Giới thiệu sách Luyện thi HSK 3
Đề Luyện thi HSK 3
Đề Luyện thi HSK 3 đề số 1
Đề Luyện thi HSK 3 đề số 2
Đề Luyện thi HSK 3 đề số 3
Đáp án Đề Luyện thi HSK 3
Đáp án Đề Luyện thi HSK 3 đề số 1
Đáp án Đề Luyện thi HSK 3 đề số 2
Đáp án Đề Luyện thi HSK 3 đề số 3
Transcript Đề Luyện thi HSK 3
Transcript Đề Luyện thi HSK 3 đề số 1
Transcript Đề Luyện thi HSK 3 đề số 2
Transcript Đề Luyện thi HSK 3 đề số 3
Chương trình tiếp theo lớp mình sẽ cùng luyện tập nói chuyện với nhau bằng Tiếng Trung nhé, các em tự chia ra thành các nhóm nhỏ 2 bạn với nhau rồi luyện nói theo các mẫu câu Tiếng Trung giao tiếp cho sẵn bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
你在业余时间如何消遣?
Nǐ zài yèyú shíjiān rúhé xiāoqiǎn?
你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
我的嗜好是远足、钓鱼和爬山。
Wǒ de shìhào shì yuǎnzú, diàoyú hé páshān.
在假日你喜欢做什么?
Zài jiàrì nǐ xǐhuān zuò shénme?
我喜欢听音乐、弹钢琴,有时候去游泳。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, dàn gāngqín, yǒu shíhòu qù yóuyǒng.
你的最大长处是什么?
Nǐ de zuìdà chángchu shì shénme?
我认为我最擅长计划,我很会利用时间,因此总能准时完成工作。
Wǒ rènwéi wǒ zuì shàncháng jìhuà, wǒ hěn huì lìyòng shíjiān, yīncǐ zǒng néng zhǔnshí wánchéng gōngzuò.
你的缺点是什么?
Nǐ de quēdiǎn shì shénme?
若我认为某件事是对的,我会坚持到底,有时候,这显得有点固执。
Ruò wǒ rènwéi mǒu jiàn shì shì duì de, wǒ huì jiānchí dàodǐ, yǒu shíhòu, zhè xiǎndé yǒudiǎn gùzhí.
Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm cuốn Sách Luyện thi HSK 3 có tiêu đề là New HSK Mock Tests and Analysis theo link bên dưới.
Sách Luyện thi HSK 3 New HSK Mock Tests and Analysis
























































































