Học tiếng Trung miễn phí bài 11

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

0
1694
5/5 - (1 bình chọn)

Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội cùng các bạn học viên trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster xin chào các bạn học viên online.

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài học 11 giáo trình Đàm thoại tiếng Trung.

Chủ đề bài học hôm nay là : 我要买桔子( tôi muốn mua cam)
Sau đây mời các bạn cùng đến với nội dung bài học.

第十一课 (bài 11)
我要买桔子 (wǒ yāo mǎi júzi toi muốn mua cam)

(一)句子 ( Mẫu câu)
61 您要什么?(nín yào shénme? Anh cần gì ạ?)
62 苹果多少钱一斤?( Píngguǒ duōshǎo qián yī jīn? Táo bao nhiêu tiền 1 cân?)
63 两块五(毛)一斤。(Liǎng kuài wǔ (máo) yī jīn.  2,5 tệ 1 kg)
64 您要多少?(Nín yào duōshǎo? Anh cần bao nhiêu ạ?)
65  还要别的吗?(Hái yào bié de ma? Còn cần thức khác nữa không?)
66 我要买桔子。(Wǒ yāomǎi júzi. tôi muốn mua cam)
67(桔子)太贵了。((Júzi) tài guìle. cam đắt quá)
68  您尝尝。( Nín cháng cháng. Chị thử đi ạ)

二,会话 (hội thoại)

(1)
售货员:您要什么?(Nín yào shénme? (Anh cần gì ạ?)
大卫:我要苹果。多少钱一斤?( Wǒ yào píngguǒ. Duōshǎo qián yī jīn? ( tôi muốn mua táo. Bao nhiêu tiền một cân?)
售货员:两块五(毛)。( Liǎng kuài wǔ (máo). (2,5 tệ)
大卫:那种呢?( Nà zhǒng ne? (Loại đó thì sao?)
售货员:1块3 (Yī Kuài sān (1,3 tệ)
大卫:要这种吧。(Yào zhè zhǒng ba. (Tôi lấy loại này)
售货员:要多少?(Yào duōshǎo? ( Anh cần bao nhiêu?)
大卫:两斤 (Liǎng jīn (2 cân)
售货员:还要别的吗?(Hái yào bié de ma? (Cần thứ khác không?)
大卫:不要了。(Bù yào le. (Không cần)

(2)
售货员:您要买什么?(Nín yāomǎi shénme? (Chị cần gì ạ?)
玛丽:我要买桔子, 一斤多少钱?( Wǒ yāo mǎi júzi . yī jīn duōshǎo qián? (tôi muốn mua cam. Bao nhiều tiền một cân?)
售货员:两块八( Liǎng kuài bā (2,8 tệ)
玛丽:太貴了。(Tài guìle. (đắt quá)
售货员:那种便宜。(Nà zhǒng piányi. (Loại kia rẻ hơn)
玛丽:那种好不好?( Nà zhǒng hǎobù hǎo? (Loại đó ngon không?)
售货员:您尝尝。( Nín cháng cháng. (Chị ăn thử đi ạ)
玛丽:好,我买四个。(Hǎo, wǒ mǎi sì ge. (Được rồi, tôi lấy loại này)
售货员:三块七毛。还买别的吗?( sān kuài qī máo . Hái mǎi bié de ma?( 3,7 tệ. Chị còn cần gì nữa không?)
玛丽:不要了。(Mǎlì: Bú yào le. (không cần đâu)

Các bạn vừa cùng Học tiếng Trung online tìm hiểu xong mẫu câu và hội thoại bài học só 11

Tiếp theo, mời các bạn cùng với Học tiếng trung online miễn phí đến với nội dung ngữ pháp bài học hôm nay

  1. Trợ từ ngữ khí 了 (le)
    Trợ từ ngữ khí 了 được dùng khi diễn tả sự việc đã có sự thay đổi
    Ví dụ:
    这个月我不忙了 (tháng này tôi không bận nữa rồi)
    现在他有工作了 (bây giờ anh ấy có công việc rồi)
  2. Động từ trùng điệp
    Trong tiếng Hán có những động từ có thể lập lai, gọi là động từ trùng điệp
    Động từ trùng điệp chỉ hành động diễn ra nhanh chóng có phần tùy tiện, và có thể mang nghĩa là “thử”
    Hình thứ lặp lại của động từ là AA ( nếu là động từ 1 âm tiết) và ABAB (nếu là động từ 2 âm tiết)
    ví dụ: 看看 , 玩玩, 休息休息 , 打扫打扫

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm video bài giảng của Học tiếng Trung online miễn phí sau:

Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội Skype học tiếng Trung giao tiếp online

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội tự học tiếng Trung Quốc

Vậy là hôm nay các bạn đã cùng Chinemaster đã kết thúc nội dung bài giảng số 11 trong cuốn giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa. Hẹn các bạn bài giảng tiếp theo cùng Học tiếng Trung online miễn phí.

Địa chỉ học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

Lớp học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn luôn cập nhập nội dung bài giảng ở trên lớp cũng như liên tục nâng cấp thiết bị hỗ trợ giảng dạy tiếng Trung giao tiếp để các bạn học viên được học tiếng Trung Quốc trong môi trường chuyên nghiệp nhất.

Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.