo hàng trăm mẫu câu chat với shop Taobao 1688 Tmall trên Alibaba của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

0
497
541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall
541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall
5/5 - (3 bình chọn)

Tổng hợp Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall thông dụng

541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall được tổng hợp từ nguồn giáo án giảng dạy tiếng Trung order Taobao mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học tập và trải nghiệm bộ từ vựng tiếng Trung Taobao 1688 Tmall kèm theo hàng trăm mẫu câu chat với shop Taobao 1688 Tmall trên Alibaba của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy chia sẻ nguồn tài liệu học từ vựng tiếng Trung để order Taobao 1688 cho những người bạn khác xung quanh chúng ta cùng vào học nhé.

Taobao là một trang web mua sắm trực tuyến nổi tiếng tại Trung Quốc, với hàng triệu sản phẩm được bán trên nó. Nếu bạn muốn mua sắm trên Taobao, hãy tìm hiểu các từ vựng sau đây để giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và mua hàng trên trang web này:

  1. 搜索 (sōusuǒ) – tìm kiếm
  2. 商品 (shāngpǐn) – sản phẩm
  3. 价格 (jiàgé) – giá cả
  4. 付款 (fùkuǎn) – thanh toán
  5. 支付宝 (zhīfùbǎo) – Alipay (phương thức thanh toán điện tử phổ biến tại Trung Quốc)
  6. 快递 (kuàidì) – vận chuyển hàng hóa nhanh, chuyển phát nhanh
  7. 运费 (yùnfèi) – phí vận chuyển
  8. 退款 (tuìkuǎn) – hoàn tiền
  9. 评价 (píngjià) – đánh giá
  10. 售后服务 (shòuhòu fúwù) – dịch vụ hậu mãi

Nếu bạn muốn mua hàng trên Taobao, bạn cần đăng ký tài khoản trên trang web taobao.com và tìm kiếm sản phẩm mà bạn muốn mua bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm trên trang web đó nhé. Sau đó, bạn có thể chọn sản phẩm và thực hiện thanh toán sử dụng Alipay. Khi sản phẩm được vận chuyển đến địa chỉ của bạn, bạn có thể đánh giá sản phẩm và sử dụng dịch vụ hậu mãi nếu cần.

Hy vọng những từ vựng này sẽ giúp bạn mua sắm dễ dàng trên Taobao! Tuy nhiên, những từ vựng tiếng Trung Taobao 1688 Tmall ở trên quả thật là không thể đủ dùng cho công việc được. Vì vậy, Thầy Vũ đã chia sẻ toàn bộ giáo án bài giảng tổng hợp 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall trong phần bên dưới.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall

Trong quá trình học từ vựng tiếng Trung Taobao 1688 Tmall mà các bạn gặp bất kỳ khó khăn gì cần được hỗ trợ trực tuyến thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1全球速卖通  AliExpressQuánqiú sù mài tōng  
2支付宝Alipayzhīfùbǎo
3热水壶  ấm đun nướcrè shuǐhú  
4账号安全  An ninh tài khoảnzhànghào ānquán  
5卫衣  áo hoodiewèiyī  
6外套  áo khoácwàitào  
7皮夹克  áo khoác dapí jiákè  
8羽绒服  áo khoác lông vũyǔróngfú  
9T恤  áo phôngT xù  
10衬衫  áo sơ michènshān  
11热销Bán chạyrè xiāo
12捆绑销售Bán hàng kết hợpkǔnbǎng xiāoshòu
13预售Bán hàng trướcyù shòu
14办公桌 bàn làm việcbàngōng zhuō 
15胶带  băng keojiāodài  
16排行榜Bảng xếp hạngpáiháng bǎng
17包装  Bao bìbāozhuāng  
18保修  bảo hànhbǎoxiū  
19售后  bảo hành sau bán hàngshòuhòu  
20保价Bảo hiểm giá trị đơn hàngbǎojià
21邮费险  bảo hiểm phí vận chuyểnyóufèi xiǎn  
22快递保价Bảo hiểm vận chuyểnkuàidì bǎojià
23维权Bảo vệ quyền lợiwéiquán
24碗  bátwǎn  
25餐具  bát đĩacānjù  
26燃气灶  bếp gasránqì zào  
27内存  bộ nhớ trongnèicún  
28试用装Bộ sản phẩm dùng thửshìyòng zhuāng
29茶具  bộ tràchájù  
30CPU  bộ vi xử lýCPU  
31邮政Bưu điệnyóuzhèng
32包裹Bưu kiệnbāoguǒ
33显卡  card đồ họaxiǎnkǎ  
34常见问题Câu hỏi thường gặpchángjiàn wèntí
35砍价Chặt giá, mặc cả.kǎn jià
36材质  Chất liệu sản phẩmcáizhì  
37订单详情  Chi tiết đơn hàngdìngdān xiángqíng  
38商品详情  Chi tiết sản phẩmshāngpǐn xiángqíng  
39物流详情  Chi tiết vận chuyểnwùliú xiángqíng  
40拼单Chia sẻ đơn hàngpīn dān
41晒图  chia sẻ hình ảnh sản phẩmshàitú  
42拼团Chia sẻ mua hàngpīn tuán
43晒单 chia sẻ thông tin đơn hàngshài dān 
44晒单Chia sẻ trải nghiệm mua sắmshài dān
45官方直营Chính hãngguānfāng zhí yíng
46隐私政策 chính sách bảo mậtyǐnsī zhèngcè 
47退货政策Chính sách đổi trảtuìhuò zhèngcè
48选购  chọn muaxuǎn gòu  
49店家Chủ cửa hàngdiànjiā
50未发货Chưa gửi hàngwèi fā huò
51聚划算  chương trình giảm giájù huásuàn  
52转运  chuyển hàngzhuǎnyùn  
53快递Chuyển phátkuàidì
54快递Chuyển phát nhanhkuàidì
55陶瓷杯cốc sứtáocí bēi
56水杯  cốc uống nướcshuǐbēi  
57优惠套餐Combo ưu đãiyōuhuì tàocān
58物流公司Công ty vận chuyểnwùliú gōngsī
59快递公司  Công ty vận chuyển hàng hóakuàidì gōngsī  
60店铺cửa hàngdiànpù
61官方旗舰店Cửa hàng chính hãngguānfāng qíjiàn diàn
62专营店Cửa hàng độc quyềnzhuānyíng diàn
63胶卷  cuộn phimjiāojuǎn  
64已发货Đã gửi hàngyǐ fā huò
65已签收Đã nhận hàngyǐ qiānshōu
66已付款Đã thanh toányǐ fùkuǎn
67品质保证Đảm bảo chất lượngpǐnzhí bǎozhèng
68砍价  Đàm phán giákǎn jià  
69待收货Đang chờ nhận hàngdài shōu huò
70注册Đăng kýzhùcè
71登录Đăng nhậpdēnglù
72正在发货Đang vận chuyểnzhèngzài fā huò
73退出登录Đăng xuấttuìchū dēnglù
74评价đánh giápíngjià
75用户评价 đánh giá của người dùngyònghù píngjià 
76差评  đánh giá không tốtchà píng  
77评价晒单Đánh giá sản phẩmpíngjià shài dān
78好评Đánh giá tích cựchǎopíng
79差评Đánh giá tiêu cựcchà píng
80好评  đánh giá tốthǎopíng  
81中评Đánh giá trung bìnhzhōng píng
82评价晒单  Đánh giá và chia sẻ trải nghiệmpíngjià shài dān  
83分类Danh mụcfēnlèi
84收藏夹Danh sách yêu thíchshōucáng jiā
85刀  daodāo  
86预付款Đặt cọcyùfùkuǎn
87下单đặt hàngxià dān
88拼单  đặt hàng chungpīn dān  
89代购  Đặt hàng hộdàigòu  
90订单提交成功Đặt hàng thành côngdìngdān tíjiāo chénggōng
91预售Đặt hàng trướcyù shòu
92预约Đặt lịchyùyuē
93砍价Đấu giákǎn jià
94颈链  dây chuyềnjǐng liàn  
95热门推荐Đề xuất phổ biếnrèmén tuījiàn
96汽车坐垫  đệm ghế ô tôqìchē zuòdiàn  
97灯具  đèndēngjù  
98闪光灯  đèn flashshǎnguāngdēng  
99地址Địa chỉdìzhǐ
100退货地址  Địa chỉ đổi trả hàngtuìhuò dìzhǐ  
101收货地址Địa chỉ nhận hàngshōu huò dìzhǐ
102售后服务dịch vụ hậu mãishòuhòu fúwù
103客服 dịch vụ khách hàngkèfù 
104在线客服  dịch vụ khách hàng trực tuyếnzàixiàn kèfù  
105售后服务Dịch vụ sau bán hàngshòuhòu fúwù
106旺旺  dịch vụ trò chuyện trực tuyến của Taobaowàngwàng  
107评分Điểm đánh giápíngfēn
108发货地点  Điểm gửi hàngfā huò dìdiǎn  
109积分  điểm thưởngjīfēn  
110淘气值Điểm thưởng Taobaotáoqì zhí
111家电 điện gia dụngjiādiàn 
112客服电话  Điện thoại chăm sóc khách hàngkèfù diànhuà  
113手机  điện thoại di độngshǒujī  
114空调  điều hòakòngtiáo  
115零食  đồ ăn vặtlíngshí  
116母婴用品  đồ dùng cho mẹ và bémǔ yīng yòngpǐn  
117汽车用品  đồ dùng cho ô tôqìchē yòngpǐn  
118宠物用品  đồ dùng cho thú cưngchǒngwù yòngpǐn  
119儿童用品  đồ dùng trẻ emértóng yòngpǐn  
120家居用品  đồ gia dụngjiājū yòngpǐn  
121猜你喜欢Đoán món ưa thích của bạncāi nǐ xǐhuān
122销量  Doanh sốxiāoliàng  
123换货Đổi hànghuàn huò
124修改密码Đổi mật khẩuxiūgǎi mìmǎ
125退货Đổi trảtuìhuò
126退货  đổi trả hàngtuìhuò  
127退换货  Đổi trả hàng hóatuìhuàn huò  
128无理由退换货Đổi trả hàng không lý dowú lǐyóu tuìhuàn huò
129订单Đơn hàngdìngdān
130订单处理中  Đơn hàng đang được xử lýdìngdān chǔlǐ zhōng  
131售卖单位  Đơn vị bán hàngshòumài dānwèi  
132计量单位Đơn vị đo lườngjìliàng dānwèi
133手表  đồng hồshǒubiǎo  
134预计送达Dự kiến giao hàngyùjì sòng dá
135筷子  đũakuàizi  
136工具  dụng cụgōngjù  
137酒店用品  dụng cụ khách sạnjiǔdiàn yòngpǐn  
138厨房用品  dụng cụ nhà bếpchúfáng yòngpǐn  
139茶具  dụng cụ pha tràchájù  
140客服热线Đường dây nóngkèfù rèxiàn
141EMSEMSEMS
142棋牌游戏  game bàiqípái yóuxì  
143射击游戏  game bắn súngshèjíyóuxì  
144休闲游戏  game giải tríxiūxián yóuxì  
145角色扮演游戏  game nhập vaijuésè bànyǎn yóuxì  
146办公椅  ghế văn phòngbàngōng yǐ  
147订单备注  Ghi chú đơn hàngdìngdān bèizhù  
148价格giá cảjiàgé
149一口价Giá cố địnhyīkǒu jià
150原价Giá gốcyuánjià
151延长保修  gia hạn bảo hànhyáncháng bǎoxiū  
152延长收货Gia hạn thời gian nhận hàngyáncháng shōu huò
153商品价格Giá sản phẩmshāngpǐn jiàgé
154完税价格  Giá sản phẩm đã bao gồm thuếwánshuì jiàgé  
155券后价Giá sau khi giảm giáquàn hòu jià
156调味品  gia vịtiáowèi pǐn  
157减肥Giảm cânjiǎnféi
158折扣Giảm giázhékòu
159满减Giảm giá đơn hàngmǎn jiǎn
160满减 giảm giá khi đạt mức tiền tối thiểumǎn jiǎn 
161立减Giảm giá ngay lập tứclì jiǎn
162超值折扣Giảm giá siêu hấp dẫnchāo zhí zhékòu
163大额优惠Giảm giá số tiền lớndà é yōuhuì
164秒杀Giảm giá sốcmiǎoshā
165满减  Giảm giá theo mức tiền mua hàngmǎn jiǎn  
166满减Giảm giá theo số tiền đơn hàngmǎn jiǎn
167满减Giảm giá theo số tiền mua hàngmǎn jiǎn
168满减  giảm giá theo tổng số tiền mua hàngmǎn jiǎn  
169限时折扣Giảm giá trong thời gian giới hạnxiànshí shé kòu
170立减Giảm giá trực tiếplì jiǎn
171海关监管  Giám sát hải quanhǎiguān jiānguǎn  
172交易关闭Giao dịch đã đóngjiāoyì guānbì
173交易完成Giao dịch thành côngjiāoyì wánchéng
174交易失败Giao dịch thất bạijiāoyì shībài
175配送Giao hàngpèisòng
176快递Giao hàng nhanhkuàidì
177闪电发货Giao hàng siêu tốcshǎndiàn fā huò
178优先发货  Giao hàng ưu tiênyōuxiān fā huò  
179女士高跟鞋 giày cao gót nữnǚshì gāogēnxié 
180男士皮鞋  giày da namnánshì píxié  
181鞋子  giày dépxiézi  
182男鞋  giày namnán xié  
183女鞋  giày nữnǚ xié  
184运动鞋  giày thể thaoyùndòng xié  
185信纸  giấy thưxìnzhǐ  
186童鞋  giày trẻ emtóngxié  
187购物车giỏ hànggòuwù chē
188购物车空空的Giỏ hàng đang trốnggòuwù chē kōngkōng de
189推荐Giới thiệutuījiàn
190包裹  Gói hàngbāoguǒ  
191集运  gom hàngjíyùn  
192发货Gửi hàngfā huò
193代发货  Gửi hàng hộdài fā huò  
194海外直邮  gửi hàng trực tiếp từ nước ngoàihǎiwài zhí yóu  
195水产  hải sảnshuǐchǎn  
196限量Hạn chế số lượngxiànliàng
197二手Hàng cũèrshǒu
198二手货 hàng cũ, hàng second handèrshǒu huò 
199货品Hàng hoáhuòpǐn
200宝贝Hàng hóabǎobèi
201爆款Hàng hotbào kuǎn
202新品Hàng mớixīnpǐn
203新品上市Hàng mới vềxīnpǐn shàngshì
204售后hậu mãishòuhòu
205图片Hình ảnhtúpiàn
206评价图片Hình ảnh đánh giápíngjià túpiàn
207客服咨询Hỗ trợ khách hàngkèfù zīxún
208化学制品 hóa chấthuàxué zhìpǐn 
209发票Hóa đơnfāpiào
210电子发票Hóa đơn điện tửdiànzǐ fāpiào
211水果  hoa quảshuǐguǒ  
212退款hoàn tiềntuì kuǎn
213超级返现Hoàn tiền siêu khủngchāojí fǎn xiàn
214退款成功  Hoàn tiền thành côngtuì kuǎn chénggōng  
215退款失败  Hoàn tiền thất bạituì kuǎn shībài  
216促销活动Hoạt động khuyến mãicùxiāo huódòng
217文具盒  hộp bút văn phòngwénjù hé  
218花呗Huabeihuā bei
219购物指南  hướng dẫn mua hànggòuwù zhǐnán  
220购物指南Hướng dẫn mua sắmgòuwù zhǐnán
221操作说明Hướng dẫn sử dụngcāozuò shuōmíng
222优惠券使用说明  hướng dẫn sử dụng phiếu giảm giáyōuhuì quàn shǐyòng shuōmíng  
223取消订单Hủy đơn hàngqǔxiāo dìngdān
224账号注销  Hủy tài khoảnzhànghào zhùxiāo  
225京东商城JD.comjīngdōng shāngchéng
226京东Jingdongjīngdōng
227聚划算Juhuasuanjù huásuàn
228面霜  kem dưỡng damiànshuāng  
229眼霜  kem dưỡng mắtyǎnshuāng  
230绑定支付宝  kết nối Alipaybǎng dìng zhīfùbǎo  
231买家秀Khách hàng chia sẻ hình ảnh sản phẩmmǎi jiā xiù
232申诉Kháng cáoshēnsù
233投诉khiếu nạitóusù
234品牌专区  khu vực thương hiệupǐnpái zhuānqū  
235促销Khuyến mãicùxiāo
236耳环  khuyên taiěrhuán  
237尺码Kích cỡchǐmǎ
238尺码  Kích cỡ sản phẩmchǐmǎ  
239尺寸Kích thướcchǐcùn
240验货  Kiểm hàngyàn huò  
241防伪查询Kiểm tra chống giảfángwěi cháxún
242眼镜  kính mắtyǎnjìng  
243太阳镜  kính râmtàiyángjìng  
244运动眼镜  kính thể thaoyùndòng yǎnjìng  
245签收Ký nhậnqiānshōu
246茶叶  lá trà, tràcháyè  
247笔记本电脑  laptopbǐjìběn diànnǎo  
248购买记录Lịch sử mua hànggòumǎi jìlù
249足迹Lịch sử xem sản phẩmzújì
250联系卖家  liên hệ người bánliánxì màijiā  
251绑定邮箱Liên kết emailbǎng dìng yóuxiāng
252绑定手机Liên kết số điện thoạibǎng dìng shǒujī
253微波炉 lò vi sóngwéibōlú 
254选择lựa chọnxuǎnzé
255收藏Lưu trữshōucáng
256收藏Lưu vào danh sách yêu thíchshōucáng
257收藏  Lưu vào mục yêu thíchshōu cáng  
258退货原因  Lý do đổi trả hàngtuìhuò yuányīn  
259退款原因  Lý do hoàn tiềntuì kuǎn yuányīn  
260退货理由  lý do trả hàngtuìhuò lǐyóu  
261玻璃杯  ly thủy tinhbōlí bēi  
262邮编  mã bưu điệnyóubiān  
263订单号Mã đơn hàngdìngdān hào
264优惠券Mã giảm giáyōuhuì quàn
265淘口令  mã giảm giá chia sẻtáo kǒulìng  
266快递单号  mã vận đơnkuàidì dān hào  
267验证码Mã xác thựcyànzhèng mǎ
268砍价Mặc cảkǎn jià
269睫毛膏  mascarajiémáo gāo  
270支付密码Mật khẩu thanh toánzhīfù mìmǎ
271面膜  mặt nạmiànmó  
272型号Mẫu mãxínghào
273颜色Màu sắcyánsè
274颜色  Màu sắc sản phẩmyánsè  
275相机  máy ảnhxiàngjī  
276投影仪  máy chiếutóuyǐng yí  
277游戏机  máy chơi gameyóuxì jī  
278洗衣机  máy giặtxǐyījī  
279吸尘器  máy hút bụixīchénqì  
280打印机  máy indǎyìnjī  
281空气净化器  máy lọc không khíkōngqì jìnghuà qì  
282车载空气净化器  máy lọc không khí cho xe hơichēzài kōngqì jìnghuà qì  
283电脑  máy tínhdiànnǎo  
284平板电脑  máy tính bảngpíngbǎn diànnǎo  
285台式电脑  máy tính để bàntáishì diànnǎo  
286满包邮Miễn phí vận chuyểnmǎn bāo yóu
287全场包邮Miễn phí vận chuyển toàn quốcquán chǎng bāo yóu
288动物模型  mô hình động vậtdòngwù móxíng  
289商品描述Mô tả sản phẩmshāngpǐn miáoshù
290型号  Model, kiểu dáng sản phẩmxínghào  
291购买Muagòumǎi
292拼单Mua hàng chungpīn dān
293拼团Mua hàng cùng nhómpīn tuán
294秒杀Mua hàng giảm giá trong giây látmiǎoshā
295批发  mua hàng số lượng lớnpīfā  
296团购Mua hàng theo nhómtuángòu
297秒杀  Mua hàng với giá cực rẻ trong vài giâymiǎoshā  
298代购Mua hộdàigòu
299换购Mua kèm giá rẻhuàngòu
300立即购买Mua ngaylìjí gòumǎi
301多买多送  Mua nhiều tặng nhiềuduō mǎi duō sòng  
302限时抢购Mua sắm giới hạn thời gianxiànshí qiǎnggòu
303闪购Mua sắm nhanhshǎn gòu
304电视购物Mua sắm trên TVdiànshì gòuwù
305秒杀Mua sắm trong giây látmiǎoshā
306限时抢购Mua sắm trong thời gian giới hạnxiànshí qiǎnggòu
307网购Mua sắm trực tuyếnwǎnggòu
308化妆品  mỹ phẩmhuàzhuāngpǐn  
309品牌日Ngày hội thương hiệupǐnpái rì
310节假日Ngày lễjiéjiàrì
311收货人  Người nhận hàngshōu huò rén  
312乐器  nhạc cụyuèqì  
313戒指  nhẫnjièzhǐ  
314收货nhận hàngshōu huò
315团购Nhóm mua hàngtuángòu
316电饭煲  nồi cơm điệndiànfànbāo  
317评价内容Nội dung đánh giápíngjià nèiróng
318产地  Nơi sản xuấtchǎndì  
319家具  nội thấtjiājù  
320厨房家具  nội thất phòng bếpchúfáng jiājù  
321客厅家具  nội thất phòng kháchkètīng jiājù  
322书房家具  nội thất phòng làm việcshūfáng jiājù  
323卧室家具  nội thất phòng ngủwòshì jiājù  
324香水  nước hoaxiāngshuǐ  
325车载香水  nước hoa xe hơichēzài xiāngshuǐ  
326硬盘  ổ cứngyìngpán  
327镜头  ống kínhjìngtóu  
328拍拍Paipaipāi pāi
329分类  Phân loạifēnlèi  
330颜色分类 phân loại màu sắcyánsè fēnlèi 
331商品分类  phân loại sản phẩmshāngpǐn fēnlèi  
332发货  Phát hàng, gửi hàngfā huò  
333代理费 Phí đại lýdàilǐ fèi 
334邮费Phí gửi hàngyóufèi
335手续费  Phí thủ tụcshǒuxù fèi  
336运费Phí vận chuyểnyùnfèi
337全网通Phiên bản toàn mạngquán wǎngtōng
338优惠券Phiếu giảm giáyōuhuì quàn
339优惠券  phiếu giảm giá, couponyōuhuì quàn  
340优惠券  Phiếu giảm giá, phiếu ưu đãi, couponyōuhuì quàn  
341报关单  Phiếu khai báo hải quanbàoguān dān  
342信封  phong bìxìnfēng  
343五金配件  phụ kiện kim loạiwǔjīn pèijiàn  
344汽车用品  phụ kiện ô tôqìchē yòngpǐn  
345汽车改装配件 phụ tùng xe hơi độqìchē gǎizhuāng pèijiàn 
346付款方式Phương thức thanh toánfùkuǎn fāngshì
347配送方式Phương thức vận chuyểnpèisòng fāngshì
348拼多多Pinduoduopīn duōduō
349超时未支付Quá hạn thanh toánchāoshí wèi zhīfù
350赠品  quà tặngzèngpǐn  
351淘礼金Quà tặng Taobaotáo lǐjīn
352衣服  quần áoyīfú  
353男装  quần áo namnánzhuāng  
354女装  quần áo nữnǚzhuāng  
355运动服  quần áo thể thaoyùndòng fú  
356休闲裤  quần bò thể thaoxiūxián kù  
357牛仔裤  quần jean, quần bòniúzǎikù  
358休闲裤  quần tâyxiūxián kù  
359运动裤  quần thể thaoyùndòng kù  
360风扇  quạt điệnfēngshàn  
361忘记密码Quên mật khẩuwàngjì mìmǎ
362活动规则Quy tắc sự kiệnhuódòng guīzé
363众筹Quyên gópzhòng chóu
364蔬菜  rau củshūcài  
365机器人  robot, người máyjīqìrén  
366顺丰S.F Expressshùnfēng
367书籍  sáchshūjí  
368商品 sản phẩmshāngpǐn 
369热卖  Sản phẩm bán chạyrèmài  
370电子产品  sản phẩm điện tửdiànzǐ chǎnpǐn  
371健康食品  sản phẩm dinh dưỡngjiànkāng shípǐn  
372家纺  sản phẩm gia dụngjiāfǎng  
373爆款  Sản phẩm hotbào kuǎn  
374清洁用品  sản phẩm làm sạchqīngjié yòngpǐn  
375新品  Sản phẩm mớixīnpǐn  
376数码产品  sản phẩm sốshùmǎ chǎnpǐn  
377精选好物Sản phẩm tốt chọn lọcjīng xuǎn hǎowù
378复制链接Sao chép liên kếtfùzhì liànjiē
379电视机顶盒  set-top box tividiànshì jīdǐnghé  
380申通Shentong Expressshēntōng
381地址簿Sổ địa chỉdìzhǐ bù
382联系电话  số điện thoại liên hệliánxì diànhuà  
383联系电话  Số điện thoại liên lạcliánxì diànhuà  
384余额Số dưyú’é
385快递单号Số hiệu vận đơnkuàidì dān hào
386数量Số lượngshùliàng
387商品销量Số lượng mặt hàngshāngpǐn xiāoliàng
388购买数量Số lượng muagòumǎi shùliàng
389购买数量  Số lượng mua hànggòumǎi shùliàng  
390商品库存Số lượng sản phẩm trong khoshāngpǐn kùcún
391优惠金额 Số tiền giảm giáyōuhuì jīn’é 
392开票金额  Số tiền trên hóa đơnkāipiào jīn’é  
393物流单号  Số vận đơnwùliú dān hào  
394口红  son môikǒuhóng  
395活动Sự kiệnhuódòng
396优惠活动Sự kiện giảm giáyōuhuì huódòng
397活动  Sự kiện, chương trình khuyến mãihuódòng  
398维修  sửa chữawéixiū  
399修改订单  sửa đơn hàngxiūgǎi dìngdān  
400洗面奶  sữa rửa mặtxǐmiàn nǎi  
401集邮  sưu tập temjí yóu  
402账号密码Tài khoản mật khẩuzhànghào mìmǎ
403文件夹 tài liệuwénjiàn jiā 
404游戏耳机  tai nghe chơi gameyóuxì ěrjī  
405汽车脚垫 tấm lót chân cho xe hơiqìchē jiǎo diàn 
406送礼  tặng quàsònglǐ  
407满赠Tặng quà kèm theo đơn hàngmǎn zèng
408淘宝Taobaotáobǎo
409淘宝集市  Taobao Marketplace, Chợ taobaotáobǎo jí shì  
410聚划算Tập hợp giảm giájù huásuàn
411集运Tập hợp vận chuyểnjíyùn
412游戏手柄  tay cầm chơi gameyóuxì shǒubǐng  
413发票抬头  Tên khách hàng trên hóa đơnfāpiào táitóu  
414汽车地毯  thảm sàn ô tô, thảm lót sàn xeqìchē dìtǎn  
415成分  Thành phần của sản phẩmchéngfèn  
416支付thanh toánzhīfù
417安全支付Thanh toán an toànānquán zhīfù
418银行卡支付Thanh toán bằng thẻ ngân hàngyínháng kǎ zhīfù
419信用卡支付  thanh toán bằng thẻ tín dụngxìnyòngkǎ zhīfù  
420货到付款 Thanh toán khi nhận hànghuò dào fùkuǎn 
421货到付款 thanh toán khi nhận hànghuò dào fùkuǎn 
422付款失败  thanh toán không thành côngfùkuǎn shībài  
423重新支付  thanh toán lạichóngxīn zhīfù  
424微信支付Thanh toán qua WeChatwēixìn zhīfù
425支付成功Thanh toán thành côngzhīfù chénggōng
426会员Thành viênhuìyuán
427银行卡  thẻ ngân hàngyínháng kǎ  
428体积  Thể tích sản phẩmtǐjī  
429信用卡Thẻ tín dụngxìnyòngkǎ
430加入购物车Thêm vào giỏ hàngjiārù gòuwù chē
431物流跟踪 theo dõi thông tin vận chuyểnwùliú gēnzōng 
432物流跟踪Theo dõi vận chuyểnwùliú gēnzōng
433物流跟踪  Theo dõi vận chuyển hàng hóawùliú gēnzōng  
434安防用品  thiết bị an ninhānfáng yòngpǐn  
435游戏设备  thiết bị chơi gameyóuxì shèbèi  
436家用电器  thiết bị gia dụngjiāyòng diànqì  
437摄影器材  thiết bị máy ảnhshèyǐng qìcái  
438健身器材  thiết bị tập thể dụcjiànshēn qìcái  
439安全设置Thiết lập bảo mậtānquán shèzhì
440肉类  thịt, các loạt thịtròu lèi  
441服务协议  thỏa thuận dịch vụfúwù xiéyì  
442评价时间Thời gian đánh giápíngjià shíjiān
443预计到达时间  thời gian dự kiến đến nơiyùjì dàodá shíjiān  
444发货时间  Thời gian giao hàngfā huò shíjiān  
445收货时间  Thời gian nhận hàngshōu huò shíjiān  
446规格Thông số kỹ thuậtguīgé
447规格  Thông số kỹ thuật sản phẩmguīgé  
448发票说明Thông tin hóa đơnfāpiào shuōmíng
449退款说明Thông tin hoàn tiềntuì kuǎn shuōmíng
450购买须知Thông tin mua hànggòumǎi xūzhī
451优惠券说明Thông tin phiếu giảm giáyōuhuì quàn shuōmíng
452税费说明Thông tin thuếshuì fèi shuōmíng
453物流信息 thông tin vận chuyểnwùliú xìnxī 
454食品  thực phẩmshípǐn  
455品牌Thương hiệupǐnpái
456好评率Tỉ lệ đánh giá tốthǎopíng lǜ
457红包  Tiền thưởng, hồng baohóngbāo  
458省钱Tiết kiệmshěng qián
459搜索tìm kiếmsōusuǒ
460买家留言  Tin nhắn của người muamǎi jiā liúyán  
461按件计价Tính giá theo số lượngàn jiàn jìjià
462按重量计费Tính phí theo trọng lượngàn zhòngliàng jì fèi
463电视机  tividiànshì jī  
464天猫Tmalltiān māo
465累计销量Tổng doanh số bán hànglěijì xiāoliàng
466订单金额  Tổng tiền đơn hàngdìngdān jīn’é  
467防伪查询  Tra cứu chống giảfángwěi cháxún  
468订单查询Tra cứu đơn hàngdìngdān cháxún
469查看物流  tra cứu thông tin vận chuyểnchákàn wùliú  
470快递查询  Tra cứu vận chuyểnkuàidì cháxún  
471快递查询Tra cứu vận đơnkuàidì cháxún
472分期付款Trả gópfēnqí fùkuǎn
473退货  trả hàngtuìhuò  
474常见问题解答  trả lời câu hỏi thường gặpchángjiàn wèntí jiědá  
475首页Trang chủshǒuyè
476活动页面Trang khuyến mãihuódòng yèmiàn
477珠宝  trang sứczhūbǎo  
478订单状态Trạng thái đơn hàngdìngdān zhuàngtài
479运动装备  trang thiết bị thể thaoyùndòng zhuāngbèi  
480摩托车装备 Trang thiết bị xe máymótuō chē zhuāngbèi 
481延迟发货Trì hoãn giao hàngyánchí fā huò
482重量  Trọng lượng sản phẩmzhòngliàng  
483个人中心Trung tâm cá nhângèrén zhōngxīn
484领券中心Trung tâm nhận phiếu giảm giálǐng quàn zhōngxīn
485帮助中心  trung tâm trợ giúpbāngzhù zhōngxīn  
486预售Trước khi bányù shòu
487拒绝换货  Từ chối đổi hàngjùjué huàn huò  
488拒绝退货  Từ chối đổi trả hàngjùjué tuìhuò  
489拒绝退款  Từ chối hoàn tiềnjùjué tuì kuǎn  
490拒收  từ chối nhận hàngjù shōu  
491自动确认收货  Tự động xác nhận nhận hàngzìdòng quèrèn shōu huò  
492自提Tự lấy hàngzì tí
493咨询  tư vấnzīxún  
494箱包 túi xáchxiāngbāo 
495好评率Tỷ lệ đánh giá tích cựchǎopíng lǜ
496差评率Tỷ lệ đánh giá tiêu cựcchà píng lǜ
497中评率Tỷ lệ đánh giá trung bìnhzhōng píng lǜ
498客户端Ứng dụng di độngkèhù duān
499银联  UnionPayyínlián  
500优惠Ưu đãiyōuhuì
501店铺优惠Ưu đãi của cửa hàngdiànpù yōuhuì
502粉丝专享Ưu đãi dành riêng cho fanfěnsī zhuān xiǎng
503专享优惠Ưu đãi độc quyềnzhuān xiǎng yōuhuì
504优先发货Ưu tiên giao hàngyōuxiān fā huò
505物流vận chuyểnwùliú
506物流  vận chuyển hàng hóawùliú  
507转运Vận chuyển hàng từ Trung Quốczhuǎnyùn
508国际物流Vận chuyển quốc tếguójì wùliú
509转运Vận chuyển trung gianzhuǎnyùn
510问题Vấn đềwèntí
511办公用品  văn phòng phẩmbàngōng yòngpǐn  
512装修材料  vật liệu trang trízhuāngxiū cáiliào  
513建筑材料  vật liệu xây dựngjiànzhú cáiliào  
514办公用品  vật phẩm văn phòngbàngōng yòngpǐn  
515裙子  váyqúnzi  
516手链  vòng tayshǒuliàn  
517请选择支付方式Vui lòng chọn phương thức thanh toánqǐng xuǎnzé zhīfù fāngshì
518请先登录Vui lòng đăng nhập trướcqǐng xiān dēnglù
519请填写收货地址Vui lòng điền địa chỉ nhận hàngqǐng tiánxiě shōu huò dìzhǐ
520微信支付  WeChat Paywēixìn zhīfù  
521实名认证  Xác minh danh tínhshímíng rènzhèng  
522手机验证  Xác minh điện thoạishǒujī yànzhèng  
523确认收货Xác nhận đã nhận hàngquèrèn shōu huò
524确认订单  xác nhận đơn hàngquèrèn dìngdān  
525确认收货Xác nhận nhận hàngquèrèn shōu huò
526确认收货并评价  Xác nhận nhận hàng và đánh giáquèrèn shōu huò bìng píngjià  
527确认付款 Xác nhận thanh toánquèrèn fùkuǎn 
528确认付款  xác nhận thanh toánquèrèn fù kuǎn  
529确认退货  Xác nhận trả lại hàngquèrèn tuìhuò  
530实名认证Xác thực danh tínhshímíng rènzhèng
531开具发票  Xuất hóa đơnkāijù fāpiào  
532申请售后  yêu cầu bảo hành sau bán hàngshēnqǐng shòuhòu  
533申请换货  Yêu cầu đổi hàngshēnqǐng huàn huò  
534售后申请  Yêu cầu hậu mãishòuhòu shēnqǐng  
535申请退款  yêu cầu hoàn tiềnshēnqǐng tuì kuǎn  
536申请开发票  Yêu cầu xuất hóa đơnshēnqǐng kāi fāpiào  
537圆通Yuantong Expressyuántōng
538云集Yuncuntongyúnjí
539韵达Yunda Expressyùndá
540智选Zhixuanzhì xuǎn
541中通Zhongtong Expresszhōng tōng

Trên đây là toàn bộ nội dung bảng tổng hợp 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall. Bạn nào đang tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên taobao tmall 1688 thì bộ từ vựng tiếng Trung này chắc chắn sẽ giúp ích bạn rất nhiều đấy.

Để có thể học nhanh và hiệu quả 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall trong thời gian ngắn thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Thầy Vũ không chỉ chia sẻ vô số tài liệu tự học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall mà còn lên sóng livestream mỗi ngày trên youtube facebook và tiktok. Các bạn chú ý đăng ký và follow Thầy Vũ trên 3 nền tảng đó để không bị bỏ lỡ những thước phim hàm chứa kiến thức có thể bạn đang cần đến.

Đây là video clip bài giảng với thời lượng hơn 2 tiếng đồng hồ Thầy Vũ livestream khóa học tiếng Trung thương mại online xuất nhập khẩu và chia sẻ rất nhiều kiến thức về mua hàng trực tuyến trên taobao tmall 1688 cũng như cách tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng rồi vận chuyển về Việt Nam theo đường chính ngạch và đường tiểu ngạch.

Ngoài 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall này ra Thầy Vũ còn tổng hợp chuyên sâu và chi tiết theo từng danh mục sản phẩm trên Taobao 1688 Tmall. Ví dụ như:

  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần áo Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần áo Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Thời trang Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Thời trang Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Thời trang Mẹ và Bé
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần áo Trẻ em
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần áo Xuân Hạ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần áo Thu Đông
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Thời trang công sở
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần tất Nữ các loại
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần tập gym Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần Legging Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần bò Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Quần bò Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Ví da Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Ví da Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Thắt lưng Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Giày dép Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Giày dép Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Giày thể thao Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Giày thể thao Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Giày cao gót Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Mỹ phẩm và Dụng cụ trang điểm
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Phụ kiện Điện thoại
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Ốp lưng Điện thoại Iphone và Android
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Linh kiện Máy tính
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Phụ kiện Điện tử
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Váy công sở
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Sơ mi Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Sơ mi Nữ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Sofa giường
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Sofa phòng khách
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Bếp từ
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Tivi
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Tủ lạnh
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Điều hòa không khí
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Camera giám sát
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Webcam máy tính
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Máy tính xách tay laptop
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Túi xách Nam
  • Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall Túi xách Nữ

Việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung khi mua hàng trên Taobao là rất quan trọng, đặc biệt nếu bạn không là người bản địa và không có sự thuận thục trong việc sử dụng tiếng Trung. Dưới đây là những lý do tại sao việc nắm vững các từ vựng này là cực kỳ quan trọng:

Dễ dàng tìm kiếm sản phẩm: Nếu bạn biết những từ vựng cơ bản như “商品” (sản phẩm), “价格” (giá cả), “运费” (phí vận chuyển) và “付款” (thanh toán), bạn có thể dễ dàng tìm kiếm sản phẩm mà bạn muốn mua trên trang web Taobao. Việc tìm kiếm sản phẩm trở nên dễ dàng hơn, giúp bạn tiết kiệm thời gian và tránh những phiền phức không cần thiết.

Tránh những sai sót không đáng có: Khi mua sắm trên Taobao, việc không hiểu rõ các thuật ngữ và các từ vựng tiếng Trung có thể dẫn đến những sai sót không đáng có. Nếu bạn không hiểu rõ ý nghĩa của một từ vựng, bạn có thể chọn sai sản phẩm hoặc chọn phương thức thanh toán sai. Tuy nhiên, khi bạn nắm vững các từ vựng tiếng Trung, bạn sẽ có thể tránh những sai sót không đáng có này.

Đảm bảo quyền lợi của bạn: Khi mua hàng trên Taobao, việc nắm vững các thuật ngữ và các từ vựng liên quan đến việc hoàn tiền và dịch vụ hậu mãi sẽ giúp bạn đảm bảo quyền lợi của mình. Nếu bạn không hiểu rõ về các thuật ngữ này, bạn có thể gặp khó khăn khi muốn đòi hoàn tiền hoặc khi gặp vấn đề với sản phẩm.

Tóm lại, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung khi mua hàng trên Taobao là cực kỳ quan trọng. Điều này giúp bạn dễ dàng tìm kiếm sản phẩm, tránh những sai sót không đáng có và đảm bảo quyền lợi của bạn khi mua hàng trên trang web này. Nếu bạn không chắc chắn về mức độ thuận thục trong việc sử dụng tiếng Trung, bạn có thể tìm kiếm các tài liệu học tiếng Trung để mua hàng trên Taobao 1688 tmall hoàn toàn miễn phí trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Nếu bạn muốn nắm vững các kỹ năng để mua sắm trên Taobao một cách chuyên nghiệp, thì khóa học order Taobao của Thầy Vũ là lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Đây là một khóa học chuyên sâu giúp bạn học cách sử dụng Taobao để mua sắm các sản phẩm với giá rẻ và chất lượng cao.

Khóa học tiếng Trung để order Taobao

Dưới đây là một số thông tin về khóa học order Taobao của Thầy Vũ:

Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Thầy Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực mua sắm trên Taobao và đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc hướng dẫn các học viên. Thầy sẽ truyền đạt cho bạn các kỹ năng cần thiết để mua sắm trên Taobao một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

Nội dung khóa học đa dạng: Khóa học order Taobao của Thầy Vũ cung cấp cho bạn một loạt các kiến thức và kỹ năng cần thiết để mua sắm trên Taobao. Bao gồm cách tìm kiếm sản phẩm, chọn đúng kích thước, đặt hàng, thanh toán và vận chuyển sản phẩm. Ngoài ra, bạn còn được hướng dẫn cách đàm phán giá cả và cách xử lý các vấn đề phát sinh khi mua sắm trên Taobao.

Phương pháp giảng dạy linh hoạt: Thầy Vũ sử dụng phương pháp giảng dạy linh hoạt và thực tế để giúp bạn học tập một cách hiệu quả. Bạn sẽ được hướng dẫn cách mua sắm trên Taobao thông qua các trường hợp thực tế và các bài tập thực hành.

Hỗ trợ học viên nhiệt tình: Sau khi đăng ký khóa học, bạn sẽ được hỗ trợ từ Thầy Vũ và đội ngũ trợ lý của mình. Nếu bạn gặp bất kỳ vấn đề gì trong quá trình học tập, bạn có thể liên hệ với họ để được giải đáp và hỗ trợ.

Giá cả hợp lý: Khóa học order Taobao của Thầy Vũ có giá cả hợp lý và phù hợp với tất cả các đối tượng học viên. Bạn sẽ nhận được nhiều giá trị với mức giá phải chăng.

Tính ứng dụng cao: Khóa học order Taobao của Thầy Vũ không chỉ giúp bạn nắm vững các kỹ năng mua sắm trên Taobao mà còn giúp bạn áp dụng được các kỹ năng đó vào thực tế. Với những kiến thức và kinh nghiệm thu được từ khóa học, bạn sẽ có thể mua sắm trên Taobao một cách dễ dàng và tiết kiệm được nhiều thời gian và tiền bạc.

Không giới hạn thời gian học: Khóa học order Taobao của Thầy Vũ được thiết kế để phù hợp với mọi lịch trình và thời gian của học viên. Bạn có thể học tập bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu thông qua các video và tài liệu học tập trực tuyến.

Cam kết đảm bảo chất lượng: Thầy Vũ cam kết đảm bảo chất lượng khóa học và sẵn sàng hoàn tiền nếu bạn không hài lòng với khóa học của mình.

Với những ưu điểm trên, khóa học order Taobao của Thầy Vũ là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn trở thành một chuyên gia mua sắm trên Taobao. Hãy đăng ký khóa học ngay hôm nay để bắt đầu hành trình mua sắm trên Taobao một cách chuyên nghiệp và tiết kiệm.

Mẫu câu chat với shop Taobao 1688 Tmall thông dụng

Để giúp các bạn có thể ứng dụng linh hoạt 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall ở trên thì Thầy Vũ đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc trên Taobao 1688 Tmall.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin chào, tôi muốn hỏi về kích cỡ sản phẩm này.你好,我想问一下这件商品的尺码。Nǐ hǎo, wǒ xiǎng wèn yīxià zhè jiàn shāngpǐn de chǐmǎ.
2Sản phẩm này có hàng sẵn không?这件商品有现货吗?Zhè jiàn shāngpǐn yǒuxiànhuò ma?
3Tôi muốn hỏi vật liệu của sản phẩm này là gì.我想问一下这件商品的材料是什么。Wǒ xiǎng wèn yīxià zhè jiàn shāngpǐn de cáiliào shì shénme.
4Tôi có thể trả lại sản phẩm này được không?这个商品可以退货吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ tuìhuò ma?
5Tôi có thể đổi sản phẩm này được không?这个商品可以换货吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ huàn huò ma?
6Chất lượng của sản phẩm này như thế nào?这个商品的质量怎么样?Zhège shāngpǐn de zhìliàng zěnme yàng?
7Tôi có thể thanh toán được không?我可以付款了吗?Wǒ kěyǐ fùkuǎnle ma?
8Giá của sản phẩm này có thể giảm được không?这个商品的价格可以便宜一点吗?Zhège shāngpǐn de jiàgé kěyǐ piányí yīdiǎn ma?
9Xin hỏi sản phẩm này có thể chọn màu sắc khác không?请问这个商品有其他颜色可选吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu qítā yánsè kě xuǎn ma?
10Trọng lượng của sản phẩm này là bao nhiêu?这个商品的重量是多少?Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo?
11Sản phẩm này có kèm theo quà tặng không?这个商品有附赠品吗?Zhège shāngpǐn yǒu fù zèngpǐn ma?
12Xin hỏi thời gian bảo quản của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的保质期是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de bǎozhìqī shì duōjiǔ?
13Tôi có thể thanh toán bằng Alipay được không?我可以使用支付宝付款吗?Wǒ kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
14Sản phẩm này cần bao lâu để giao hàng?这个商品需要多长时间才能到达?Zhège shāngpǐn xūyào duō cháng shíjiān cáinéng dàodá?
15Tôi có thể đặt hàng theo yêu cầu không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
16Sản phẩm này thích hợp mặc vào mùa nào?这个商品适合什么季节穿?Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuān?
17Sản phẩm này có hóa đơn không?这个商品有发票吗?Zhège shāngpǐn yǒu fāpiào ma?
18Tôi có thể xem trạng thái đơn hàng của tôi ở đâu?我可以在哪里查看我的订单状态?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn wǒ de dìngdān zhuàngtài?
19Tôi cần cung cấp những thông tin gì mới có thể mua sản phẩm này?我需要提供哪些信息才能购买这个商品?Wǒ xūyào tígōng nǎxiē xìnxī cáinéng gòumǎi zhège shāngpǐn?
20Sản phẩm này có bảo hành chất lượng không?这个商品是否有质量保证?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zhìliàng bǎozhèng?
21Tôi có thể thanh toán bằng Alipay hoặc WeChat Pay không?我可以用支付宝或者微信支付吗?Wǒ kěyǐ yòng zhīfùbǎo huòzhě wēixìn zhīfù ma?
22Sản phẩm này có khuyến mãi không?这个商品有优惠吗?Zhège shāngpǐn yǒu yōuhuì ma?
23Tôi có thể yêu cầu giao hàng gấp cho sản phẩm này không?这个商品可以加急送吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ jiā jí sòng ma?
24Sản phẩm này có đáp ứng được nhu cầu của tôi không?这个商品是否符合我的需求?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé wǒ de xūqiú?
25Sản phẩm này có những chú ý đặc biệt nào không?这个商品有没有什么特别的注意事项?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shé me tèbié de zhùyì shìxiàng?
26Sản phẩm này có hỗ trợ giao hàng toàn cầu không?这个商品是否支持全球配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí quánqiú pèisòng?
27Tôi cần cung cấp địa chỉ nhận hàng không?我需要提供收货地址吗?Wǒ xūyào tígōng shōu huò dìzhǐ ma?
28Sản phẩm này có phí vận chuyển bổ sung không?这个商品有没有额外的运费?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu éwài de yùnfèi?
29Tôi có thể hủy đơn hàng này không?我可以取消订单吗?Wǒ kěyǐ qǔxiāo dìngdān ma?
30Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế không?这个商品是否符合国际标准?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn?
31Tôi có thể thay đổi thông tin đơn hàng này không?我可以更改订单信息吗?Wǒ kěyǐ gēnggǎi dìngdān xìnxī ma?
32Sản phẩm này có phù hợp với loại da của tôi không?这个商品是否适合我的皮肤类型?Zhège shāngpǐn shìfǒu shìhé wǒ de pífū lèixíng?
33Sản phẩm này có những đánh giá tốt không?这个商品是否有比较好的评价?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǐjiào hǎo de píngjià?
34Tôi có thể tải ứng dụng mua sắm ở đâu?我可以在哪里下载购物APP?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ xiàzài gòuwù APP?
35Màu sắc của sản phẩm này có khớp với hình ảnh không?这个商品的颜色是否与图片相符?Zhège shāngpǐn de yánsè shìfǒu yǔ túpiàn xiāngfú?
36Sản phẩm này có dễ bảo trì không?这个商品是否容易保养?Zhège shāngpǐn shìfǒu róngyì bǎoyǎng?
37Sản phẩm này có phù hợp với độ tuổi của tôi không?这个商品是否适合我的年龄段?Zhège shāngpǐn shìfǒu shìhé wǒ de niánlíng duàn?
38Sản phẩm này có cần cài đặt không?这个商品是否需要安装?Zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào ānzhuāng?
39Tôi có thể tìm thấy thêm thông tin về sản phẩm này ở đâu?我可以在哪里找到更多关于这个商品的信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào gèng duō guānyú zhège shāngpǐn de xìnxī?
40Sản phẩm này có chính sách đổi trả không?这个商品是否有退货政策?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tuìhuò zhèngcè?
41Sản phẩm này có dịch vụ hậu mãi không?这个商品是否有售后服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shòuhòu fúwù?
42Sản phẩm này có phụ kiện kèm theo không?这个商品是否有配套的配件?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu pèitào de pèijiàn?
43Tôi có thể sử dụng phiếu giảm giá không?我可以使用优惠券吗?Wǒ kěyǐ shǐyòng yōuhuì quàn ma?
44Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn môi trường không?这个商品是否符合环保标准?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé huánbǎo biāozhǔn?
45Tôi có thể đặt hàng trước sản phẩm này không?我可以提前预订这个商品吗?Wǒ kěyǐ tíqián yùdìng zhège shāngpǐn ma?
46Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?这个商品的产地在哪里?Zhège shāngpǐn de chǎndì zài nǎlǐ?
47Tôi có thể xem trạng thái đơn hàng ở đâu?我可以在哪里查看订单状态?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn dìngdān zhuàngtài?
48Sản phẩm này có lựa chọn màu sắc không?这个商品是否有颜色选择?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu yánsè xuǎnzé?
49Sản phẩm này có lựa chọn kích cỡ không?这个商品是否有尺码选择?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu chǐmǎ xuǎnzé?
50Tôi cần phải thanh toán thuế nhập khẩu không?我需要支付关税吗?Wǒ xūyào zhīfù guānshuì ma?
51Tôi có thể thanh toán bằng thẻ ngân hàng không?我可以使用银行卡支付吗?Wǒ kěyǐ shǐyòng yínháng kǎ zhīfù ma?
52Sản phẩm này có cần lắp ráp không?这个商品是否需要组装?Zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào zǔzhuāng?
53Tôi có thể liên hệ với dịch vụ khách hàng ở đâu?我可以在哪里联系客服?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ liánxì kèfù?
54Sản phẩm này có được chứng nhận an toàn không?这个商品是否有安全认证?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu ānquán rènzhèng?
55Tôi cần điền thông tin hóa đơn ở đâu?我需要在哪里填写发票信息?Wǒ xūyào zài nǎlǐ tiánxiě fāpiào xìnxī?
56Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn trong nước không?这个商品是否符合国内标准?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guónèi biāozhǔn?
57Tôi có thể yêu cầu hoàn tiền không?我可以申请退款吗?Wǒ kěyǐ shēnqǐng tuì kuǎn ma?
58Sản phẩm này có hỗ trợ trả góp không?这个商品是否支持分期付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí fēnqí fùkuǎn?
59Tôi cần cung cấp thông tin chứng minh nhân dân không?我需要提供身份证信息吗?Wǒ xūyào tígōng shēnfèn zhèng xìnxī ma?
60Sản phẩm này có được sửa chữa miễn phí trong thời hạn bảo hành không?这个商品是否可以在保修期内免费维修?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài bǎoxiū qī nèi miǎnfèi wéixiū?
61Tôi có thể xem chính sách dịch vụ hậu mãi ở đâu?我可以在哪里查看售后服务政策?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn shòuhòu fúwù zhèngcè?
62Sản phẩm này có cần chú ý đến cách sử dụng đặc biệt không?这个商品是否需要特别注意使用方法?Zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào tèbié zhùyì shǐyòng fāngfǎ?
63Tôi cần điền địa chỉ giao hàng ở đâu?我需要在哪里填写收货地址?Wǒ xūyào zài nǎlǐ tiánxiě shōu huò dìzhǐ?
64Sản phẩm này có bán kèm gói sản phẩm khác không?这个商品是否有组合销售套餐?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zǔhé xiāoshòu tàocān?
65Tôi có thể tra cứu thông tin vận chuyển ở đâu?我可以在哪里查询物流信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún wùliú xìnxī?
66Sản phẩm này có khuyến mãi không?这个商品是否有促销活动?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu cùxiāo huódòng?
67Tôi có thể xem đánh giá sản phẩm ở đâu?我可以在哪里查看商品评价?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn shāngpǐn píngjià?
68Sản phẩm này có hỗ trợ tự lấy hàng không?这个商品是否支持自提?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zì tí?
69Tôi cần cung cấp số điện thoại không?我需要提供手机号码吗?Wǒ xūyào tígōng shǒujī hàomǎ ma?
70Sản phẩm này có nhiều màu sắc để lựa chọn không?这个商品是否有多种颜色可选?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu duō zhǒng yánsè kě xuǎn?
71Sản phẩm này có nhiều kích cỡ để lựa chọn không?这个商品是否有多种尺码可选?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu duō zhǒng chǐmǎ kě xuǎn?
72Tôi có thể đánh giá sản phẩm đã mua ở đâu?我可以在哪里评价已购买的商品?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ píngjià yǐ gòumǎi de shāngpǐn?
73Sản phẩm này có hỗ trợ giao hàng thu tiền tại nhà không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
74Tôi cần cung cấp địa chỉ email không?我需要提供邮箱地址吗?Wǒ xūyào tígōng yóuxiāng dìzhǐ ma?
75Sản phẩm này có thể đổi trả không?这个商品是否可以退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
76Tôi có thể xem ảnh sản phẩm ở đâu?我可以在哪里查看商品图片?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn shāngpǐn túpiàn?
77Sản phẩm này có hỗ trợ đặt hàng trước không?这个商品是否支持预约购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí yùyuē gòumǎi?
78Tôi cần cung cấp tài khoản Alipay không?我需要提供支付宝账号吗?Wǒ xūyào tígōng zhīfùbǎozhànghào ma?
79Sản phẩm này có thể tùy chỉnh không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
80Tôi có thể thanh toán bằng Alipay không?我可以使用支付宝付款吗?Wǒ kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
81Sản phẩm này có thể được đóng gói thành quà tặng không?这个商品是否可以礼品包装?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ lǐpǐn bāozhuāng?
82Tôi có thể xem chính sách đổi trả ở đâu?我可以在哪里查看退换货政策?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn tuìhuàn huò zhèngcè?
83Sản phẩm này có hỗ trợ vận chuyển quốc tế không?这个商品是否支持海外运输?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí hǎiwài yùnshū?
84Tôi cần cung cấp số CMND không?我需要提供身份证号码吗?Wǒ xūyào tígōng shēnfèn zhèng hàomǎ ma?
85Sản phẩm này có dịch vụ bảo hành không?这个商品是否有保修服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū fúwù?
86Tôi có thể xem trạng thái đơn hàng ở đâu?我可以在哪里查看订单状态?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn dìngdān zhuàngtài?
87Sản phẩm này có dịch vụ lắp đặt không?这个商品是否有安装服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu ānzhuāng fúwù?
88Tôi cần cung cấp tài khoản WeChat Pay không?我需要提供微信支付账号吗?Wǒ xūyào tígōng wēixìn zhīfù zhànghào ma?
89Sản phẩm này có thể trả góp không?这个商品是否可以分期付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ fēnqí fùkuǎn?
90Tôi có thể xem thông tin về phiếu giảm giá ở đâu?我可以在哪里查看优惠券信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn yōuhuì quàn xìnxī?
91Sản phẩm này có giá đặc biệt trong thời gian giới hạn không?这个商品是否有限时特价?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒuxiàn shí tèjià?
92Tôi cần cung cấp mật khẩu thanh toán không?我需要提供支付密码吗?Wǒ xūyào tígōng zhīfù mìmǎ ma?
93Sản phẩm này có dịch vụ bảo hành chất lượng không?这个商品是否支持质保服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zhíbǎo fúwù?
94Tôi có thể tra cứu thông tin chi tiết đơn hàng ở đâu?我可以在哪里查询订单详情?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún dìngdān xiángqíng?
95Sản phẩm này có dịch vụ giao hàng tận nơi không?这个商品是否有送货上门服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu sòng huò shàngmén fúwù?
96Tôi cần cung cấp số thẻ ngân hàng không?我需要提供银行卡号吗?Wǒ xūyào tígōng yínháng kǎhào ma?
97Sản phẩm này có số lượng giới hạn không?这个商品是否有限量发售?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu xiànliàng fāshòu?
98Tôi có thể tra cứu thông tin khuyến mãi ở đâu?我可以在哪里查询优惠信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún yōuhuì xìnxī?
99Sản phẩm này có thể mua sỉ không?这个商品是否支持批发购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí pīfā gòumǎi?
100Tôi cần cung cấp mật khẩu Alipay không?我需要提供支付宝密码吗?Wǒ xūyào tígōng zhīfùbǎo mìmǎ ma?
101Sản phẩm này có hỗ trợ chi trả tiền mặt không?这个商品是否支持现金支付?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí xiànjīn zhīfù?
102Tôi có thể xem đánh giá sản phẩm ở đâu?我可以在哪里查看商品评价?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn shāngpǐn píngjià?
103Sản phẩm này có thể đặt lịch lắp đặt không?这个商品是否可以预约安装?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yùyuē ānzhuāng?
104Tôi cần cung cấp tài khoản Alipay không?我需要提供支付宝账号吗?Wǒ xūyào tígōng zhīfùbǎozhànghào ma?
105Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
106Tôi có thể tra cứu thông tin vận chuyển ở đâu?我可以在哪里查询物流信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún wùliú xìnxī?
107Sản phẩm này có hàng tồn kho không?这个商品是否有库存?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu kùcún?
108Tôi cần cung cấp số thẻ tín dụng không?我需要提供信用卡号码吗?Wǒ xūyào tígōng xìnyòngkǎ hàomǎ ma?
109Sản phẩm này có dịch vụ giao hàng miễn phí không?这个商品是否有免费配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu miǎnfèi pèisòng?
110Tôi có thể tra cứu thông tin dịch vụ sau bán hàng ở đâu?我可以在哪里查询售后服务?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún shòuhòu fúwù?
111Sản phẩm này có quà tặng kèm không?这个商品是否有赠品?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zèngpǐn?
112Tôi cần cung cấp mật khẩu giao dịch Alipay không?我需要提供支付宝交易密码吗?Wǒ xūyào tígōng zhīfùbǎo jiāoyì mìmǎ ma?
113Sản phẩm này có thời gian dùng thử miễn phí không?这个商品是否有免费试用期?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu miǎnfèi shìyòng qí?
114Tôi có thể tra cứu thông tin liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng ở đâu?我可以在哪里查询客服信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún kèfù xìnxī?
115Sản phẩm này có dịch vụ đổi trả miễn phí không?这个商品是否有免费退换货服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu miǎnfèi tuìhuàn huò fúwù?
116Tôi cần cung cấp mật khẩu thẻ ngân hàng không?我需要提供银行卡密码吗?Wǒ xūyào tígōng yínháng kǎ mìmǎ ma?
117Sản phẩm này có dịch vụ tự lấy hàng không?这个商品是否支持自提服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zì tí fúwù?
118Tôi có thể tra cứu thông tin về chính sách bảo hành ở đâu?我可以在哪里查询售后政策?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún shòuhòu zhèngcè?
119Sản phẩm này có chương trình giảm giá không?这个商品是否有打折活动?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu dǎzhé huódòng?
120Tôi cần cung cấp số CMND không?我需要提供身份证号码吗?Wǒ xūyào tígōng shēnfèn zhèng hàomǎ ma?
121Sản phẩm này có giao hàng toàn cầu không?这个商品是否支持全球发货?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí quánqiú fā huò?
122Sản phẩm này có những màu sắc và kích thước nào để lựa chọn?这个商品有哪些颜色和尺寸可选?Zhège shāngpǐn yǒu nǎxiē yánsè hé chǐcùn kě xuǎn?
123Xin hỏi sản phẩm này có thời hạn bảo hành không?请问这个商品有没有保修期?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiū qī?
124Sản phẩm này có giới hạn số lượng mua không?这个商品是否有限购数量?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu xiàn gòu shùliàng?
125Xin hỏi sản phẩm này có giá bán sỉ không?请问这个商品有没有批发价?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu pīfā jià?
126Tôi có thể tra cứu thông tin về cửa hàng này ở đâu?我可以在哪里查询关于该店铺的信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún guānyú gāi diànpù de xìnxī?
127Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?这个商品的原产地是哪里?Zhège shāngpǐn de yuán chǎndì shì nǎlǐ?
128Xin hỏi sản phẩm này có chương trình nhận phiếu giảm giá không?请问这个商品是否有领券活动?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu lǐng quàn huódòng?
129Sản phẩm này có dịch vụ giao hàng miễn phí không?这个商品是否有包邮服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bāo yóu fúwù?
130Sản phẩm này có chính sách đổi trả hàng không?这个商品是否有退货保障?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tuìhuò bǎo zhàng?
131Tôi cần cung cấp ảnh CMND không?我需要提供身份证照片吗?Wǒ xūyào tígōng shēnfèn zhèng zhàopiàn ma?
132Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng tại cửa hàng không?这个商品是否支持到店付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí dào diàn fùkuǎn?
133Tôi có thể tra cứu thông tin về chất liệu sản phẩm ở đâu?我可以在哪里查询商品的材质?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún shāngpǐn de cáizhì?
134Sản phẩm này có bảo hành toàn cầu không?这个商品是否支持全球联保?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí quánqiú lián bǎo?
135Sản phẩm này có bán kèm với các sản phẩm khác không?这个商品是否有组合销售套餐?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zǔhé xiāoshòu tàocān?
136Tôi cần cung cấp mật khẩu thanh toán không?我需要提供支付密码吗?Wǒ xūyào tígōng zhīfù mìmǎ ma?
137Sản phẩm này có dịch vụ đổi trả miễn phí không?这个商品是否支持免费换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí miǎnfèi huàn huò?
138Xin hỏi sản phẩm này có dịch vụ lấy hàng tại cửa hàng không?请问这个商品是否支持门店自提?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí méndiàn zì tí?
139Dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm này bao gồm những gì?这个商品的售后服务包括哪些?Zhège shāngpǐn de shòuhòu fúwù bāokuò nǎxiē?
140Có hoạt động điểm thưởng cho sản phẩm này không?这个商品是否有赠送积分活动?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zèngsòng jīfēn huódòng?
141Sản phẩm này có khuyến mãi tặng quà không?这个商品是否有赠品?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zèngpǐn?
142Tôi cần cung cấp thông tin hoá đơn không?我需要提供发票信息吗?Wǒ xūyào tígōng fāpiào xìnxī ma?
143Thời gian xử lý dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm này là bao lâu?这个商品的售后服务时效是多久?Zhège shāngpǐn de shòuhòu fúwù shíxiào shì duōjiǔ?
144Sản phẩm này có dịch vụ giao hàng nhanh không?这个商品是否支持加急配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí jiā jí pèisòng?
145Tôi có thể sử dụng những phương thức thanh toán nào?我可以使用哪些支付方式?Wǒ kěyǐ shǐyòng nǎxiē zhīfù fāngshì?
146Sản phẩm này có thể được đặt hàng theo yêu cầu không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
147Sản phẩm này có thể đặt hàng trước không?这个商品是否可以预约购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yùyuē gòumǎi?
148Sản phẩm này có dịch vụ trả góp không?这个商品是否支持分期付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí fēnqí fùkuǎn?
149Sản phẩm này có dịch vụ hoàn tiền phí vận chuyển không?这个商品是否支持退货补运费?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuò bǔ yùnfèi?
150Tôi có thể tra cứu trạng thái đơn hàng của tôi ở đâu?我可以在哪里查询我的订单状态?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún wǒ de dìngdān zhuàngtài?
151Điểm đánh giá và đánh giá của sản phẩm này như thế nào?这个商品的评论评分如何?Zhège shāngpǐn de pínglùn píngfēn rúhé?
152Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
153Tôi có thể xem giỏ hàng của mình ở đâu?我可以在哪里查看我的购物车?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn wǒ de gòuwù chē?
154Sản phẩm này có dịch vụ đổi trả không?这个商品是否支持换货服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huàn huò fúwù?
155Sản phẩm này có hỗ trợ trò chuyện trực tuyến không?这个商品是否支持在线客服?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zàixiàn kèfù?
156Tôi có thể xem điểm tích lũy của mình ở đâu?我可以在哪里查看我的积分?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn wǒ de jīfēn?
157Thời gian xử lý và giao hàng của sản phẩm này là bao lâu?这个商品的发货周期是多久?Zhège shāngpǐn de fǎ huò zhōuqí shì duōjiǔ?
158Sản phẩm này có dịch vụ đổi trả không lý do không?这个商品是否支持退货无理由?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuò wú lǐyóu?
159Tôi cần cung cấp thông tin CMND người nhận hàng không?我需要提供收货人身份证信息吗?Wǒ xūyào tígōng shōu huò rén shēnfèn zhèng xìnxī ma?
160Sản phẩm này có hỗ trợ đặt hàng tự động không?这个商品是否支持自动下单?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zìdòng xià dān?
161Tôi có thể sử dụng những công ty vận chuyển nào?我可以使用哪些快递公司?Wǒ kěyǐ shǐyòng nǎxiē kuàidì gōngsī?
162Sản phẩm này có dịch vụ đổi trả không?这个商品是否支持退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuàn huò?
163Sản phẩm này có thể gửi hàng đi nước ngoài không?这个商品是否符合海外发货条件?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé hǎiwài fā huò tiáojiàn?
164Sản phẩm này có dịch vụ vận chuyển toàn cầu không?这个商品是否支持全球配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí quánqiú pèisòng?
165Sản phẩm này có hình ảnh thực tế không?这个商品是否有实拍图片?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shí pāi túpiàn?
166Kích thước của sản phẩm này có đúng chuẩn không?这个商品的尺码是否标准?Zhège shāngpǐn de chǐmǎ shìfǒu biāozhǔn?
167Sản phẩm này có dịch vụ tự đến cửa hàng lấy hàng không?这个商品是否支持线下门店自提?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí xiàn xià méndiàn zì tí?
168Tôi có thể sử dụng những loại thẻ ngân hàng nào để thanh toán?我可以使用哪些银行卡支付?Wǒ kěyǐ shǐyòng nǎxiē yínháng kǎ zhīfù?
169Sản phẩm này có hỗ trợ phiếu giảm giá không?这个商品是否支持优惠券?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí yōuhuì quàn?
170Tôi có thể tra cứu tiến độ hoàn tiền của mình ở đâu?我可以在哪里查询我的退款进度?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ cháxún wǒ de tuì kuǎn jìndù?
171Sản phẩm này có đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc gia không?这个商品是否符合国家质量标准?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guójiā zhìliàng biāozhǔn?
172Sản phẩm này có đảm bảo nguồn hàng không?这个商品是否有货源保障?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu huòyuán bǎo zhàng?
173Sản phẩm này có hỗ trợ trả góp bằng thẻ tín dụng không?这个商品是否支持信用卡分期?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí xìnyòngkǎ fēnqí?
174Tôi có thể sử dụng những ưu đãi của Alipay nào?我可以使用哪些支付宝优惠?Wǒ kěyǐ shǐyòng nǎxiē zhīfùbǎo yōuhuì?
175Sản phẩm này có cung cấp hoá đơn VAT không?这个商品是否支持增值税发票?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zēngzhí shuì fāpiào?
176Sản phẩm này có dịch vụ gửi quà tặng không?这个商品是否支持送礼服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí sònglǐ fúwù?
177Sản phẩm này có dịch vụ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
178Tôi cần cung cấp bao nhiêu thông tin để đặt hàng?我需要提供多少信息才能下单?Wǒ xūyào tígōng duōshǎo xìnxī cáinéng xià dān?
179Sản phẩm này có giá mua theo nhóm không?这个商品是否有团购价?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tuángòu jià?
180Xin hỏi size áo này là size bình thường hay nhỏ hơn?请问这件衣服的尺码是正常码还是偏小?Qǐngwèn zhè jiàn yīfú de chǐmǎ shì zhèngcháng mǎ háishì piān xiǎo?
181Áo này có thể đổi không?这件衣服可以换吗?Zhè jiàn yīfú kěyǐ huàn ma?
182Có thể cho mình một phiếu giảm giá được không?能不能给个优惠券?Néng bùnéng gěi gè yōuhuì quàn?
183Xin hỏi chất liệu của chiếc áo này là gì?请问这件衣服的面料是什么?Qǐngwèn zhè jiàn yīfú de miànliào shì shénme?
184Khi nào sản phẩm này sẽ được gửi đi?这个商品什么时候能发货?Zhège shāngpǐn shénme shíhòu néng fā huò?
185Xin hỏi bạn có hàng sẵn không?请问您有现货吗?Qǐngwèn nín yǒu xiànhuò ma?
186Xin chào, tôi muốn mua cái này, tôi phải mua như thế nào?您好,我想买这个,怎么购买?Nín hǎo, wǒ xiǎng mǎi zhège, zěnme gòumǎi?
187Áo này có thể trả lại được không?这件衣服可以退货吗?Zhè jiàn yīfú kěyǐ tuìhuò ma?
188Xin hỏi chiều rộng vai của size này là bao nhiêu?请问这个尺码的肩宽是多少?Qǐngwèn zhège chǐmǎ de jiān kuān shì duōshǎo?
189Còn màu sắc khác không?你们还有其他颜色吗?Nǐmen hái yǒu qítā yánsè ma?
190Có thể xem ảnh thật được không?可以看一下真实的图片吗?Kěyǐ kàn yīxià zhēnshí de túpiàn ma?
191Xin hỏi túi này có tích hợp pin dự phòng bên trong không?请问这个包包有没有内置充电宝?Qǐngwèn zhège bāo bāo yǒu méiyǒu nèizhì chōngdiàn bǎo?
192Xin chào, xin hỏi túi này nặng bao nhiêu?您好,请问这个包包的重量是多少?Nín hǎo, qǐngwèn zhège bāo bāo de zhòngliàng shì duōshǎo?
193Xin hỏi chất lượng của sản phẩm này thế nào?请问这个商品质量怎么样?Qǐngwèn zhège shāngpǐn zhí liàng zěnme yàng?
194Xin chào, tôi muốn trả hàng, vậy thủ tục trả hàng là gì?您好,我想退货,请问退货流程是什么?Nín hǎo, wǒ xiǎng tuìhuò, qǐngwèn tuìhuò liúchéng shì shénme?
195Có thể cho một giá tốt hơn được không?可以给个更好的价格吗?Kěyǐ gěi gè gèng hǎo de jiàgé ma?
196Có thể sắp xếp thời gian gửi hàng cho sản phẩm này được không?这个商品可以安排发货时间吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ ānpái fā huò shíjiān ma?
197Xin chào, xin hỏi giày này có phải là hàng chính hãng không?您好,请问这个鞋子是正品吗?Nín hǎo, qǐngwèn zhège xiézi shì zhèngpǐn ma?
198Giày này phù hợp với dáng chân của tôi không?这个鞋子适合我这种脚型吗?Zhège xiézi shìhé wǒ zhè zhǒng jiǎo xíng ma?

Trên đây là toàn bộ 198 mẫu câu chat với shop Taobao 1688 Tmall ứng dụng 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall.

Các bạn cần thêm mẫu câu tiếng Trung để chat với shop Trung Quốc thì hãy tham gia cộng đồng dân tiếng Trung trên diễn đàn forum của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé. Tại đó các bạn sẽ được hỗ trợ trực tuyến nhiệt tình.

Các bạn hãy đăng ký kênh youtube học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ để theo dõi Thầy Vũ livestream mỗi ngày khi giảng bài trên lớp nhé.

Thầy Vũ livestream giáo án giảng dạy trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại chuyên đề hướng dẫn tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc vận chuyển về Việt Nam từ A đến Z.
Học tiếng Trung thương mại online chuyên đề xuất nhập khẩu và nhập hàng tận gốc trên taobao tmall 1688 với lộ trình giảng dạy được thiết kế bài bản và chuyên nghiệp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Thầy Vũ lên sóng livestream toàn bộ nội dung giáo án bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu dành cho các bạn học viên muốn tìm hiểu thêm kiến thức về tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng mà không cần qua các đại lý cấp trung gian.

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng tổng hợp 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall.

696 mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại

30 bài khẩu ngữ tiếng Hoa ngoại thương PDF

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 7

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 8

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 9

ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN
Số lượng từ vựng Taobao 1688
Mẫu câu tiếng Trung Taobao 1688
Chất lượng giáo án bài giảng
Nội dung kiến thức phong phú
Tính ứng dụng thực tiễn rất cao
Bài trước696 mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại
Bài sau826 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688
541-tu-vung-mua-hang-taobao-1688-tmallTài liệu tổng 541 Từ vựng mua hàng Taobao 1688 Tmall của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã giúp đỡ được rất nhiều người có nhu cầu tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng mà không cần phải thông qua các đại lý cấp trung gian, từ đó nâng cao rõ rệt tính cạnh tranh của sản phẩm khi được tung vào thị trường. Thật sự mà nói thì đây chính là cuốn bí kíp của rất nhiều anh chị có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực mua hàng trên Taobao Tmall 1688 và các mảng khác liên quan đến order Taobao 1688 Tmall. Nếu như bạn muốn học tiếng Trung để order hàng Trung Quốc taobao 1688 tmall với mức giá nhập hấp dẫn thì hãy chia sẻ bài giảng này về để dùng dần nhé.