Tiếng Trung vui vẻ Bài 53 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí

0
1681
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng mỗi ngày, hi các bạn học viên trực tuyến, hôm nay chúng ta tiếp tục học thêm các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, ngoài ra các bạn sẽ được luyện tập thêm kỹ năng luyện dịch tiếng Trung online ở bên dưới cuối mỗi bài học tiếng Trung online cấp tốc.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tour du lịch Trung Quốc giá rẻ
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tour du lịch Trung Quốc Quảng Châu
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tour du lịch Trung Quốc Thượng Hải
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tour du lịch Trung Quốc Nam Ninh
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tour du lịch Trung Quốc Bắc Kinh
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tour du lịch Trung Quốc trọn gói

Khóa học tiếng Trung online cấp tốc chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
2001Tôi bày biện sách ở trên giá sách.我把书摆在书架上。Wǒ bǎ shū bǎi zài shūjià shàng.
2002Bạn lái xe tới trường học đi.你把车开到学校去吧。Nǐ bǎ chē kāi dào xuéxiào qù ba.
2003Bạn bê những đồ này lên tầng trên đi.你把这些东西搬到楼上去吧。Nǐ bǎ zhè xiē dōngxi bān dào lóu shàngqù ba.
2004Bạn cho tôi mượn tiền đi.你把钱借给我把。Nǐ bǎ qián jiè gěi wǒ bǎ.
2005Tôi đã dịch bài khóa của ngày hôm nay sang Tiếng Việt rồi.我把今天的课文翻译成越语。Wǒ bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ.
2006Bạn đến ngân hàng đổi Nhân dân tệ sang VND đi.你去银行把人民币换成越盾吧。Nǐ qù yínháng bǎ rénmínbì huàn chéng yuè dùn ba.
2007Hãy viết tên lên trên giấy thi.请把名字写在试卷上。Qǐng bǎ míngzì xiě zài shìjuàn shàng.
2008Cô ta dán câu đối ở hai bên cửa.她把对联贴在门两边。Tā bǎ duìlián tiē zài mén liǎngbiān.
2009Bạn để thức ăn vào tủ lạnh đi.你把菜放到冰箱里去吧。Nǐ bǎ cài fàng dào bīngxiāng lǐ qù ba.
2010Hôm nay tôi tiễn cô ta tới sân bay.今天我把她送到了机场。Jīntiān wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng.
2011Đạo diễn muốn quay tiểu thuyết này thành phim.导演把小说拍成电影。Dǎoyǎn bǎ xiǎoshuō pāi chéng diànyǐng.
2012Chúng tôi bố trí phòng học thành hội trường.我们把教室布置成会场。Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì chéng huìchǎng.
2013Tôi đã bê máy tính sang phòng học.我把电脑搬到了教室。Wǒ bǎ diànnǎo bān dào le jiàoshì.
2014Tôi muốn tặng món quà sinh nhật này cho cô ta.我想把这件生日礼物送给她。Wǒ xiǎng bǎ zhè jiàn shēngrì lǐwù sòng gěi tā.
2015Tôi muốn viết câu chuyện này thành sách.我想把这个故事写成一本书。Wǒ xiǎng bǎ zhè ge gùshi xiě chéng yì běn shū.
2016Tôi muốn bố trí căn phòng này thành phòng ngủ.我想把这个屋子布置成卧室。Wǒ xiǎng bǎ zhè ge wūzi bùzhì chéng wòshì.
2017Đây là món tôi tự tay làm, mời bạn nếm thử chút.这是我亲手做的家乡菜,请你品尝一下。Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de jiāxiāng cài, qǐng nǐ pǐncháng yí xià.
2018Trước khi vào học, tốt nhất chuẩn bị trước một chút bài khóa và từ vựng.上课以前,最好把课文和生词都预习一下。Shàngkè yǐqián, zuì hǎo bǎ kèwén hé shēngcí dōu yùxí yí xià.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cấp tốc mỗi ngày

  1. wǒ jiào Zhào jīng shēng ,wǒ bú jiào liú míng.
    我 叫 赵 经 生 , 我 不 叫 刘 明 。
    Tôi là Triệu Kinh Sinh, không phải là Lưu Minh.
  2. nǐ jiào Zhāng yuè ,nǐ bú jiào chén zǐ yí.
    你 叫 张 越 , 你 不 叫 陈 子 怡 。
    Anh tên là Truơng Việt, không phải tên là Trần Tử Di.
  3. tā jiào hú yào guāng ,tā bú jiào wú jīng.
    他 叫 胡 耀 光 , 他 不 叫 吴 经 。
    Anh ta tên là Hồ Diệu Quang, không phải là Ngô Kinh.
  4. wǒ bú jiào lǐ jīng , wǒ jiào wáng shāng.
    我 不 叫 李 经 , 我 叫 王 商 。
    Tôi không phải là Lý Kinh, tôi là Vương Thương.
  5. tā jiào zǐ yí bú jiào dà wěi.
    他 叫 子 怡 , 不 叫 大 伟 。
    Anh ta là Tử Di, không phải là Đại Vĩ.
  6. wǒ xìng lǐ , jiào lǐ jīng . wǒ jīng shāng nǐ ne ? nǐ jīng shāng ma?
    我 姓 李 , 叫 李 经 。 我 经 商 , 你 呢 ? 你 经 商 吗 ?
    Tôi họ Lý, gọi là Lý Kinh.Tôi là thương gia.Còn anh?Anh có phải là thương gia không?
  7. wǒ xìng Zhào , jiào jīng shēng . wǒ jīng shāng nǐ ne ? nǐ jīng shāng ma?
    我 姓 赵 , 叫 经 生 。 我 经 商 , 你 呢 ? 你 经 商 吗 ?
    Tôi họ Triệu, tên là Kinh Sinh.Tôi là thương gia.Còn anh?Anh có phải là thương gia không?
  8. nǐ xìng Zhāng , jiào yuè . nǐ jīng shāng tā ne ? tā jīng shāng ma?
    你 姓 张 , 叫 越 。 你 经 商 , 他 呢 ? 他 经 商 吗 ?
    Anh họ Trương, tên là Việt.Anh là thương gia, còn anh ấy?Anh ấy có phải là thương gia không?
  9. tā xìng wú , jiào yào guāng .tā jīng shāng nǐ ne ? nǐ jīng shāng ma?
    他 姓 吴 , 叫 耀 光 。 他 经 商 , 你 呢 ? 你 经 商 吗 ?
    Anh ta họ Ngô, tên là Diệu Quang.Anh ta là thương nhân.Còn anh?Anh có phải là thương gia không?

Oke xong rồi, chúng ta đã giải quyết triệt để nội dung bài giảng số 53 chuyên đề giáo trình học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày rồi đấy, hẹn gặp lại các bạn vào năm sau nhé.