Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
Chào các em học viên, trong bài học hôm trước, lớp mình đã Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 37 chủ đề Tiền tệ, em nào còn thắc mắc chỗ nào thì có thể đăng trực tiếp câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm mình. Các em chịu khó về xem lại bài học cũ, trên lớp đầu giờ chúng ta sẽ đi lại chút kiến thức bài 37 và chuyển sang bài học mới ngày hôm nay.
Trong buổi học ngày hôm nay, chúng ta sẽ Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản với chủ đề mới về Màu sắc.
Nội dung chính của bài học hôm nay như sau
- Học Tiếng Trung các từ vựng cơ bản về màu sắc
- Học Tiếng Trung các câu hỏi về màu sắc quần áo
- Học Tiếng Trung một số câu hỏi về phối màu sắc
Các em vào link bên dưới xem qua lại bài cũ là bài 37 trước đã nhé.
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 37 Tiền tệ
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 颜色 | Màu sắc | yánsè |
| 2 | 红色 | Màu đỏ | hóngsè |
| 3 | 黄色 | Màu vàng | huángsè |
| 4 | 蓝色 | Màu xanh lam | lán sè |
| 5 | 白色 | Màu trắng | báisè |
| 6 | 黑色 | Màu đen | hēisè |
| 7 | 橙色 | Màu cam | chéngsè |
| 8 | 绿色 | Màu xanh lá | lǜsè |
| 9 | 紫色 | Màu tím | zǐsè |
| 10 | 灰色 | Màu ghi, màu xám | huīsè |
| 11 | 粉红色 | Màu hồng phấn | fěnhóngsè |
| 12 | 粉蓝色 | Màu xanh lợt | fěn lán sè |
| 13 | 咖啡色 | Màu café | kāfēisè |
| 14 | 红褐色 | Màu đỏ đậm | hóng hésè |
| 15 | 金色 | Màu vàng (gold) | jīnsè |
| 16 | 褐紫红色 | Màu đỏ bóoc đô | hè zǐ hóngsè |
| 17 | 灰棕色 | Màu tro | huī zōngsè |
| 18 | 浅蓝色 | Màu xanh da trời | qiǎn lán sè |
| 19 | 深蓝色 | Màu xanh lam đậm | shēnlán sè |
| 20 | 浅绿色 | Màu xanh lá nhạt | qiǎn lǜsè |
| 21 | 深绿色 | Màu xanh lá đậm | shēn lǜsè |
| 22 | 深紫色 | Màu tím đậm | shēn zǐsè |
| 23 | 浅紫色 | Màu tím nhạt | qiǎn zǐsè |
| 24 | 碧色 | Màu xanh ngọc | bì sè |
| 25 | 彩色 | Màu sắc | cǎi sè |
| 26 | 苍色 | Màu xanh biếc | cāng sè |
| 27 | 沧色 | Màu xanh ngắt | cāng sè |
| 28 | 赤色 | Màu đỏ son | chìsè |
| 29 | 翠色 | Màu xanh biếc | cuì sè |
| 30 | 丹色 | Màu đỏ | dān sè |
| 31 | 栗色 | Màu hạt dẻ | lìsè |
| 32 | 褐色 | Màu nâu | hèsè |
| 33 | 棕色 | Màu nâu | zōngsè |
| 34 | 天蓝色 | Màu xanh da trời | tiānlán sè |
| 35 | 玄色 | Màu đen huyền | xuán sè |
| 36 | 银色 | Màu bạc | yínsè |
| 37 | 猩红色 | Màu đỏ ổi | xīnghóngsè |
| 38 | 银红色 | Màu đỏ bạc | yín hóngsè |
| 39 | 肉红色 | Màu đỏ thịt | ròu hóngsè |
| 40 | 桔红色 | Màu cam quýt | jú hóngsè |
| 41 | 血红色 | Màu đỏ tươi | xiě hóngsè |
| 42 | 火红色 | Màu đỏ rực | huǒ hóngsè |
| 43 | 橘红色 | Màu đỏ quýt | jú hóngsè |
| 44 | 杏红色 | Màu đỏ quả hạnh | xìng hóngsè |
| 45 | 牛血红色 | Màu đỏ tiết bò | niú xiě hóngsè |
| 46 | 铜红色 | Màu đỏ đồng | tóng hóngsè |
| 47 | 枣红色 | Màu táo đỏ | zǎo hóngsè |
| 48 | 米黄色 | Màu ngà | mǐhuángsè |
| 49 | 金黄色 | Màu vàng óng | jīn huángsè |
| 50 | 蜡黄色 | Màu vàng bóng | là huángsè |
| 51 | 鹅黄色 | Màu vàng tơ | éhuángsè |
| 52 | 姜黄色 | Màu vàng nghệ | jiāng huángsè |
| 53 | 柠檬黄色 | Màu vàng chanh | níngméng huángsè |
| 54 | 玛瑙红色 | Màu đỏ mã não | mǎnǎo hóngsè |
| 55 | 黄褐色 | Màu vàng nâu | huáng hésè |
| 56 | 鲜粉红色 | Màu hồng tươi | xiān fěnhóngsè |
| 57 | 赭色 | Màu đỏ sẫm | zhě sè |
| 58 | 银白色 | Màu trắng bạc | yín báisè |
| 59 | 茶色 | Màu chè | chásè |
| 60 | 土黄色 | Màu vàng đất | tǔ huángsè |
| 61 | 杏黄色 | Màu vàng quả hạnh | xìng huángsè |
| 62 | 赤褐色 | Màu nâu đỏ | chìhésè |
| 63 | 碧绿色 | Màu xanh bi | bì lǜsè |
| 64 | 浅粉红色 | Màu hồng nhạt | qiǎn fěnhóngsè |
| 65 | 灰棕色 | Màu nâu xám | huī zōngsè |
| 66 | 靛蓝色 | Màu chàm | diànlán sè |
| 67 | 青白色 | Màu trắng xanh | qīng báisè |
| 68 | 青黄色 | Màu vàng xanh | qīng huángsè |
| 69 | 青莲色 | Màu cánh sen | qīng lián sè |
| 70 | 浅黄色 | Màu vàng nhạt | qiǎn huángsè |
| 71 | 深黄色 | Màu vàng đậm | shēn huángsè |
| 72 | 酱色 | Màu tương | jiàngsè |
| 73 | 紫红色 | Màu mận chín | zǐ hóngsè |
| 74 | 深红色 | Màu mận chín | shēn hóng sè |
| 75 | 天青色 | Màu trong xanh | tiān qīngsè |
| 76 | 栗褐色 | Màu nâu hạt dẻ | lì hésè |
| 77 | 胭脂红色 | Màu son đỏ | yānzhī hóng sè |
| 78 | 黄棕色 | Màu vàng nâu | huáng zōngsè |
| 79 | 铜色 | Màu đồng | tóng sè |
| 80 | 奶油白色 | Màu trắng kem | nǎiyóu báisè |
| 81 | 墨绿色 | Màu xanh sẫm | mò lǜsè |
| 82 | 鲜红色 | Màu đỏ tươi | xiānhóng sè |
| 83 | 象牙黄色 | Màu vàng ngà | xiàngyá huángsè |
| 84 | 淡紫色 | Màu tím hoa cà | dàn zǐsè |
| 85 | 蓝紫色 | Xanh tím than | lán zǐsè |
| 86 | 乳白色 | Màu trắng sữa | rǔbáisè |
| 87 | 苔绿色 | Màu xanh rêu | tái lǜsè |
| 88 | 雪白色 | Màu trắng tuyết | xuě báisè |
| 89 | 灰白色 | Màu tro | huībáisè |
| 90 | 桃色 | Màu hồng đào | táosè |
| 91 | 玫瑰红色 | Màu đỏ hoa hồng | méi gui hóng sè |
| 92 | 宝蓝色 | Màu lam sang | bǎolán sè |
| 93 | 宝石红色 | Màu đỏ bảo thạch | bǎoshí hóng sè |
| 94 | 深褐色 | Màu nâu đậm | shēn hésè |
| 95 | 浅褐色 | Màu nâu nhạt | qiǎn hésè |
| 96 | 海绿色 | Màu xanh nước biển | hǎi lǜsè |
| 97 | 海水蓝色 | Màu xanh nước biển | hǎishuǐ lán sè |
| 98 | 橄榄色 | Màu quả ô-liu | gǎnlǎn sè |
| 99 | 孔雀蓝色 | Màu xanh lông công | kǒngquè lán sè |
| 100 | 苍黄色 | Màu vàng xanh | cāng huáng sè |
| 101 | 棕黑色 | Màu nâu đen | zōng hēisè |
| 102 | 鲜粉红色 | Màu hồng tươi | xiān fěnhóng sè |
| 103 | 鼠灰色 | Màu ghi lông chuột | shǔ huīsè |
| 104 | 嫩色 | Màu nhạt | nènsè |
| 105 | 浅色 | Màu nhạt | qiǎnsè |
| 106 | 深色 | Màu đậm | shēnsè |
| 107 | 红棕色 | Màu nâu đỏ | hóng zōngsè |
| 108 | 浅棕色 | Màu nâu nhạt | qiǎn zōngsè |
| 109 | 深棕色 | Màu nâu đậm | shēn zōngsè |
| 110 | 青蓝色 | Màu xanh lam | qīng lán sè |
| 111 | 群青色 | Màu xanh thẫm | qún qīngsè |
| 112 | 蛋黄色 | Màu lòng đỏ trứng gà | dànhuáng sè |
| 113 | 米色 | Màu vàng nhạt | mǐsè |
| 114 | 你喜欢什么颜色? | Bạn thích màu gì? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
| 115 | 我喜欢黑色和红色。 | Tôi thích màu đen và màu đỏ. | Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè. |
| 116 | 我不喜欢白色,我喜欢红色。 | Tôi không thích màu trắng, tôi thích màu đỏ. | Wǒ bù xǐhuān báisè, wǒ xǐhuān hóngsè. |
| 117 | 你喜欢玫瑰花吗? | Bạn thích hoa hồng không? | Nǐ xǐhuān méiguī huā ma? |
| 118 | 我当然很喜欢啊,玫瑰花是红色的花儿。 | Tất nhiên là tôi thích chứ, hoa hồng là hoa màu đỏ. | Wǒ dāngrán hěn xǐhuān a, méiguī huā shì hóngsè de huār. |
| 119 | 玫瑰花有很多种颜色。 | Hoa hồng có rất nhiều loại màu sắc. | Méiguī huā yǒu hěn duō zhǒng yánsè. |
| 120 | 是啊,有红色的、黄色的、白色的、黑色的等颜色。 | Đúng mà, có hoa hồng màu đỏ, màu vàng, màu trắng, màu đen .v..v. | Shì a, yǒu hóngsè de, huángsè de, báisè de, hēisè de děng yánsè. |
| 121 | 听说玫瑰花也有黑色的吧? | Nghe nói hoa hồng cũng có màu đen nhỉ? | Tīng shuō méiguī huā yě yǒu hēisè de ba? |
| 122 | 我也这样听说过,但从来没有见过有这种黑色玫瑰花。 | Tôi cũng nghe nói như vậy, nhưng mà từ trước đến giờ chưa từng thấy hoa hồng đen. | Wǒ yě zhèyàng tīng shuō guò, dàn cónglái méiyǒu jiànguò yǒu zhè zhǒng hēisè méiguī huā. |
| 123 | 这个房间你想配什么颜色? | Căn phòng này bạn muốn phối màu gì? | Zhège fángjiān nǐ xiǎng pèi shénme yánsè? |
| 124 | 就配白色吧。 | Phối màu trắng đi. | Jiù pèi báisè ba. |
| 125 | 但我觉得如果配上绿色的话就更好看了。 | Nhưng tôi thấy nếu phối màu xanh lá thì sẽ đẹp hơn đấy. | Dàn wǒ juéde rúguǒ pèi shàng lǜsè dehuà jiù gèng hǎokàn le. |
| 126 | 这样配颜色的话这个房间就显得比较光亮。 | Nếu phối màu như vậy thì căn phòng sẽ trở nên sáng sủa hơn. | Zhèyàng pèi yánsè dehuà zhège fángjiān jiù xiǎnde bǐjiào guāngliàng. |
| 127 | 你看这件西服的颜色怎么样? | Bạn thấy bộ com-lê này màu sắc thế nào? | Nǐ kàn zhè jiàn xīfú de yánsè zěnme yàng? |
| 128 | 我觉得颜色太深了,有颜色浅一些的就好了。 | Tôi thấy màu đậm quá, có bộ com-lê màu nhạt chút thì tốt. | Wǒ juéde yánsè tài shēn le, yǒu yánsè qiǎn yì xiē de jiù hǎo le. |
| 129 | 这里有一件颜色比较好看的,你快来看看吧。 | Ở đây có một bộ com-lê màu sắc khá là đẹp, bạn mau tới xem đi. | Zhè lǐ yǒu yí jiàn yánsè bǐjiào hǎokàn de, nǐ kuài lái kànkan ba. |
| 130 | 我觉得这种颜色的衣服不好看,你换上另一件吧。 | Tôi thấy quần áo loại màu này không đẹp, bạn thay vào bộ khác đi. | Wǒ juéde zhè zhǒng yánsè de yīfu bù hǎokàn, nǐ huàn shàng lìng yí jiàn ba. |
| 131 | 这套红褐色的茶具很好看啊。 | Bộ ấm trà màu nâu đỏ này rất đẹp đấy. | Zhè tào hóng hè sè de chájù hěn hǎokàn a. |
| 132 | 是啊,这套深棕色的瓷器很雅致。 | Đúng mà, bộ đồ gốm sứ màu nâu đậm này rất tao nhã. | Shì a, zhè tào shēn zōngsè de cíqì hěn yǎzhì. |
| 133 | 你喜欢什么颜色的瓷器? | Bạn thích đồ gốm sứ màu gì? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè de cíqì? |
| 134 | 我喜欢棕色的瓷器。 | Tôi thích đồ gốm sứ màu nâu. | Wǒ xǐhuān zōngsè de cíqì. |
| 135 | 因为这样喝茶的时候就可以欣赏到茶汤的颜色了。 | Bởi vì lúc uống trà như vậy thì có thể thưởng thức được màu sắc của nước trà. | Yīnwèi zhèyàng hē chá de shíhou jiù kěyǐ xīnshǎng dào chátāng de yánsè le. |
| 136 | 我今天买了一件粉红色的毛衣,你觉得怎么样? | Hôm nay tôi mua một chiếc áo len màu hồng, bạn thấy thế nào? | Wǒ jīntiān mǎi le yí jiàn fěnhóng sè de máoyī, nǐ juéde zěnme yàng? |
| 137 | 你穿上这种颜色的毛衣我觉得还可以。 | Bạn mặc chiếc áo len màu này tôi thấy cũng được. | Nǐ chuān shàng zhè zhǒng yánsè de máoyī wǒ juéde hái kěyǐ. |
| 138 | 但是如果你换上白色毛衣的话就更好看了。 | Nhưng nếu bạn thay vào chiếc áo len màu trắng thì sẽ đẹp hơn đó. | Dànshì rúguǒ nǐ huàn shàng báisè máoyī dehuà jiù gèng hǎokàn le. |
| 139 | 是吗?那我就买这件白色的吧。 | Thế à? Vậy tôi sẽ mua chiếc áo len màu trắng này thôi. | Shì ma? Nà wǒ jiù mǎi zhè jiàn báisè de ba. |
| 140 | 服务员,我要买这件毛衣。 | Em ơi, anh muốn mua chiếc áo len này. | Fúwùyuán, wǒ yào mǎi zhè jiàn máoyī. |
| 141 | 好的,你先去收银台叫一下钱吧。 | Oke anh, anh đến quầy thu ngân trả tiền trước đi. | Hǎo de, nǐ xiān qù shōuyín tái jiào yí xià qián ba. |
| 142 | 这条裤子你喜欢吗? | Chiếc quần bò này bạn thích không? | Zhè tiáo kùzi nǐ xǐhuān ma? |
| 143 | 我觉得还可以,不过颜色有点儿深,我喜欢颜色浅一点儿的。 | Tôi thấy cũng tạm được, có điều màu sắc hơi đậm chút, tôi thích chiếc màu nhạt một chút. | Wǒ juéde hái kěyǐ, bú guò yánsè yǒu diǎnr shēn, wǒ xǐhuān yánsè qiǎn yì diǎnr de. |
| 144 | 服务员,你给我拿一件颜色浅一点儿的吧。 | Em ơi, em lấy cho anh một chiếc có màu nhạt chút đi. | Fúwùyuán, nǐ gěi wǒ ná yí jiàn yánsè qiǎn yì diǎnr de ba. |
| 145 | 好的,你稍等一下吧。 | Oke anh, anh đợi lát nhé. | Hǎo de, nǐ shāo děng yí xià ba. |
























































































