Học tiếng Trung vui vẻ Tập 30

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề lớp tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày tiếng Trung giao tiếp online free

0
1914
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng mỗi ngày, trung tâm học tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao và luyện tập dịch thuật tiếng Trung online miễn phí 100% cùng giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ nổi tiếng nhất YOUTUBE.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán đồ nội thất gia đình
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng sofa trẻ em
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc online
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề xuất nhập khẩu hải quan
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán đồ gỗ nội thất cao cấp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

450Tôi tuổi Rồng.我属龙。Wǒ shǔ lóng.
451Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 10, vừa vặn vào Chủ nhật.我的生日是十月十七号,正好是星期天。Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí qī hào, zhènghǎo shì xīngqī tiān.
452Bạn dự định sinh nhật như thế nào?你打算怎么过你的生日?Nǐ dǎsuàn zěnme guò nǐ de shēngrì?
453Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng tới tham gia được không?我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗?Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yí ge shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma?
454Khi nào bạn tổ chức sinh nhật?你的生日什么时候举行?Nǐ de shēngrì shénme shíhòu jǔxíng?
4557h tối Chủ nhật.星期天晚上七点。Xīngqī tiān wǎnshang qī diǎn.
456Sinh nhật của bạn tổ chức ở đâu?你的生日在哪儿举行?Nǐ de shēngrì zài nǎr jǔxíng?
457Ở ngay phòng của tôi.就在我的房间。Jiù zài wǒ de fángjiān.
458Tết Xuân năm nay là mồng mấy tháng mấy?今年的春节是几月几号?Jīnnián de chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?
459Chúng ta đi Thứ hai hay là Thứ ba?我们星期一去还是星期二去?Wǒmen xīngqī yī qù háishì xīngqī èr qù?
460Mồng 10 tháng này là Thứ mấy?这个月十号是星期几?zhè ge yuè shí hào shì xīngqī jǐ?
461Bạn dự định làm gì sau khi tốt nghiệp?你打算毕业后做什么?Nǐ dǎsuàn bìyè hòu zuò shénme?
462Tôi dụ định làm phiên dịch sau khi tốt nghiệp.我打算毕业后当翻译。Wǒ dǎsuàn bìyè hòu dāng fānyì.
463Tối nay 7h tổ chức tiệc hoan nghênh ở trường tôi.今天晚上七点在我的学校举行欢迎会。Jīntiān wǎnshang qī diǎn zài wǒ de xuéxiào jǔxíng huānyíng huì.
464Tiệc sinh nhật của bạn được tổ chức ở đâu?你的生日晚会在哪儿举行?Nǐ de shēngrì wǎnhuì zài nǎr jǔxíng?
465Ai tới tham gia tiệc sinh nhật của bạn?谁来参加你的生日晚会?Shuí lái cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì?
466Món quà sinh nhật bạn tặng tôi rất đẹp.你给我送的生日礼物很好看。Nǐ gěi wǒ sòng de shēngrì lǐwù hěn hǎokàn.
467Hôm nay tôi tổ chức tiệc sinh nhật ở phòng tôi.今天我在我的房间举行生日晚会。Jīntiān wǒ zài wǒ de fángjiān jǔxíng shēngrì wǎnhuì.
468Bạn học của lớp tôi và mấy người bạn Nước ngoài đều tới tham gia tiệc sinh nhật của tôi.我们班的同学和几个外国朋友都来参加我的生日晚会。Wǒmen bān de tóngxué hé jǐ gè wàiguó péngyǒu dōu lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
469Họ tặng tôi rất nhiều món quà đẹp.他们送我很多好看的礼物。Tāmen sòng wǒ hěn duō hǎokàn de lǐwù.
470Trong buổi tiệc, chúng tôi cùng nhau hát, uống rượu, chơi đùa rất vui.晚会上,我们一起唱歌,喝酒,吃蛋糕,玩儿得很开心。Wǎnhuì shàng, wǒmen yì qǐ chàng gē, hē jiǔ, chī dàngāo, wánr de hěn kāixīn.
471Được trải nghiệm sinh nhật cùng bạn bè của tôi ở Trung Quốc, tôi cảm thấy rất vui vẻ.能在中国跟我的朋友一起过生日,我觉得很快乐。Néng zài zhōngguó gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ guò shēngrì, wǒ juéde hěn kuàilè.
472Tôi cảm thấy món đồ chơi này rất thú vị.我觉得这个玩具很有意思。Wǒ juéde zhè ge wánjù hěn yǒu yìsi.
473Hàng ngày mấy giờ bạn vào học?你每天几点上课?Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè?
474Hàng ngày 8h tôi vào học.我每天八点上课。Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè.
475Sáng ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát?明天早上我们几点出发?Míngtiān zǎoshang wǒmen jǐ diǎn chūfā?
476Sáng ngày mai 6:30 chúng ta xuất phát.明天早上我们六点半出发。Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn bàn chūfā.
477Hàng ngày 6:30 bạn thức dậy hay là 7h?你每天六点半起床还是七点起床?Nǐ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng háishì qī diǎn qǐchuáng?
478Hàng ngày 6:30 tôi thức dậy.我每天六点半起床。Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
479Hàng ngày buổi chiều tôi đều đến sân tập rẻn luyện sức khỏe.我每天下午都去操场锻炼身体。Wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù cāochǎng duànliàn shēntǐ.
480Hàng ngày sáng 7:30 tôi thức dậy, 8h ăn sáng, 8:30 đến lớp học.我每天早上七点半起床,八点吃早饭,八点半去教室。Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn qǐchuáng, bā diǎn chī zǎofàn, bā diǎn bàn qù jiàoshì.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

我没有父亲,甚至不知道他的名字。我很奇怪,妈妈竟然能做到23年守口如瓶,并最终带着这个秘密长眠。

Wǒ méiyǒu fùqīn, shènzhì bù zhīdào tā de míngzì. Wǒ hěn qíguài, māmā jìngrán néng zuò dào 23 nián shǒukǒurúpíng, bìng zuìzhōng dàizhe zhège mìmì chángmián.

Tôi không có cha, thậm chí không biết tên ông ấy cả. Tôi thấy lạ, mẹ tôi vẫn giữ kín điều đó suốt trong 23 năm và cuối cùng chôn chặt điều bí mật ấy.

我一直都猜不透那是怎样一份情感,想来如果不是一段痛彻心扉的爱,便是一场刻骨铭心的痛。在我14岁第一次看了琼瑶小说后,我就在头脑中编织了无数个版本的妈妈的爱情,在那些故事里,我永远都是美丽而可怜的私生女。

Wǒ yīzhí dōu cāi bù tòu nà shì zěnyàng yī fèn qínggǎn, xiǎnglái rúguǒ bùshì yīduàn tòng chè xīnfēi de ài, biàn shì yī chǎng kègǔmíngxīn de tòng. Zài wǒ 14 suì dì yī cì kànle qióngyáo xiǎoshuō hòu, wǒ jiù zài tóunǎo zhōng biān zhī liǎo wúshù gè bǎnběn de māmā de àiqíng, zài nàxiē gùshì lǐ, wǒ yǒngyuǎn dōu shì měilì ér kělián de sī shēng nǚ.

Tôi vẫn không tài nào đoán được tình cảm đó, nếu không phải là tình yêu ấy bị san sẻ thì cũng là nỗi đau dai dẳng trong lòng. Hồi 14 tuổi, sau một lần tôi đọc cuốn tiểu thuyết của nữ tác giả Quỳnh Dao, trong tâm trí tôi vẫn lưu giữ tình cảm của người mẹ giống trong cuốn sách đó. Trong câu truyện này, tôi mãi mãi là một đứa con riêng xinh đẹp và đáng thương.

Vậy là xong, chúng ta vừa đi xong nội dung bài giảng số 30 tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày rồi, hẹn gặp lại các bạn vào tuần sau nhé.