301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 2 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF MP3 Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất

0
2071
5/5 - (2 bình chọn)

Trung Quốc vốn nổi tiếng với lịch sử văn hóa lâu đời. Y học Trung Hoa cổ truyền được biết đến và áp dụng trên rất nhiều quốc gia.

Với một nền y học lâu đời như vậy, liệu quan niệm về sức khỏe của người Trung Quốc xưa như thế nào? Trên cơ sở thuyết âm dương, ngũ hành, người Trung Quốc cổ đại cho rằng, trong cơ thể con người, nếu các yếu tố âm dương trở nên thiên lệch, ngũ hành trở nên thái quá hoặc bất cập sẽ làm cơ thể tổn thương, tinh thần không ổn định, thì bệnh tật nhất định từ đó mà sinh ra và sức khỏe của con người do đó mà suy giảm.

Luyện nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc Luyện nghe tiếng Trung cơ bản

31Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không?明天我去北京,你去吗?Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn.明天我不去北京,我去天安门。Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33Thiên an môn ở đâu?天安门在哪儿?Tiān’ānmén zài nǎr?
34Thiên an môn ở Trung Quốc.天安门在中国。Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35Bạn biết Trung Quốc ở đâu không?你知道中国在哪儿吗?Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36Tôi không biết Trung Quốc ở đâu.我不知道中国在哪儿。Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37Thứ bẩy tôi ở nhà học bài.星期六我在家学习。Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh.星期六我要去学校学习英语。Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?你认识那个人吗?他是谁?Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40Tôi không biết ông ta là ai.我不知道他是谁。Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ.他是我爸爸的朋友,他是大夫。Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42Ông ta là bác sỹ à?他是大夫吗?Tā shì dàifu ma?
43Phải, ông ta là bác sỹ của tôi.对,他是我的大夫。Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44Em gái bạn làm nghề gì?你的妹妹做什么工作?Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45Em gái tôi là học sinh.我的妹妹是学生。Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không?你的妹妹是越南留学生吗?Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam.对,我的妹妹是越南留学生。Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không?你的妹妹也是越南留学生吗?Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam.是,他们都是越南留学生。Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
50Tôi tên là Vũ.我叫阿武。Wǒ jiào āwǔ.
51Năm nay tôi 20 tuổi.我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.
52Tôi là giáo viên tiếng Trung.我是汉语老师。Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53Văn phòng của tôi ở trường học.我的办公室在学校。Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54Tôi sống ở tòa nhà này .我住在这个楼。Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55Số phòng của tôi là 808.我的房间号是八零八。Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56Anh trai tôi là bác sỹ.我的哥哥是大夫。Wǒ de gēge shì dàifu.
57Em gái tôi là sinh viên.我的妹妹是大学生。Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58Em trai tôi là lưu học sinh.我的弟弟是留学生。Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
59Tôi quen biết cô giáo của bạn.我认识你的女老师。Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh.你的老师是英语老师。Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.

Người Trung Hoa cổ đại chỉ ăn hai bữa mỗi ngày với một lượng thức ăn rất ít. Họ cũng hạn chế ăn thịt và điều nàytheo quan niệm của họ giúp cho hệ tiêu hóa tốt hơn. Từ thời xa xưa, đã có rất nhiều ví dụ về những người do ăn uống vô độ mà mắc các loại bệnh tật, sau đó có thể hồi phục trở lại nhờ một chế độ ăn kiêng với nhiều rau quả.

Việc ăn uống rất quan trọng và có thể coi như một phần của văn hóa dưỡng sinh của người cổ đại. Xưa kia, Nhan Hồi, một đồ đệ nổi tiếng của Khổng Tử chỉ ăn rất ít và uống nước mỗi ngày, ông cho rằng như vậy đã là đầy đủ.

Có người chỉ ăn một chén cơm nhỏ và dưa leo cho mỗi bữa ăn nhưng ngoại hình trẻ trung như mới hơn 20, mặc dù đã ngoài 40 tuổi và có một sức khỏe tuyệt hảo.v.v Ngày nay, việc bảo vệ sức khỏe vẫn rất quan trọng.

Các vấn đề trực tiếp liên quan tới sức khỏe như : đồ ăn, môi trường, tập luyện đều rất đáng được quan tâm. Để có một sức khỏe tốt chúng ta cần rèn luyện thân thể, ăn uống điều độ, sinh hoạt hợp lý, ngủ đủ giấc.v.v Có một sức khỏe tốt là điều vô cùng quý báu.

Dưới đây là một số câu hội thoại về chủ đề giao tiếp “Bạn có khỏe không?”

1. 你好吗?
nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?

2. 最近,你忙吗?
Zuìjìn, nǐ máng ma?
Dạo này, bạn có bận không?

3. 你身体怎吗样?
Nǐ shēntǐ zěn ma yàng?
Cơ thể của bạn thế nào

4. 很好,谢谢,你呢?
Hěn hǎo, xièxie, nǐ ne ?
Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn?

5. 让我介绍一下我的朋友。
Ràng wǒ jiè shào yí xià wǒ de péng yǒu.
Để tôi giới thiệu một chút bạn của tôi.

6. 让我自己介绍一下。
Ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià 。
Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút.

7. 你今天好像不舒服。
Nǐ jīntiān hǎo xiàng bù shūfu.
Anh hôm nay không được khỏe à.

8. 你感冒好了吗?
Nǐ gǎnmào hǎo le ma?
Anh khỏi ốm chưa?

9. 事情进行得怎样?
Shìqíng jìnxíng dé zěnyàng?
Công việc tiến hành đến đâu rồi?

Trên đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp “Bạn có khỏe không?” hi vọng sẽ giúp bạn học giao tiếp tiếng Hán được tốt hơn.