Thứ Bảy, Tháng 8 8, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK online chuyên đề ngữ pháp HSK 3 từ vựng HSKK
34:02
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK online chuyên đề ngữ pháp HSK 3 từ vựng HSKK
00:00
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
01:20:53
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ lộ trình dạy tiếng Trung HSKK
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:32
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 4 Hỏi thăm Gia đình

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 4 Hỏi thăm Gia đình

0
5430
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 4 Hỏi thăm gia đình và người khác
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 4 Hỏi thăm gia đình và người khác
5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, trong bài học hôm thứ 6 tuần trước lớp chúng mình đã học hết bài số 3 rồi đúng không, hôm nay chúng ta sẽ học sang bài 4 với chủ đề là Hỏi thăm gia đình và hỏi thăm người khác.

Trước khi học bài mới, các em vào link bên dưới ôn tập lại chút xíu bài cũ trước nhé.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 3 Lời xin lỗi và Hỏi Họ Tên

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1最近怎么样?Dạo này thế nào?Zuìjìn zěnme yàng?
2老样子。Vẫn vậy thôi.Lǎo yàngzi.
3没什么改变。Không có gì thay đổi cả.Méi shénme gǎibiàn.
4没什么好坏。Cũng vậy thôi.Méi shénme hǎo huài.
5还好。Vẫn vậy.Hái hǎo.
6你是谁?Bạn là ai?Nǐ shì shuí?
7他是谁?Anh ta là ai?Tā shì shuí?
8她是我妹妹。Cô ta là em gái tôi.Tā shì wǒ mèimei.
9他是我哥哥。Anh ta là anh trai tôi.Tā shì wǒ gēge.
10她是我妈妈。Bà ta là mẹ của tôi.Tā shì wǒ māma.
11他们是谁?Họ là ai?Tāmen shì shuí?
12他们是我爸爸、妈妈。Họ là bố mẹ tôi.Tāmen shì wǒ bàba, māma.
13那个人是谁?Người đó là ai?Nà ge rén shì shuí?
14那个人是我朋友。Người đó là bạn của tôi.Nà ge rén shì wǒ péngyou.
15我介绍一下。Tôi giới thiệu một chút.Wǒ jièshào yí xià.
16我来介绍一下。Để tôi giới thiệu một chút.Wǒ lái jièshào yí xià.
17安妮,来认识一下,这是玛丽。Anna, lại đây làm quen chút, đây là Mary.Ānní, lái rènshi yí xià, zhè shì mǎlì.
18这是我爸爸。Đây là bố tôi.Zhè shì wǒ bàba.
19那是我男朋友。Kia là bạn trai của tôi.Nà shì wǒ nán péngyou.
20那个人是武老师。Người đó là Thầy Vũ.Nà ge rén shì wǔ lǎoshī.
21这位先生是我的老板。Vị này là ông chủ của tôi.Zhè wèi xiānshēng shì wǒ de lǎobǎn.
22这位姑娘是我的同事。Cô gái này là đồng nghiệp của tôi.Zhè wèi gūniang shì wǒ de tóngshì.
23这是我的爱人。Đây là vợ của tôi.Zhè shì wǒ de àiren.
24这是我的丈夫。Đây là chồng của tôi.Zhè shì wǒ de zhàngfu.
25这是我的老公。Đây là chồng của tôi.Zhè shì wǒ de lǎogōng.
26这是我的老婆。Đây là vợ của tôi.Zhè shì wǒ de lǎopó.
27谁是玛丽?Ai là Mary?Shuí shì mǎlì?
28他妹妹是玛丽。Em của anh ta là Mary.Tā mèimei shì mǎlì.
29你是中国人吗?Bạn là người Trung Quốc phải không?Nǐ shì zhōngguó rén ma?
30不是,我是越南人。Không phải, tôi là người Việt Nam.Bú shì, wǒ shì yuènán rén.
31你是哪国人?Bạn là người Nước nào?Nǐ shì nǎ guó rén?
32我是日本人。Tôi là người Nhật Bản.Wǒ shì rìběn rén.
33他是哪国人?Anh ta là người Nước nào?Tā shì nǎ guó rén?
34这个老外是哪国人?Người Nước ngoài này là người Nước nào?Zhège lǎowài shì nǎ guó rén?
35那个人是哪国人?Người kìa là người Nước nào?Nà ge rén shì nǎ guó rén?
36你是老师吗?Bạn là giáo viên phải không?Nǐ shì lǎoshī ma?
37我不是老师,我是学生。Tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh.Wǒ bú shì lǎoshī, wǒ shì xuéshēng.
38你是大夫吗?Bạn là bác sỹ phải không?Nǐ shì dàfu ma?
39是,我是大夫。Đúng vậy, tôi là bác sỹ.Shì, wǒ shì dàfu.
40她是你妹妹吗?Cô ta là em gái bạn phải không?Tā shì nǐ mèimei ma?
41是,她是我妹妹。Đúng vậy, cô ta là em gái tôi.Shì, tā shì wǒ mèimei.
42不是,她是我朋友。Không phải, cô ta là bạn của tôi.Bú shì, tā shì wǒ péngyou.
43她是你女朋友吗?Cô ta là bạn gái của bạn phải không?Tā shì nǐ nǚ péngyou ma?
44哪里,女的朋友。Đâu có, là bạn thôi.Nǎlǐ, nǚ de péngyou.
45你家有几个人?Nhà bạn có mấy người?Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
46我家有四个人。Nhà tôi có bốn người.Wǒjiā yǒu sì ge rén.
47你家呢?Thế còn nhà bạn?Nǐ jiā ne?
48你家有什么人?Nhà bạn có những ai?Nǐ jiā yǒu shénme rén?
49爸爸、妈妈和一个弟弟。Bố mẹ và một em trai.Bàba, māma hé yí ge dìdi.
50你家有谁?Nhà bạn có ai?Nǐ jiā yǒu shuí?
51爸爸、妈妈、姐姐。Bố mẹ và chị gái.Bàba, māma, jiějie.
52你有哥哥吗?Bạn có anh trai không?Nǐ yǒu gēge ma?
53我有一个哥哥。Tôi có một anh trai.Wǒ yǒu yí ge gēge.
54我有两个弟弟。Tôi có hai em trai.Wǒ yǒu liǎng ge dìdi.
55你有没有妹妹?Bạn có em gái hay không?Nǐ yǒu méiyǒu mèimei?
56我没有妹妹。Tôi không có em gái.Wǒ méiyǒu mèimei.
57我是独生女的。Tôi là con gái một.Wǒ shì dúshēngnǚ de.
58我是独生子的。Tôi là con trai một.Wǒ shì dúshēngzǐ de.
59我喜欢有个哥哥。Tôi thích có người anh trai.Wǒ xǐhuān yǒu ge gēge.
60我喜欢有兄弟姐妹。Tôi thích có anh chị em.Wǒ xǐhuān yǒu xiōngdì jiěmèi.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!