Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội uy tín nhất
Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster là cơ sở chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí 100% từ cơ bản đến nâng cao dựa theo lộ trình học tiếng Trung online free chất lượng cao chuyên đề tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tác giả chuyên viết sách giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày nổi tiếng nhất trên YOUTUBE & Facebook với hàng trăm nghìn độc giả theo dõi mỗi ngày.
Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày miễn phí ChineMaster
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc online taobao
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày theo chủ đề vận chuyển Trung Quốc tiểu ngạch
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày theo chủ đề vận chuyển Trung Quốc chính ngạch
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày theo chủ đề hướng dẫn đặt hàng online Trung Quốc
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày theo chủ đề kinh nghiệm đặt hàng trực tuyến
- Lớp học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày theo chủ đề thanh toán trực tuyến ứng dụng Alipay
Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn cực kỳ công phu và có hệ thống phân loại từ trình độ tiếng Trung cơ bản cho đến nâng cao. Đây là một trong những bộ bài giảng học tiếng Trung online cực kỳ nổi tiếng của thầy Nguyễn Minh Vũ. Bạn sẽ cảm thấy việc học tiếng Trung Quốc sẽ trở nên vô cùng đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí Trung tâm tiếng Trung vui vẻ
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Chào bạn! | 你好! | Nǐ hǎo! |
| 2 | Bạn khỏe không? | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? |
| 3 | Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? | 你爸爸妈妈身体好吗? | Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma? |
| 4 | Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt. | 我爸爸妈妈身体都很好。 | Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo. |
| 5 | Hôm nay công việc của bạn bận không? | 今天你的工作忙吗? | Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? |
| 6 | Hôm nay công việc của tôi không bận lắm. | 今天我的工作不太忙。 | Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng. |
| 7 | Ngày mai anh trai bạn bận không? | 明天你哥哥忙吗? | Míngtiān nǐ gēge máng ma? |
| 8 | Ngày mai anh trai tôi rất bận. | 明天我哥哥很忙。 | Míngtiān wǒ gēge hěn máng. |
| 9 | Hôm qua chị gái bạn đi đâu? | 昨天你的姐姐去哪儿? | Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr? |
| 10 | Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo. | 昨天我的姐姐去老师家。 | Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā. |
| 11 | Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì? | 你的姐姐去老师家做什么? | Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme? |
| 12 | Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. | 我的姐姐去老师家学习汉语。 | Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ. |
| 13 | Nhà cô giáo bạn ở đâu? | 你老师的家在哪儿? | Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr? |
| 14 | Nhà cô giáo tôi ở trường học. | 我老师的家在学校。 | Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào. |
| 15 | Trường học của bạn ở đâu. | 你的学校在哪儿? | Nǐ de xuéxiào zài nǎr? |
| 16 | Trường học của tôi ở Hà Nội. | 我的学校在河内。 | Wǒ de xuéxiào zài hénèi. |
| 17 | Hôm nay thứ mấy? | 今天星期几? | Jīntiān xīngqī jǐ? |
| 18 | Hôm nay thứ hai. | 今天星期一。 | Jīntiān xīngqī yī. |
| 19 | Ngày mai thứ mấy? | 明天星期几? | Míngtiān xīngqī jǐ? |
| 20 | Ngày mai thứ ba. | 明天星期二。 | Míngtiān xīngqī èr. |
| 21 | Hôm qua thứ mấy? | 昨天星期几? | Zuótiān xīngqī jǐ? |
| 22 | Hôm qua chủ nhật. | 昨天星期天。 | Zuótiān xīngqī tiān. |
| 23 | Chủ nhật bạn làm gì? | 星期天你做什么? | Xīngqītiān nǐ zuò shénme? |
| 24 | Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi. | 星期天我在家看电视。 | Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì. |
| 25 | Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi. | 星期天我也在家看电视。 | Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì. |
| 26 | Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi. | 星期天我们都在家看电视。 | Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì. |
| 27 | Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? | 明天我去邮局寄信,你去吗? | Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma? |
| 28 | Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư. | 明天我不去邮局寄信。 | Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn. |
| 29 | Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. | 明天我去银行取钱。 | Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián. |
| 30 | Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền. | 明天我不去银行取钱。 | Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián. |
| 31 | Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không? | 明天我去北京,你去吗? | Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma? |
| 32 | Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn. | 明天我不去北京,我去天安门。 | Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén. |
| 33 | Thiên an môn ở đâu? | 天安门在哪儿? | Tiān’ānmén zài nǎr? |
| 34 | Thiên an môn ở Trung Quốc. | 天安门在中国。 | Tiān’ānmén zài zhōngguó. |
| 35 | Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? | 你知道中国在哪儿吗? | Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma? |
| 36 | Tôi không biết Trung Quốc ở đâu. | 我不知道中国在哪儿。 | Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr. |
| 37 | Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. | 星期六我在家学习。 | Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí. |
| 38 | Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh. | 星期六我要去学校学习英语。 | Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ. |
| 39 | Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai? | 你认识那个人吗?他是谁? | Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí? |
| 40 | Tôi không biết ông ta là ai. | 我不知道他是谁。 | Wǒ bù zhīdào tā shì shuí. |
Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Trần Thái Tông
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Dịch Vọng
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Dịch Vọng Hậu
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Nguyễn Khánh Toàn
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Dương Quảng Hàm
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Quan Hoa
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Thọ Tháp
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Xuân Thủy
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Hồ Tùng Mậu
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Trần Quốc Hoàn
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Nguyễn Phong Sắc
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Chùa Hà
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Tô Hiệu
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Hoàng Quốc Việt
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Nguyễn Văn Huyên
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Hoàng Sâm
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Phùng Chí Kiên
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Nguyễn Đình Hoàn
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Đông Quan
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Nguyễn Khang
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Hoa Bằng
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Trần Quý Kiên
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Dương Đình Nghệ
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Trần Duy Hưng
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Yên Hòa
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Trung Kính
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Duy Tân
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Tôn Thất Thuyết
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Trần Quốc Vượng
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Mai Dịch
- Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster Nguyễn Hoàng
Các bạn vui lòng liên hệ trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cầu Giấy Hà Nội 090 468 4983 để được tư vấn hỗ trợ trực tuyến miễn phí các khóa học tiếng Trung giao tiếp và các khóa học tiếng Trung online phù hợp với trình độ tiếng Trung hiện tại của bạn nhất.
























































































