Tiếng Trung vui vẻ Bài 54 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tốt nhất

0
1842
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất HOT nhất và có tính ứng dụng cao nhất được chủ biên và biên soạn bởi thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài giảng khóa học tiếng Trung online cấp tốc miễn phí đều được chia sẻ miễn phí 100% trên website chuyên học tiếng Trung online free của trung tâm tiếng Trung ChineMaster lừng danh tại Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất Trung Quốc giá rẻ
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán nội thất Trung Quốc
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu nội thất Trung Quốc
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề chọn mẫu mã sản phẩm nội thất Trung Quốc
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề lựa chọn nguồn hàng Trung Quốc tốt
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh nghiệm nhận diện hàng fake Trung Quốc

Khóa học tiếng Trung online cấp tốc chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

2019Bạn quét dọn phòng chút đi.你把房间打扫一下吧。Nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo yí xià ba.
2020Treo ngược chữ “Phúc”, tôi cảm thấy rất thú vị.把“福”字倒着贴,我觉得很有意思。Bǎ “fú” zì dàozhe tiē, wǒ juéde hěn yǒu yìsi.
2021Chiếc áo len này là vợ tôi tự tay làm cho tôi, không phải là mua.这件毛衣是我老婆亲手给我做的,不是买的。Zhè jiàn máoyī shì wǒ lǎopó qīnshǒu gěi wǒ zuò de, bú shì mǎi de.
2022Bạn bày lọ hoa tươi này vào trong phòng khách đi.你把这瓶鲜花摆在客厅里吧。Nǐ bǎ zhè píng xiānhuā bǎi zài kètīng lǐ ba.
2023Bạn treo bức tranh này lên tường đi.你把这幅画挂在墙上吧。Nǐ bǎ zhè fú huà guà zài qiáng shàng ba.
2024Bạn giúp tôi dịch quyển sách này sang Tiếng Việt đi.你帮我把这本书翻译成越语把。Nǐ bāng wǒ bǎ zhè běn shū fānyì chéng yuèyǔ ba.
2025Tôi muốn tặng bạn bè chiếc bánh gato này làm quà sinh nhật.我要把这块蛋糕送给朋友作生日礼物。Wǒ yào bǎ zhè kuài dàngāo sòng gěi péngyǒu zuò shēngrì lǐwù.
2026Tôi tiễn cô ta đến sân bay rồi về nhà.我把她送到机场就回来了。Wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng jiù huílai le.
2027Tôi cảm thấy bạn treo bức tranh này ở đây không hay lắm.我觉得你把这幅画挂在这儿不太好。Wǒ juéde nǐ bǎ zhè fú huà guà zài zhèr bú tài hǎo.
2028Bạn kê cái bàn này ra ngoài đi.你把这张桌子搬到外边去吧。Nǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào wàibian qù ba.
2029Bạn để hộ chiếu của tôi đâu rồi?你把我的护照放在哪儿了?Nǐ bǎ wǒ de hùzhào fàng zài nǎr le?
2030Bạn để ví tiền của tôi ở chỗ nào rồi?你把我的钱包放在什么地方了?Nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài shénme dìfang le?
2031Tôi định treo bức tranh mới mua lên tường phòng tôi.我打算把新买的画挂在我房间的墙上。Wǒ dǎsuàn bǎ xīn mǎi de huà guà zài wǒ fángjiān de qiáng shàng.
2032Tôi vẫn chưa dịch bài khóa hôm nay sang Tiếng Việt.我还没把今天的课文翻译成越语。Wǒ hái méi bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ.
2033Viết tên của bạn vào đây.把你的名字写在这儿吧。Bǎ nǐ de míngzì xiě zài zhèr ba.
2034Tôi muốn trồng cây này ở trong sân.我想把这棵树种在院子里。Wǒ xiǎng bǎ zhè kē shù zhòng zài yuànzi lǐ.
2035Tôi để quyển sách mới mua vào trong tủ sách rồi.我把新买的书放在书柜里了。Wǒ bǎ xīn mǎi de shū fàng zài shūguì lǐ le.
2036Cô ta để xe đạp ở trước cửa nhà tôi rồi.她把自行车放在我家门前了。Tā bǎ zìxíng chē fàng zài wǒjiā mén qián le.
2037Cô ta muốn cho tôi mượn số tiền này.她想把这笔钱借给我。Tā xiǎng bǎ zhè bǐ qián jiè gěi wǒ.
2038Tôi muốn dịch bài văn này sang Tiếng Việt.我要把这篇文章翻译成越语。Wǒ yào bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng yuèyǔ.
2039Tôi đã đổi một ít Nhân dân tệ đó sang VND rồi.我把那些人民币都换成越盾了。Wǒ bǎ nàxiē rénmínbì dōu huàn chéng yuèdùn le.
2040Năm mới sắp đến rồi, trước năm mới chúng tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc liên hoan, mời mọi người tới tham gia.新年快到了,我们准备在新年前举行一个联欢会,请大家来参加。Xīnnián kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi zài xīnnián qián jǔxíng yí ge liánhuān huì, qǐng dàjiā lái cānjiā.
2041Trong buổi tiệc chúng ta hát bài Việt Nam, biểu diễn tiết mục, nếm món ăn đặc sắc của Việt Nam.晚会上我们唱越南歌,表演节目,品尝越南的特色菜。Wǎnhuì shàng wǒmen chàng yuènán gē, biǎoyǎn jiémù, pǐncháng yuènán de tèsè cài.
2042Lãnh đạo yêu cầu chúng tôi ngày hôm đó đem món ăn tự nấu tới buổi tiệc để mọi người cùng được thưởng thức.领导要求我们那天把自己亲手做的菜带到晚会上,让大家品尝。Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen nà tiān bǎ zìjǐ qīnshǒu zuò de cài dài dào wǎnhuì shàng, ràng dàjiā pǐncháng.
2043Tôi cảm thấy tốt nhất mượn một phòng học lớn, bố trí nó thành hội trường.我觉得最好借一个大教室,把它布置成会场。Wǒ juéde zuì hǎo jiè yí ge dà jiàoshì, bǎ tā bùzhì chéng huìchǎng.
2044Nhân viên quản lý cho chúng tôi mượn phòng học lớn này.管理员答应把这个大教室借给我们。Guǎnlǐ yuán dāyìng bǎ zhè ge dà jiàoshì jiè gěi wǒmen.
2045Sáng hôm qua nhân viên phục vụ đã quét dọn chút phòng rồi, lau cửa phòng và cửa sổ cũng rất sạch sẽ.昨天上午服务员把房间打扫了一下儿,把门和窗户也都擦得很干净。Zuótiān shàngwǔ fúwùyuán bǎ fángjiān dǎsǎo le yí xiàr, bǎ mén hé chuānghu yě dū cā de hěn gānjìng.
2046Trong buổi tiệc tôi hát hò và nhảy nhót với gái đẹp.晚会上我跟几个美女一起唱歌和跳舞。Wǎnhuì shàng wǒ gēn jǐ ge měinǚ yìqǐ chàng gē hé tiàowǔ.
2047Tôi mua về một bộ quần áo từ cửa hàng.我从商店买回来一件衣服。Wǒ cóng shāngdiàn mǎi huílái yí jiàn yīfu.
2048Tôi dùng đèn mầu và dây mầu trang trí căn phòng rất đẹp đẽ.我用彩灯和彩带把房间装饰得非常漂亮。Wǒ yòng cǎi dēng hé cǎidài bǎ fángjiān zhuāngshì de fēicháng piàoliang.
2049Cô ta là bạn học nhỏ tuổi nhất trong lớp chúng ta, sinh nhật của cô ta đúng vào ngày chủ nhật, vì vậy chúng tôi còn chuẩn bị cho cô ta một món quà sinh nhật và một chiếc bánh sinh nhật.她是我们班最小的同学,她的生日正好是这个星期日,所以我们还为她准备了一份生日礼物和一个生日蛋糕。Tā shì wǒmen bān zuìxiǎo de tóngxué, tā de shēngrì zhènghǎo shì zhè ge xīngqī rì, suǒyǐ wǒmen hái wèi tā zhǔnbèi le yí fèn shēngrì lǐwù hé yí ge shēngrì dàngāo.
2050Tôi vẫn chưa nói chuyện này cho cô ta.我还没把这件事告诉她。Wǒ hái méi bǎ zhè jiàn shì gàosu tā.
2051Tôi muốn dành bất ngờ cho cô ta, để cô ta đón một sinh nhật vui vẻ ở Việt Nam.我想给她一个惊喜,让她在越南过一个快乐的生日。Wǒ xiǎng gěi tā yí ge jīngxǐ, ràng tā zài yuènán guò yí ge kuàilè de shēngrì.
2052Sau khi chúng tôi bố trí xong phòng học, lãnh đạo đã tới xem một chút.我们把教室布置好以后,请领导来看了看。Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì hǎo yǐhòu, qǐng lǐngdǎo lái kàn le kàn.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cấp tốc mỗi ngày

  1. wǒ jīng shāng . nǐ yě jīng shāng ma ? jīng shāng nán ma?
    我 经 商 , 你 也 经 商 吗 ? 经 商 难 吗 ?
    Tôi là thương gia, anh cũng thế chứ?Kinh doanh có khó không?
  2. nǐ jīng shāng, tā yě jīng shāng ma ? jīng shāng nán ma?
    你 经 商 , 他 也 经 商 吗 ? 经 商 难 吗 ?
    Anh là thương gia, anh ta cũng thế chứ?Kinh doanh có khó không?
  3. tā jīng shāng ,nǐ yě jīng shāng ma ? jīng shāng hěn nán.
    他 经 商 , 你 也 经 商 吗 ? 经 商 很 难 。
    Anh ta là thương gia, anh cũng thế chứ?Kinh doanh rất khó.
  4. wǒmen jīng shāng , nǐmen yě jīng shāng ma ? jīng shāng bù nán.
    我们 经 商 , 你们 也 经 商 吗 ? 经 商 不 难 。
    Chúng tôi là thương gia, các bạn cũng thế chứ?Kinh doanh không khó.
  5. wǒ juédé jīng shāng bù nán.
    我 觉得 经 商 不 难 。
    Tôi cảm thấy kinh doanh không khó.
  6. nǐ juédé shuō zhōngwén tài róngyì.
    你 觉得 说 中文 太 容易 。
    Bạn cảm thấy nói tiếng Trung rất dễ.
  7. tā juédé gǎo màoyì hěn yǒuyìsi
    他 觉得 搞 贸易 很 有意思 。
    Anh ta cảm thấy làm kinh doanh rất thú vị.
  8. wǒmen juédé zuò shēngyì tài nán.
    我们 觉得 做 生意 太 难 。
    Chúng tôi cảm thấy buôn bán rất khó.
  9. wǒ juédé jīng shāng bù hěn nán.
    我 觉得 经 商 不 很 难 。
    Tôi cảm thấy kinh doanh không khó lắm.
  10. nǐ juédé shuō zhōngwén bú tài róngyì.
    你 觉得 说 中文 不 太 容易 。
    Anh cảm thấy nói tiếng Trung không quá dễ.
  11. tā juédé gǎo màoyì bú tài yǒuyìsi.
    他 觉得 搞 贸易 不 太 有意思 。
    Anh ta cảm thấy làm thương mại không thú vị.
  12. wǒmen juédé zuò shēngyì bú tài yǒuyòng.
    我们 觉得 做 生意 不 太 有用 。
    Chúng tôi cảm thấy buôn bán không có lợi lắm.
  13. nǐmen juédé gǎo yíng xiāo bú tài zhòngyào
    你们 觉得 搞 营 销 不 太 重要 。
    Các bạn cảm thấy làm kinh doanh không quan trọng lắm.
  14. tāmen juédé zuò jìnchūkǒu màoyì bú tài lèi.
    他们 觉得 做 进出口 贸易 不 太 累 。
    Bọn họ cảm thấy làm thuơng mại xuất nhập khẩu không mệt lắm.

Oke xong rồi các bạn học viên ơi, chúng ta vừa đi xong toàn bộ nội dung bài giảng ngày hôm nay với chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, hẹn gặp lại tất cả các bạn vào năm sau nhé.