Nếu ai từng xem những bộ phim cổ trang của Trung Quốc, chắc hẳn sẽ không thể quên hình ảnh những nhân vật cưỡi ngựa trong các trận chiến một cách rất oai phong lẫm liệt hay cưỡi ngựa trên những thảo nguyên xanh vô tận kì vĩ.
Ở Trung Quốc xưa, con ngựa không chỉ để cưỡi mà nó còn được dùng để vận chuyển hành lý trên những chặng đường dài.
Không chỉ ở Trung Quốc, ngựa ở các nước trên thế giới từ xưa cũng được dùng như là phương tiện di chuyển, vận chuyển không thể thiếu.
Ngựa di chuyển nhanh hơn, tạo thuận lợi trong công việc và là 1 con vật rất trung thành với chủ.
Theo phong thủy, con ngựa là không những tượng trưng cho lòng trung thành, mà còn là biểu tượng của sự kiên nhẫn, bền bỉ, lâu dài, là con vật mang lại sự may mắn, tài lộc.
Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp
| 1091 | Tôi nhìn nhầm hai câu. | 我看错了两道题。 | Wǒ kàn cuò le liǎng dào tí. |
| 1092 | Tôi chỉ dịch đúng một câu. | 我只翻译对了一个句子。 | Wǒ zhǐ fānyì duì le yí ge jùzi. |
| 1093 | Bạn đóng cửa vào đi. | 你关上门吧。 | Nǐ guān shàng mén ba. |
| 1094 | Các bạn hãy gập sách vào, bây giờ nghe chính tả. | 请同学们合上书,现在听写。 | Qǐng tóngxuémen hé shàngshū, xiànzài tīngxiě. |
| 1095 | Hãy viết tên của bạn vào đây. | 请在这儿写上你的名字。 | Qǐng zài zhèr xiě shàng nǐ de míngzì. |
| 1096 | Bạn thử mặc bộ quần áo này xem. | 你试试穿上这件衣服吧。 | Nǐ shìshi chuān shàng zhè jiàn yīfu ba. |
| 1097 | Bạn viết nhầm chữ này thành chữ khác rồi. | 你把这个字写成别的字了。 | Nǐ bǎ zhè ge zì xiě chéng bié de zì le. |
| 1098 | Tôi tìm thấy chị gái của cô ta rồi. | 我找到她的姐姐了。 | Wǒ zhǎo dào tā de jiějie le. |
| 1099 | Tôi mua được vé máy bay về Việt Nam rồi. | 我买到回越南的飞机票了。 | Wǒ mǎi dào huí yuènán de fēijī piào le. |
| 1100 | Tối qua rất muộn tôi mới về đến nhà. | 昨天很晚我才回到家。 | Zuótiān hěn wǎn wǒ cái huí dào jiā. |
| 1101 | Chúng tôi đã học đến bài thứ 44 rồi. | 我们学到第四十四课了。 | Wǒmen xué dào dì sìshísì kè le. |
| 1102 | Quyển sách Tiếng Trung đó mà cô ta cho bạn mượn bạn đã xem xong chưa? | 她借给你的那本汉语书你看完了没有? | Tā jiè gěi nǐ de nà běn hànyǔ shū nǐ kàn wán le méiyǒu? |
| 1103 | Từ vựng mà chúng tôi học bây giờ có khoảng hơn 6000 từ. | 我们现在学的词大概有六千多个了。 | Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu liù qiān duō ge le. |
| 1104 | Quyển tạp chí Tiếng Anh đó mà bạn muốn tôi đã mua cho bạn được rồi. | 你要的那本英文杂志我给你买到了。 | Nǐ yào de nà běn yīngwén zázhì wǒ gěi nǐ mǎi dào le. |
| 1105 | Bạn làm sai hai câu, làm đúng một câu. | 你做错了两道题,做对了一道题。 | Nǐ zuò cuò le liǎng dào tí, zuò duì le yí dào tí. |
| 1106 | Bạn viết sai ba chữ, viết đúng một chữ. | 你写错了三个字,写对了一个字。 | Nǐ xiě cuò le sān ge zì, xiě duì le yí ge zì. |
| 1107 | Bạn xem nhầm thời gian rồi. | 你看错时间了。 | Nǐ kàn cuò shíjiān le. |
| 1108 | Bạn gọi nhầm rồi. | 你打错电话了。 | Nǐ dǎ cuò diànhuà le. |
| 1109 | Bạn xem xong chưa? | 你看完了没有? | Nǐ kàn wán le méiyǒu? |
| 1110 | Bạn làm xong chưa? | 你做完了没有? | Nǐ zuò wán le méiyǒu? |
| 1111 | Tôi làm đúng chưa? | 我做对了没有? | Wǒ zuò duì le méiyǒu? |
| 1112 | Tôi viết đúng chưa? | 我写对了没有? | Wǒ xiě duì le méiyǒu? |
| 1113 | Tôi chưa xem xong. | 我没有看完。 | Wǒ méiyǒu kàn wán. |
| 1114 | Tôi chưa làm xong. | 我没有做完。 | Wǒ méiyǒu zuò wán. |
| 1115 | Tôi làm không đúng. | 我没有做对。 | Wǒ méiyǒu zuò duì. |
| 1116 | Tôi không viết sai. | 我没有写错。 | Wǒ méiyǒu xiě cuò. |
| 1117 | Bạn có nhìn thấy từ điển Tiếng Trung của tôi không? | 你看见我的汉语词典了吗? | Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ cídiǎn le ma? |
| 1118 | Bạn có nhìn thấy sách Tiếng Anh của tôi không? | 你看见我的英语书了吗? | Nǐ kànjiàn wǒ de yīngyǔ shū le ma? |
| 1119 | Bạn có nhìn thấy đĩa phim của tôi không? | 你看见我的电影光盘了吗? | Nǐ kànjiàn wǒ de diànyǐng guāngpán le ma? |
| 1120 | Bạn có nhìn thấy điện thoại di động của tôi không? | 你看见我的手机了吗? | Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma? |
Ngày nay, công dụng của ngựa không còn được dùng nhiều vào việc làm phương tiện di chuyển, vận chuyển nữa.
Thay vào đó, ngựa được nuôi trong các trường đua ngựa, lấy thịt, làm thuốc ( cao xương ngựa), .v.v.
Với sự phát triển mạnh mẽ không ngừng của xã hội, ngựa làm phương tiện vận chuyển hành lý đã được thay thế bằng các phương tiện hiện đại khác: máy bay, tàu hỏa,tàu biển, ô tô,..v.v thuận tiện và nhanh hơn rất nhiều lần.
Nếu như thời xưa, việc di chuyển hàng hóa bằng ngựa mất rất nhiều thời gian, hao phí đi lại tổn thất nhiều, lượng hàng hóa di chuyển được ít thì ngày nay các phương tiện vận chuyển hiện đại khắc phục được hết các nhược điểm ấy.
Ngày nay, vận chuyển hành lý vô cùng dễ dàng, thậm chí là gửi đồ từ nước này sang nước khác.
Khi sang Trung Quốc học tập và làm việc, sẽ có lúc bạn cần phải gửi đồ vận chuyển về nhà hay ở sân bay gửi hành lý, các mẫu câu về chù đề “ Ở đây có nhận gửi vận chuyển hành lý không?” sẽ giúp bạn:
1. 我要到哪个柜台办登机手续?
Wǒ yào dào nǎge guìtái bàn dēng jī shǒuxù?
Tôi phải đến quầy nào để làm thủ tục lên máy bay?
2. 几点开始让客人上飞机?
Jǐ diǎn kāishǐ ràng kèrén shàng fēijī?
Mấy giờ bắt đầu cho hành khách lên máy bay ?
3. 飞机准备起飞。
Fēijī zhǔnbèi qǐfēi.
Máy bay sắp cất cánh.
4. 这儿托运行李吗?
zhè’er tuōyùn xínglǐ ma?
Ở đây có nhận gửi vận chuyển hành lý không?
5. 邮局寄不但太贵,而且真么大的行李也不能寄。
Yóujú jì bùdàn tài guì, érqiě zhēn me dà de xínglǐ yě bùnéng jì.
Gửi bưu điện không những đắt, mà hành lý lớn thế này cũng không thể gửi đi được.
6. 我能带几公斤?
Wǒ néng dài jǐ gōngjīn?
Tôi được xách tay mấy cân?
Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 21
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 22
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 23
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 24
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 25
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 26
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 27
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 28
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 29
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 30
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 31
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 32
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 33
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 34
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 35
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 36
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 38
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 39
- Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 40
Trên đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp “Ở đây có nhận gửi vận chuyển hành lý không?” hi vọng sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Trung được tốt hơn.























































































