Chủ Nhật, Tháng 6 21, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Kế toán] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ kế toán công ty và kế toán doanh nghiệp HSK3
01:29:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK 123
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:42:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online tiếng Trung công xưởng giày dép lớp HSK 123 HSKK sơ cấp
01:27:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 1] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng lớp ôn thi HSK 123 luyện thi HSKK
01:17:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 3 luyện thi HSKK
01:56:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK 123 Định ngữ và Trợ từ
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp bảng cân đối kế toán
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 3 Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp bài 14
01:29:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo chủ đề lớp giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:51:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề lớp luyện thi HSK 3 HSKK
01:31:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình chuyên biệt HSK 123 HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:30:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp phản xạ tiếng Trung giao tiếp HSKK sơ cấp
01:46:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp ôn thi HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy bài bản từ đầu
01:16:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 5 luyện thi HSKK cao cấp luyện kỹ năng đọc hiểu
01:23:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ giao tiếp công xưởng ngữ pháp HSK 3 và HSKK
01:22:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy giao tiếp HSK 123 luyện nói theo chủ đề HSKK
01:08:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online phát triển phản xạ nghe hiểu tiếng Trung HSK 3 lớp HSKK
01:26:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK luyện thi HSKK sơ cấp theo giáo trình ChineMaster
01:05:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp em Vân Anh bài 9 ngữ pháp giao tiếp HSK 123 HSKK
01:05:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSK HSKK
19:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK
01:35:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy giáo trình chuẩn HSK 9 cấp
01:10:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu theo lộ trình HSK 123 HSKK sơ cấp
01:25:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản từ đầu theo lộ trình bài bản HSK 3 HSKK
01:34:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình mới của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK
01:43:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo giáo trình kế toán ứng dụng thực tế
01:41:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK HSKK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện theo lộ trình chuẩn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
01:06:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo phương pháp đào tạo HSK của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp HSK 3 và HSKK
01:30:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp HSK 123 luyện khẩu ngữ giao tiếp HSKK
01:27:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ sơ cấp Cách đọc số tiền trong tiếng Trung
01:20:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp Hán ngữ sơ cấp
01:33:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo bài bản của Thầy Vũ HSK 9
01:26:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo giáo trình chuẩn HSK 123 HSKK sơ cấp bài 2
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp sơ cấp HSK 123 Thầy Vũ đào tạo lớp HSKK
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ lớp luyện thi chứng chỉ HSK HSKK
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản được thiết kế chuyên biệt Thầy Vũ
01:08:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp ôn thi chứng chỉ HSKK sơ cấp Thầy Vũ HSK 9
01:30:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp HSK 3 luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:28:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo lộ trình bài bản phát triển toàn diện HSKK
01:27:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9 HSKK
01:30:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK 123
01:31:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ngữ pháp HSK 123 HSKK sơ cấp mẫu câu tiếng Trung
01:29:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:18:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 6 theo giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới năm 2026
01:26:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:31:28
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc

0
11108
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 38 Màu sắc
5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Chào các em học viên, trong bài học hôm trước, lớp mình đã Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 37 chủ đề Tiền tệ, em nào còn thắc mắc chỗ nào thì có thể đăng trực tiếp câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm mình. Các em chịu khó về xem lại bài học cũ, trên lớp đầu giờ chúng ta sẽ đi lại chút kiến thức bài 37 và chuyển sang bài học mới ngày hôm nay.
Trong buổi học ngày hôm nay, chúng ta sẽ Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản với chủ đề mới về Màu sắc.

Nội dung chính của bài học hôm nay như sau

  • Học Tiếng Trung các từ vựng cơ bản về màu sắc
  • Học Tiếng Trung các câu hỏi về màu sắc quần áo
  • Học Tiếng Trung một số câu hỏi về phối màu sắc

Các em vào link bên dưới xem qua lại bài cũ là bài 37 trước đã nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 37 Tiền tệ

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1颜色Màu sắcyánsè
2红色Màu đỏhóngsè
3黄色Màu vànghuángsè
4蓝色Màu xanh lamlán sè
5白色Màu trắngbáisè
6黑色Màu đenhēisè
7橙色Màu camchéngsè
8绿色Màu xanh lálǜsè
9紫色Màu tímzǐsè
10灰色Màu ghi, màu xámhuīsè
11粉红色Màu hồng phấnfěnhóngsè
12粉蓝色Màu xanh lợtfěn lán sè
13咖啡色Màu cafékāfēisè
14红褐色Màu đỏ đậmhóng hésè
15金色Màu vàng (gold)jīnsè
16褐紫红色Màu đỏ bóoc đôhè zǐ hóngsè
17灰棕色Màu trohuī zōngsè
18浅蓝色Màu xanh da trờiqiǎn lán sè
19深蓝色Màu xanh lam đậmshēnlán sè
20浅绿色Màu xanh lá nhạtqiǎn lǜsè
21深绿色Màu xanh lá đậmshēn lǜsè
22深紫色Màu tím đậmshēn zǐsè
23浅紫色Màu tím nhạtqiǎn zǐsè
24碧色Màu xanh ngọcbì sè
25彩色Màu sắccǎi sè
26苍色Màu xanh biếccāng sè
27沧色Màu xanh ngắtcāng sè
28赤色Màu đỏ sonchìsè
29翠色Màu xanh biếccuì sè
30丹色Màu đỏdān sè
31栗色Màu hạt dẻlìsè
32褐色Màu nâuhèsè
33棕色Màu nâuzōngsè
34天蓝色Màu xanh da trờitiānlán sè
35玄色Màu đen huyềnxuán sè
36银色Màu bạcyínsè
37猩红色Màu đỏ ổixīnghóngsè
38银红色Màu đỏ bạcyín hóngsè
39肉红色Màu đỏ thịtròu hóngsè
40桔红色Màu cam quýtjú hóngsè
41血红色Màu đỏ tươixiě hóngsè
42火红色Màu đỏ rựchuǒ hóngsè
43橘红色Màu đỏ quýtjú hóngsè
44杏红色Màu đỏ quả hạnhxìng hóngsè
45牛血红色Màu đỏ tiết bòniú xiě hóngsè
46铜红色Màu đỏ đồngtóng hóngsè
47枣红色Màu táo đỏzǎo hóngsè
48米黄色Màu ngàmǐhuángsè
49金黄色Màu vàng óngjīn huángsè
50蜡黄色Màu vàng bónglà huángsè
51鹅黄色Màu vàng tơéhuángsè
52姜黄色Màu vàng nghệjiāng huángsè
53柠檬黄色Màu vàng chanhníngméng huángsè
54玛瑙红色Màu đỏ mã nãomǎnǎo hóngsè
55黄褐色Màu vàng nâuhuáng hésè
56鲜粉红色Màu hồng tươixiān fěnhóngsè
57赭色Màu đỏ sẫmzhě sè
58银白色Màu trắng bạcyín báisè
59茶色Màu chèchásè
60土黄色Màu vàng đấttǔ huángsè
61杏黄色Màu vàng quả hạnhxìng huángsè
62赤褐色Màu nâu đỏchìhésè
63碧绿色Màu xanh bibì lǜsè
64浅粉红色Màu hồng nhạtqiǎn fěnhóngsè
65灰棕色Màu nâu xámhuī zōngsè
66靛蓝色Màu chàmdiànlán sè
67青白色Màu trắng xanhqīng báisè
68青黄色Màu vàng xanhqīng huángsè
69青莲色Màu cánh senqīng lián sè
70浅黄色Màu vàng nhạtqiǎn huángsè
71深黄色Màu vàng đậmshēn huángsè
72酱色Màu tươngjiàngsè
73紫红色Màu mận chínzǐ hóngsè
74深红色Màu mận chínshēn hóng sè
75天青色Màu trong xanhtiān qīngsè
76栗褐色Màu nâu hạt dẻlì hésè
77胭脂红色Màu son đỏyānzhī hóng sè
78黄棕色Màu vàng nâuhuáng zōngsè
79铜色Màu đồngtóng sè
80奶油白色Màu trắng kemnǎiyóu báisè
81墨绿色Màu xanh sẫmmò lǜsè
82鲜红色Màu đỏ tươixiānhóng sè
83象牙黄色Màu vàng ngàxiàngyá huángsè
84淡紫色Màu tím hoa càdàn zǐsè
85蓝紫色Xanh tím thanlán zǐsè
86乳白色Màu trắng sữarǔbáisè
87苔绿色Màu xanh rêutái lǜsè
88雪白色Màu trắng tuyếtxuě báisè
89灰白色Màu trohuībáisè
90桃色Màu hồng đàotáosè
91玫瑰红色Màu đỏ hoa hồngméi gui hóng sè
92宝蓝色Màu lam sangbǎolán sè
93宝石红色Màu đỏ bảo thạchbǎoshí hóng sè
94深褐色Màu nâu đậmshēn hésè
95浅褐色Màu nâu nhạtqiǎn hésè
96海绿色Màu xanh nước biểnhǎi lǜsè
97海水蓝色Màu xanh nước biểnhǎishuǐ lán sè
98橄榄色Màu quả ô-liugǎnlǎn sè
99孔雀蓝色Màu xanh lông côngkǒngquè lán sè
100苍黄色Màu vàng xanhcāng huáng sè
101棕黑色Màu nâu đenzōng hēisè
102鲜粉红色Màu hồng tươixiān fěnhóng sè
103鼠灰色Màu ghi lông chuộtshǔ huīsè
104嫩色Màu nhạtnènsè
105浅色Màu nhạtqiǎnsè
106深色Màu đậmshēnsè
107红棕色Màu nâu đỏhóng zōngsè
108浅棕色Màu nâu nhạtqiǎn zōngsè
109深棕色Màu nâu đậmshēn zōngsè
110青蓝色Màu xanh lamqīng lán sè
111群青色Màu xanh thẫmqún qīngsè
112蛋黄色Màu lòng đỏ trứng gàdànhuáng sè
113米色Màu vàng nhạtmǐsè
114你喜欢什么颜色?Bạn thích màu gì?Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
115我喜欢黑色和红色。Tôi thích màu đen và màu đỏ.Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè.
116我不喜欢白色,我喜欢红色。Tôi không thích màu trắng, tôi thích màu đỏ.Wǒ bù xǐhuān báisè, wǒ xǐhuān hóngsè.
117你喜欢玫瑰花吗?Bạn thích hoa hồng không?Nǐ xǐhuān méiguī huā ma?
118我当然很喜欢啊,玫瑰花是红色的花儿。Tất nhiên là tôi thích chứ, hoa hồng là hoa màu đỏ.Wǒ dāngrán hěn xǐhuān a, méiguī huā shì hóngsè de huār.
119玫瑰花有很多种颜色。Hoa hồng có rất nhiều loại màu sắc.Méiguī huā yǒu hěn duō zhǒng yánsè.
120是啊,有红色的、黄色的、白色的、黑色的等颜色。Đúng mà, có hoa hồng màu đỏ, màu vàng, màu trắng, màu đen .v..v.Shì a, yǒu hóngsè de, huángsè de, báisè de, hēisè de děng yánsè.
121听说玫瑰花也有黑色的吧?Nghe nói hoa hồng cũng có màu đen nhỉ?Tīng shuō méiguī huā yě yǒu hēisè de ba?
122我也这样听说过,但从来没有见过有这种黑色玫瑰花。Tôi cũng nghe nói như vậy, nhưng mà từ trước đến giờ chưa từng thấy hoa hồng đen.Wǒ yě zhèyàng tīng shuō guò, dàn cónglái méiyǒu jiànguò yǒu zhè zhǒng hēisè méiguī huā.
123这个房间你想配什么颜色?Căn phòng này bạn muốn phối màu gì?Zhège fángjiān nǐ xiǎng pèi shénme yánsè?
124就配白色吧。Phối màu trắng đi.Jiù pèi báisè ba.
125但我觉得如果配上绿色的话就更好看了。Nhưng tôi thấy nếu phối màu xanh lá thì sẽ đẹp hơn đấy.Dàn wǒ juéde rúguǒ pèi shàng lǜsè dehuà jiù gèng hǎokàn le.
126这样配颜色的话这个房间就显得比较光亮。Nếu phối màu như vậy thì căn phòng sẽ trở nên sáng sủa hơn.Zhèyàng pèi yánsè dehuà zhège fángjiān jiù xiǎnde bǐjiào guāngliàng.
127你看这件西服的颜色怎么样?Bạn thấy bộ com-lê này màu sắc thế nào?Nǐ kàn zhè jiàn xīfú de yánsè zěnme yàng?
128我觉得颜色太深了,有颜色浅一些的就好了。Tôi thấy màu đậm quá, có bộ com-lê màu nhạt chút thì tốt.Wǒ juéde yánsè tài shēn le, yǒu yánsè qiǎn yì xiē de jiù hǎo le.
129这里有一件颜色比较好看的,你快来看看吧。Ở đây có một bộ com-lê màu sắc khá là đẹp, bạn mau tới xem đi.Zhè lǐ yǒu yí  jiàn yánsè bǐjiào hǎokàn de, nǐ kuài lái kànkan ba.
130我觉得这种颜色的衣服不好看,你换上另一件吧。Tôi thấy quần áo loại màu này không đẹp, bạn thay vào bộ khác đi.Wǒ juéde zhè zhǒng yánsè de yīfu bù hǎokàn, nǐ huàn shàng lìng yí jiàn ba.
131这套红褐色的茶具很好看啊。Bộ ấm trà màu nâu đỏ này rất đẹp đấy.Zhè tào hóng hè sè de chájù hěn hǎokàn a.
132是啊,这套深棕色的瓷器很雅致。Đúng mà, bộ đồ gốm sứ màu nâu đậm này rất tao nhã.Shì a, zhè tào shēn zōngsè de cíqì hěn yǎzhì.
133你喜欢什么颜色的瓷器?Bạn thích đồ gốm sứ màu gì?Nǐ xǐhuān shénme yánsè de cíqì?
134我喜欢棕色的瓷器。Tôi thích đồ gốm sứ màu nâu.Wǒ xǐhuān zōngsè de cíqì.
135因为这样喝茶的时候就可以欣赏到茶汤的颜色了。Bởi vì lúc uống trà như vậy thì có thể thưởng thức được màu sắc của nước trà.Yīnwèi zhèyàng hē chá de shíhou jiù kěyǐ xīnshǎng dào chátāng de yánsè le.
136我今天买了一件粉红色的毛衣,你觉得怎么样?Hôm nay tôi mua một chiếc áo len màu hồng, bạn thấy thế nào?Wǒ jīntiān mǎi le yí jiàn fěnhóng sè de máoyī, nǐ juéde zěnme yàng?
137你穿上这种颜色的毛衣我觉得还可以。Bạn mặc chiếc áo len màu này tôi thấy cũng được.Nǐ chuān shàng zhè zhǒng yánsè de máoyī wǒ juéde hái kěyǐ.
138但是如果你换上白色毛衣的话就更好看了。Nhưng nếu bạn thay vào chiếc áo len màu trắng thì sẽ đẹp hơn đó.Dànshì rúguǒ nǐ huàn shàng báisè máoyī dehuà jiù gèng hǎokàn le.
139是吗?那我就买这件白色的吧。Thế à? Vậy tôi sẽ mua chiếc áo len màu trắng này thôi.Shì ma? Nà wǒ jiù mǎi zhè jiàn báisè de ba.
140服务员,我要买这件毛衣。Em ơi, anh muốn mua chiếc áo len này.Fúwùyuán, wǒ yào mǎi zhè jiàn máoyī.
141好的,你先去收银台叫一下钱吧。Oke anh, anh đến quầy thu ngân trả tiền trước đi.Hǎo de, nǐ xiān qù shōuyín tái jiào yí xià qián ba.
142这条裤子你喜欢吗?Chiếc quần bò này bạn thích không?Zhè tiáo kùzi nǐ xǐhuān ma?
143我觉得还可以,不过颜色有点儿深,我喜欢颜色浅一点儿的。Tôi thấy cũng tạm được, có điều màu sắc hơi đậm chút, tôi thích chiếc màu nhạt một chút.Wǒ juéde hái kěyǐ, bú guò yánsè yǒu diǎnr shēn, wǒ xǐhuān yánsè qiǎn yì diǎnr de.
144服务员,你给我拿一件颜色浅一点儿的吧。Em ơi, em lấy cho anh một chiếc có màu nhạt chút đi.Fúwùyuán, nǐ gěi wǒ ná yí jiàn yánsè qiǎn yì diǎnr de ba.
145好的,你稍等一下吧。Oke anh, anh đợi lát nhé.Hǎo de, nǐ shāo děng yí xià ba.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!