Video học tiếng Trung bài 17 Khóa học tiếng Trung online free

Video học tiếng Trung online miễn phí toàn tập tốt nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
1617
5/5 - (4 bình chọn)

Video học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu

Video học tiếng Trung online miễn phí toàn tập từ cơ bản cho đến nâng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế giáo án và trực tiếp đứng giảng là sự lựa chọn tốt nhất dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung online hoặc chưa biết gì tiếng Trung đang muốn tìm một lớp học tiếng Trung online cơ bản từ đầu và tất nhiên là hoàn toàn miễn phí.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí đáp ứng được tất cả những tiêu chí đó của bạn. Hiện nay chỉ có duy nhất trung tâm tiếng Trung ChineMaster là đơn vị chuyên sản xuất các khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giảng viên tiếng Trung xuất sắc nhất của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Nhân vật nổi tiếng nhất và HOT nhất trên YOUTUBE với hàng nghìn phát ngôn BÁ ĐẠO trên cả facebook và cả youtube.

Video học tiếng Trung online cơ bản của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online thầy Vũ. Với sự nhiệt tình của các bạn học viên trực tuyến như vậy, thầy Vũ liên tục sản xuất thêm càng nhiều các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí để giúp đỡ tất cả các bạn Việt Nam trên toàn thế giới muốn học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện nay là được các giáo viên tiếng Trung tại các trường Đại học khoa tiếng Trung Quốc đánh giá là một khóa học tiếng Trung online tốt nhất và chất lượng nhất. Chưa một người nào có thể làm được như thầy Vũ, đã miễn phí rồi còn chất lượng tốt nhất thì chỉ có thể là thầy Nguyễn Minh Vũ.

674Tôi rất muốn học Tiếng Trung.我很想学汉语。Wǒ hěn xiǎng xué hànyǔ.
675Bạn muốn nhảy cùng tôi không?你想不想跟我一起跳舞?Nǐ xiǎng bù xiǎng gēn wǒ yì qǐ tiàowǔ?
676Tất nhiên là tôi rất muốn nhảy cùng bạn rồi.我当然很想跟你一起跳舞啊。Wǒ dāngrán hěn xiǎng gēn nǐ yì qǐ tiàowǔ a.
677Tôi không biết nói Tiếng Trung, chỉ biết nói một chút Tiếng Anh.我不会说汉语,只会说一点儿英语。Wǒ bú huì shuō hànyǔ, zhǐ huì shuō yì diǎnr yīngyǔ.
678Cô ta bị cảm rồi, chiều hôm nay không tới học được.她感冒了,今天下午不能来上课。Tā gǎnmào le, jīntiān xiàwǔ bù néng lái shàngkè.
679Hôm nay có một người bạn tới thăm tôi, tôi muốn xin nghỉ để đi đón cô ta.今天有一个朋友来看我,我想请假去接她。Jīntiān yǒu yí ge péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ xiǎng qǐngjià qù jiē tā.
680Từ này có nghĩa là gì?这个词是什么意思?Zhè ge cí shì shénme yìsi?
681Tôi có thể dùng một chút ôtô của bạn không?我可以用一下儿你的汽车吗?Wǒ kěyǐ yòng yí xiàr nǐ de qìchē ma?
682Chiều nay bạn tới được không?今天下午你能来吗?Jīntiān xiàwǔ nǐ néng lái ma?
683Tôi không muốn học Tiếng Anh, tôi muốn học Tiếng Trung.我不想学英语,我想学汉语。Wǒ bù xiǎng xué yīngyǔ, wǒ xiǎng xué hànyǔ.
684Bạn viết được bao nhiêu chữ Hán trong 1 phút?你一份钟能写多少汉字?Nǐ yì fèn zhōng néng xiě duōshǎo hànzì?
685Cô ta uống rượu rồi, không lái xe được, bạn lái xe đi.她喝酒了,不能开车,你开车吧。Tā hē jiǔ le, bù néng kāi chē, nǐ kāi chē ba.
686Ở đây không được đỗ xe.这儿不能停车。Zhèr bùnéng tíngchē.
687Tối nay tôi muốn đi xem phim.今天晚上我想去看电影。Jīntiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.
688Nghe nói Đại học Bắc Kinh có một trung tâm Tiếng Trung, chúng ta đến đó đăng ký đi.听说北京大学有一个汉语中心,我们去那儿报名吧。Tīngshuō běijīng dàxué yǒu yí ge hànyǔ zhōngxīn, wǒmen qù nàr bàomíng ba.
689Cô giáo nói bắt đầu vào học từ Thứ 2 tuần tới.老师说从下星期一开始上课。Lǎoshī shuō cóng xià xīngqī yī kāishǐ shàngkè.
690Tôi hỏi cô giáo có phải là chiều nào cũng đi học không.我问老师是不是每天下午都上课。Wǒ wèn lǎoshī shì bú shì měitiān xiàwǔ dōu shàngkè.
691Cô ta nói không phải hàng ngày buổi chiều, chỉ học vào Thứ 2 – 4 – 6.她说不是每天下午,只一三五上课。Tā shuō bú shì měitiān xiàwǔ, zhǐ yī sān wǔ shàngkè.
692Chiều nay chúng tôi có môn Tiếng Trung.今天下午我们有汉语课。Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu hànyǔ kè.
693Cô ta hơi khó chịu chút xíu, bị sốt, đau đầu, có thể là bị cảm rồi.她有点儿不舒服,发烧、头疼,可能感冒了。Tā yǒu diǎnr bu shūfu, fāshāo, tóuténg, kěnéng gǎnmào le.
694Cô ta phải đến bệnh viện khám bệnh, vì vậy nhờ tôi xin nghỉ cho cô ta.她要去医院看病,所以让我给她请假。Tā yào qù yīyuàn kànbìng, suǒyǐ ràng wǒ gěi tā qǐngjià.
695Trong giờ học, cô giáo hỏi tôi vì sao cô ta không đến học, tôi nói với cô giáo rằng cô ta bị ốm rồi, hôm nay không tới học được.上课的时候,老师问我她怎么没来上课,我告诉老师,她生病了,今天不能来上课。Shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn wǒ tā zěnme méi lái shàngkè, wǒ gàosu lǎoshī, tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàngkè.

Các video bài giảng khóa học tiếng Trung online của thầy Vũ bao gồm các video sau:

Video học tiếng Trung online miễn phí toàn tập giáo trình hán ngữ

  • Video học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 1 phiên bản mới
  • Video học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 2 phiên bản mới
  • Video học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1
  • Video học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 2

Bài giảng số 17 của chúng ta đến đây là tạm dừng, thời gian trôi qua đúng là rất nhanh phải không các bạn. Mới hôm nào chúng ta mới chập chững bập bẹ tiếng Trung, bây giờ chúng ta đã có thể nói được rất nhiều mẫu câu tiếng Trung giao tiếp rồi đấy.