Thứ Ba, Tháng 9 22, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc

0
11173
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc
5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Chào các em học viên, trong bài học hôm trước, lớp mình đã Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 37 chủ đề Tiền tệ, em nào còn thắc mắc chỗ nào thì có thể đăng trực tiếp câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm mình. Các em chịu khó về xem lại bài học cũ, trên lớp đầu giờ chúng ta sẽ đi lại chút kiến thức bài 37 và chuyển sang bài học mới ngày hôm nay.
Trong buổi học ngày hôm nay, chúng ta sẽ Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản với chủ đề mới về Màu sắc.

Nội dung chính của bài học hôm nay như sau

  • Học Tiếng Trung các từ vựng cơ bản về màu sắc
  • Học Tiếng Trung các câu hỏi về màu sắc quần áo
  • Học Tiếng Trung một số câu hỏi về phối màu sắc

Các em vào link bên dưới xem qua lại bài cũ là bài 37 trước đã nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 37 Tiền tệ

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1颜色Màu sắcyánsè
2红色Màu đỏhóngsè
3黄色Màu vànghuángsè
4蓝色Màu xanh lamlán sè
5白色Màu trắngbáisè
6黑色Màu đenhēisè
7橙色Màu camchéngsè
8绿色Màu xanh lálǜsè
9紫色Màu tímzǐsè
10灰色Màu ghi, màu xámhuīsè
11粉红色Màu hồng phấnfěnhóngsè
12粉蓝色Màu xanh lợtfěn lán sè
13咖啡色Màu cafékāfēisè
14红褐色Màu đỏ đậmhóng hésè
15金色Màu vàng (gold)jīnsè
16褐紫红色Màu đỏ bóoc đôhè zǐ hóngsè
17灰棕色Màu trohuī zōngsè
18浅蓝色Màu xanh da trờiqiǎn lán sè
19深蓝色Màu xanh lam đậmshēnlán sè
20浅绿色Màu xanh lá nhạtqiǎn lǜsè
21深绿色Màu xanh lá đậmshēn lǜsè
22深紫色Màu tím đậmshēn zǐsè
23浅紫色Màu tím nhạtqiǎn zǐsè
24碧色Màu xanh ngọcbì sè
25彩色Màu sắccǎi sè
26苍色Màu xanh biếccāng sè
27沧色Màu xanh ngắtcāng sè
28赤色Màu đỏ sonchìsè
29翠色Màu xanh biếccuì sè
30丹色Màu đỏdān sè
31栗色Màu hạt dẻlìsè
32褐色Màu nâuhèsè
33棕色Màu nâuzōngsè
34天蓝色Màu xanh da trờitiānlán sè
35玄色Màu đen huyềnxuán sè
36银色Màu bạcyínsè
37猩红色Màu đỏ ổixīnghóngsè
38银红色Màu đỏ bạcyín hóngsè
39肉红色Màu đỏ thịtròu hóngsè
40桔红色Màu cam quýtjú hóngsè
41血红色Màu đỏ tươixiě hóngsè
42火红色Màu đỏ rựchuǒ hóngsè
43橘红色Màu đỏ quýtjú hóngsè
44杏红色Màu đỏ quả hạnhxìng hóngsè
45牛血红色Màu đỏ tiết bòniú xiě hóngsè
46铜红色Màu đỏ đồngtóng hóngsè
47枣红色Màu táo đỏzǎo hóngsè
48米黄色Màu ngàmǐhuángsè
49金黄色Màu vàng óngjīn huángsè
50蜡黄色Màu vàng bónglà huángsè
51鹅黄色Màu vàng tơéhuángsè
52姜黄色Màu vàng nghệjiāng huángsè
53柠檬黄色Màu vàng chanhníngméng huángsè
54玛瑙红色Màu đỏ mã nãomǎnǎo hóngsè
55黄褐色Màu vàng nâuhuáng hésè
56鲜粉红色Màu hồng tươixiān fěnhóngsè
57赭色Màu đỏ sẫmzhě sè
58银白色Màu trắng bạcyín báisè
59茶色Màu chèchásè
60土黄色Màu vàng đấttǔ huángsè
61杏黄色Màu vàng quả hạnhxìng huángsè
62赤褐色Màu nâu đỏchìhésè
63碧绿色Màu xanh bibì lǜsè
64浅粉红色Màu hồng nhạtqiǎn fěnhóngsè
65灰棕色Màu nâu xámhuī zōngsè
66靛蓝色Màu chàmdiànlán sè
67青白色Màu trắng xanhqīng báisè
68青黄色Màu vàng xanhqīng huángsè
69青莲色Màu cánh senqīng lián sè
70浅黄色Màu vàng nhạtqiǎn huángsè
71深黄色Màu vàng đậmshēn huángsè
72酱色Màu tươngjiàngsè
73紫红色Màu mận chínzǐ hóngsè
74深红色Màu mận chínshēn hóng sè
75天青色Màu trong xanhtiān qīngsè
76栗褐色Màu nâu hạt dẻlì hésè
77胭脂红色Màu son đỏyānzhī hóng sè
78黄棕色Màu vàng nâuhuáng zōngsè
79铜色Màu đồngtóng sè
80奶油白色Màu trắng kemnǎiyóu báisè
81墨绿色Màu xanh sẫmmò lǜsè
82鲜红色Màu đỏ tươixiānhóng sè
83象牙黄色Màu vàng ngàxiàngyá huángsè
84淡紫色Màu tím hoa càdàn zǐsè
85蓝紫色Xanh tím thanlán zǐsè
86乳白色Màu trắng sữarǔbáisè
87苔绿色Màu xanh rêutái lǜsè
88雪白色Màu trắng tuyếtxuě báisè
89灰白色Màu trohuībáisè
90桃色Màu hồng đàotáosè
91玫瑰红色Màu đỏ hoa hồngméi gui hóng sè
92宝蓝色Màu lam sangbǎolán sè
93宝石红色Màu đỏ bảo thạchbǎoshí hóng sè
94深褐色Màu nâu đậmshēn hésè
95浅褐色Màu nâu nhạtqiǎn hésè
96海绿色Màu xanh nước biểnhǎi lǜsè
97海水蓝色Màu xanh nước biểnhǎishuǐ lán sè
98橄榄色Màu quả ô-liugǎnlǎn sè
99孔雀蓝色Màu xanh lông côngkǒngquè lán sè
100苍黄色Màu vàng xanhcāng huáng sè
101棕黑色Màu nâu đenzōng hēisè
102鲜粉红色Màu hồng tươixiān fěnhóng sè
103鼠灰色Màu ghi lông chuộtshǔ huīsè
104嫩色Màu nhạtnènsè
105浅色Màu nhạtqiǎnsè
106深色Màu đậmshēnsè
107红棕色Màu nâu đỏhóng zōngsè
108浅棕色Màu nâu nhạtqiǎn zōngsè
109深棕色Màu nâu đậmshēn zōngsè
110青蓝色Màu xanh lamqīng lán sè
111群青色Màu xanh thẫmqún qīngsè
112蛋黄色Màu lòng đỏ trứng gàdànhuáng sè
113米色Màu vàng nhạtmǐsè
114你喜欢什么颜色?Bạn thích màu gì?Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
115我喜欢黑色和红色。Tôi thích màu đen và màu đỏ.Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè.
116我不喜欢白色,我喜欢红色。Tôi không thích màu trắng, tôi thích màu đỏ.Wǒ bù xǐhuān báisè, wǒ xǐhuān hóngsè.
117你喜欢玫瑰花吗?Bạn thích hoa hồng không?Nǐ xǐhuān méiguī huā ma?
118我当然很喜欢啊,玫瑰花是红色的花儿。Tất nhiên là tôi thích chứ, hoa hồng là hoa màu đỏ.Wǒ dāngrán hěn xǐhuān a, méiguī huā shì hóngsè de huār.
119玫瑰花有很多种颜色。Hoa hồng có rất nhiều loại màu sắc.Méiguī huā yǒu hěn duō zhǒng yánsè.
120是啊,有红色的、黄色的、白色的、黑色的等颜色。Đúng mà, có hoa hồng màu đỏ, màu vàng, màu trắng, màu đen .v..v.Shì a, yǒu hóngsè de, huángsè de, báisè de, hēisè de děng yánsè.
121听说玫瑰花也有黑色的吧?Nghe nói hoa hồng cũng có màu đen nhỉ?Tīng shuō méiguī huā yě yǒu hēisè de ba?
122我也这样听说过,但从来没有见过有这种黑色玫瑰花。Tôi cũng nghe nói như vậy, nhưng mà từ trước đến giờ chưa từng thấy hoa hồng đen.Wǒ yě zhèyàng tīng shuō guò, dàn cónglái méiyǒu jiànguò yǒu zhè zhǒng hēisè méiguī huā.
123这个房间你想配什么颜色?Căn phòng này bạn muốn phối màu gì?Zhège fángjiān nǐ xiǎng pèi shénme yánsè?
124就配白色吧。Phối màu trắng đi.Jiù pèi báisè ba.
125但我觉得如果配上绿色的话就更好看了。Nhưng tôi thấy nếu phối màu xanh lá thì sẽ đẹp hơn đấy.Dàn wǒ juéde rúguǒ pèi shàng lǜsè dehuà jiù gèng hǎokàn le.
126这样配颜色的话这个房间就显得比较光亮。Nếu phối màu như vậy thì căn phòng sẽ trở nên sáng sủa hơn.Zhèyàng pèi yánsè dehuà zhège fángjiān jiù xiǎnde bǐjiào guāngliàng.
127你看这件西服的颜色怎么样?Bạn thấy bộ com-lê này màu sắc thế nào?Nǐ kàn zhè jiàn xīfú de yánsè zěnme yàng?
128我觉得颜色太深了,有颜色浅一些的就好了。Tôi thấy màu đậm quá, có bộ com-lê màu nhạt chút thì tốt.Wǒ juéde yánsè tài shēn le, yǒu yánsè qiǎn yì xiē de jiù hǎo le.
129这里有一件颜色比较好看的,你快来看看吧。Ở đây có một bộ com-lê màu sắc khá là đẹp, bạn mau tới xem đi.Zhè lǐ yǒu yí  jiàn yánsè bǐjiào hǎokàn de, nǐ kuài lái kànkan ba.
130我觉得这种颜色的衣服不好看,你换上另一件吧。Tôi thấy quần áo loại màu này không đẹp, bạn thay vào bộ khác đi.Wǒ juéde zhè zhǒng yánsè de yīfu bù hǎokàn, nǐ huàn shàng lìng yí jiàn ba.
131这套红褐色的茶具很好看啊。Bộ ấm trà màu nâu đỏ này rất đẹp đấy.Zhè tào hóng hè sè de chájù hěn hǎokàn a.
132是啊,这套深棕色的瓷器很雅致。Đúng mà, bộ đồ gốm sứ màu nâu đậm này rất tao nhã.Shì a, zhè tào shēn zōngsè de cíqì hěn yǎzhì.
133你喜欢什么颜色的瓷器?Bạn thích đồ gốm sứ màu gì?Nǐ xǐhuān shénme yánsè de cíqì?
134我喜欢棕色的瓷器。Tôi thích đồ gốm sứ màu nâu.Wǒ xǐhuān zōngsè de cíqì.
135因为这样喝茶的时候就可以欣赏到茶汤的颜色了。Bởi vì lúc uống trà như vậy thì có thể thưởng thức được màu sắc của nước trà.Yīnwèi zhèyàng hē chá de shíhou jiù kěyǐ xīnshǎng dào chátāng de yánsè le.
136我今天买了一件粉红色的毛衣,你觉得怎么样?Hôm nay tôi mua một chiếc áo len màu hồng, bạn thấy thế nào?Wǒ jīntiān mǎi le yí jiàn fěnhóng sè de máoyī, nǐ juéde zěnme yàng?
137你穿上这种颜色的毛衣我觉得还可以。Bạn mặc chiếc áo len màu này tôi thấy cũng được.Nǐ chuān shàng zhè zhǒng yánsè de máoyī wǒ juéde hái kěyǐ.
138但是如果你换上白色毛衣的话就更好看了。Nhưng nếu bạn thay vào chiếc áo len màu trắng thì sẽ đẹp hơn đó.Dànshì rúguǒ nǐ huàn shàng báisè máoyī dehuà jiù gèng hǎokàn le.
139是吗?那我就买这件白色的吧。Thế à? Vậy tôi sẽ mua chiếc áo len màu trắng này thôi.Shì ma? Nà wǒ jiù mǎi zhè jiàn báisè de ba.
140服务员,我要买这件毛衣。Em ơi, anh muốn mua chiếc áo len này.Fúwùyuán, wǒ yào mǎi zhè jiàn máoyī.
141好的,你先去收银台叫一下钱吧。Oke anh, anh đến quầy thu ngân trả tiền trước đi.Hǎo de, nǐ xiān qù shōuyín tái jiào yí xià qián ba.
142这条裤子你喜欢吗?Chiếc quần bò này bạn thích không?Zhè tiáo kùzi nǐ xǐhuān ma?
143我觉得还可以,不过颜色有点儿深,我喜欢颜色浅一点儿的。Tôi thấy cũng tạm được, có điều màu sắc hơi đậm chút, tôi thích chiếc màu nhạt một chút.Wǒ juéde hái kěyǐ, bú guò yánsè yǒu diǎnr shēn, wǒ xǐhuān yánsè qiǎn yì diǎnr de.
144服务员,你给我拿一件颜色浅一点儿的吧。Em ơi, em lấy cho anh một chiếc có màu nhạt chút đi.Fúwùyuán, nǐ gěi wǒ ná yí jiàn yánsè qiǎn yì diǎnr de ba.
145好的,你稍等一下吧。Oke anh, anh đợi lát nhé.Hǎo de, nǐ shāo děng yí xià ba.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!