Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phổ biến nhất và thiết thực nhất mỗi ngày. Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và giáo trình hán ngữ boya trọn bộ 9 quyển toàn tập phiên bản mới kết hợp với giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo bộ bài giảng 9999 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bạn sẽ cảm thấy học tiếng Trung online cùng thầy Vũ sẽ trở nên vô cùng đơn giản và dễ như ăn kẹo.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc HSK 1
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc HSK 2
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc HSK 3
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc HSK 4
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc HSK 5
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc HSK 6
Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh doan sản phẩm Trung Quốc giá rẻ
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh doanh quần áo Trung Quốc làm giàu
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thị trường Việt Nam hàng Trung Quốc
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tỷ phú Trung Quốc đầu tư Việt Nam
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cách kiếm tiền online nhanh chóng
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phương pháp làm giàu nhanh chóng là gì
Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 停车场 | Bãi đỗ xe | tíngchē chǎng |
| 2 | 保险 | Bảo hiểm | bǎoxiǎn |
| 3 | 打的 | Bắt taxi | dǎ dí |
| 4 | 码头 | Bến cảng | mǎtóu |
| 5 | 车站 | Bến xe | chēzhàn |
| 6 | 禁止停车 | Cấm đỗ xe | jìnzhǐ tíngchē |
| 7 | 禁止通行 | Cấm lưu thông | jìnzhǐ tōngxíng |
| 8 | 港口 | Cảng | gǎngkǒu |
| 9 | 警察 | Cảnh sát | jǐngchá |
| 10 | 立交桥 | cầu vượt | lìjiāoqiáo |
| 11 | 安全岛 | Chỗ đứng tránh; chỗ tránh xe; nơi ẩn náu; nơi trú ẩn; nơi trốn tránh; khu vực nhô lên giữa đường chia giao thông thành hai dòng, để người đi bộ qua đường tránh xe | ānquán dǎo |
| 12 | 喇叭 | Còi | lǎbā |
| 13 | 交通灯 | Đèn giao thông | jiāotōng dēng |
| 14 | 信号灯 | Đèn tín hiệu | xìnhàodēng |
| 15 | 步行 | Đi bộ | bùxíng |
| 16 | 走路 | Đi bộ | zǒulù |
| 17 | 一直走 | Đi thẳng | yì zhí zǒu |
| 18 | 旅游 | Du lịch | lǚyóu |
| 19 | 游船 | Du thuyền | yóuchuán |
| 20 | 撞车 | Đụng xe, va xe | zhuàngchē |
| 21 | 高速公路 | Đường cao tốc | gāosù gōnglù |
| 22 | 山路 | Đường đèo, đường núi | shānlù |
| 23 | 交通 | Giao thông | jiāotōng |
| 24 | 航空 | Hàng không | hángkōng |
| 25 | 飞机 | Máy bay | fēijī |
| 26 | 三岔路口 | Ngã ba | sān chà lùkǒu |
| 27 | 十字路口 | Ngã tư | shízì lùkǒu |
| 28 | 火车站 | Nhà ga | huǒchē zhàn |
| 29 | 让路 | Nhường đường | rànglù |
| 30 | 呆(待) | Ở lại | dāi (dài) |
| 31 | 广场 | Quảng trường | guǎngchǎng |
| 32 | 出国 | Ra Nước ngoài | chūguó |
| 33 | 机场 | Sân bay | jīchǎng |
| 34 | 事故 | Sự cố, tai nạn | shìgu |
| 35 | 堵车 | Tắc xe, kẹt xe | dǔchē |
| 36 | 司机 | Tài xế | sījī |
| 37 | 水翼船 | Tàu cánh ngầm | shuǐ yì chuán |
| 38 | 货轮 | Tàu chở hàng | huòlún |
| 39 | 地铁 | Tàu điện ngầm | dìtiě |
| 40 | 火车 | Tàu hỏa | huǒchē |
| 41 | 渡船 | Tàu phà | dùchuán |
| 42 | 的士 | Taxi | dí shì |
| 43 | 船 | Thuyền | chuán |
| 44 | 加油站 | Trạm xăng, cây xăng | jiāyóu zhàn |
| 45 | 航线 | Tuyến bay | hángxiàn |
| 46 | 汽油 | Xăng | qìyóu |
| 47 | 巴士 | Xe buýt | bāshì |
| 48 | 货车 | Xe chở hàng | huòchē |
| 49 | 车辆 | Xe cộ | chēliàng |
| 50 | 轿车 | Xe con | jiàochē |
| 51 | 自行车 | Xe đạp | zìxíngchē |
| 52 | 旅行车 | Xe du lịch | lǚxíng chē |
| 53 | 跑车 | Xe đua, xe thể thao | pǎochē |
| 54 | 汽车 | Xe hơi, ô tô | qìchē |
| 55 | 客车 | Xe khách | kèchē |
| 56 | 摩托车 | Xe máy | mótuō chē |
| 57 | 欣赏 | Thưởng thức | xīnshǎng |
| 58 | 舒适 | Thoải mái | shūshì |
| 59 | 要不 | Nếu không | yào bù |
| 60 | 节省 | Tiết kiệm | jiéshěng |
| 61 | 走廊 | Hành lang | zǒuláng |
| 62 | 灵验 | Linh nghiệm | língyàn |
| 63 | 武老师去哪儿了? | Thầy Vũ đi đâu rồi? | Wǔ lǎoshī qù nǎr le? |
| 64 | 他上课去了。 | Anh ta lên lớp dạy học rồi. | Tā shàngkè qù le. |
Vậy là bài giảng số 90 chuyên đề luyện nói tiếng Trung giao tiếp online của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia nhé.





















































































