Thứ Năm, Tháng 7 2, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:12:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 3 HSKK sơ cấp ứng dụng thực tế
01:34:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 3 HSKK sơ cấp
01:00:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Hán ngữ quyển 1 bài 11 luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:30:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:32:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:42:12
Video thumbnail
[Giáo trình Kế toán] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ kế toán công ty và kế toán doanh nghiệp HSK3
01:29:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online tiếng Trung công xưởng giày dép lớp HSK 123 HSKK sơ cấp
01:27:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 1] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng lớp ôn thi HSK 123 luyện thi HSKK
01:17:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 3 luyện thi HSKK
01:56:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK 123 Định ngữ và Trợ từ
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp bảng cân đối kế toán
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 3 Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp bài 14
01:29:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo chủ đề lớp giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:51:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề lớp luyện thi HSK 3 HSKK
01:31:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình chuyên biệt HSK 123 HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:30:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp phản xạ tiếng Trung giao tiếp HSKK sơ cấp
01:46:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp ôn thi HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy bài bản từ đầu
01:16:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 5 luyện thi HSKK cao cấp luyện kỹ năng đọc hiểu
01:23:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ giao tiếp công xưởng ngữ pháp HSK 3 và HSKK
01:22:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy giao tiếp HSK 123 luyện nói theo chủ đề HSKK
01:08:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online phát triển phản xạ nghe hiểu tiếng Trung HSK 3 lớp HSKK
01:26:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK luyện thi HSKK sơ cấp theo giáo trình ChineMaster
01:05:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp em Vân Anh bài 9 ngữ pháp giao tiếp HSK 123 HSKK
01:05:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSK HSKK
19:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK
01:35:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy giáo trình chuẩn HSK 9 cấp
01:10:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu theo lộ trình HSK 123 HSKK sơ cấp
01:25:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản từ đầu theo lộ trình bài bản HSK 3 HSKK
01:34:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình mới của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK
01:43:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo giáo trình kế toán ứng dụng thực tế
01:41:45
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ

Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ

0
8586
Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ
Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ
5/5 - (2 bình chọn)

Phần 1: Số từ và lượng từ

A. Số từ: là loại từ biểu thị số lượng, như 一、二、两、十、百、千、万、亿、几…
B. Lượng từ: là loại từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác, như 个、位、双、张、件、本、斤、块…
Lượng từ chia làm 2 loại:
(1) Danh lượng từ: biểu thị đơn vị số lượng của sự vật, hiện tượng.
VD:
个、位、把、件、口、辆车…
(2) Động lượng từ: biểu thị đơn vị số lần của hành vi, động tác.
VD:
次、下、遍、回、趟、顿、阵、场、番…
Số từ và lượng từ thường kết hợp với nhau, như 一个、两张、三双、一本、两斤… Những cụm từ này có tên gọi chung là số lượng từ.
Lượng từ là loại từ thường kết hợp với danh từ theo tập quán nhất định, như 一个问题、两张车票、三双袜子、六本书…
Lượng từ không thể đứng độc lập làm thành phần câu, thường phải đặt sau đại từ chỉ thị hoặc số từ.
VD:
一个、两张、三双、这个、那本…
Hầu hết các lượng từ đơn âm có thể láy lại, trong trường hợp này nó có ý nghĩa là “mỗi” (每).
VD:
个个(每个)mỗi cái
条条(每条)mỗi con
次次(每次)mỗi lần
件件(每件)mỗi món, mỗi cái
张张(每张)mỗi tấm, mỗi miếng
Cụm từ số lượng “数 + 量 + 名”: Trong Tiếng Trung, số lượng từ làm định ngữ của danh từ biểu đạt số lượng của sự vật. Mỗi loại sự vật đều có lượng từ tương ứng.
VD:

Số từLượng từDanh từVí dụ
口、个五口人
位、个老师一位老师
两本书
自行车三辆自行车
毛衣四件毛衣
照片一张照片
三支笔
本子十个本子

Phần hai: Chú thích

I. Từ chỉ số thứ tự, thứ bậc
Loại từ đứng trước số từ như “第” gọi là từ chỉ thứ tự, nó biểu thị thứ tự như 第一、第二、第十三、第一百四十四, có khi không xuất hiện “第” như 二楼(第二层楼)、三班(第三版).
Nó còn biểu thị thứ bậc các thành viên trong gia đình, như 大哥 (người lớn nhất, dùng hình dung từ 大), 二哥、大姐、二姐. (Đối với người không phải họ hàng, khi muốn tỏ sự tôn kính, thì cũng dùng 大, như 大爷, 大叔,大娘 v..v.

II. Động lượng từ
Loại từ thường xuyên kết hợp với động từ, biểu thị đơn vị của động từ, như 次、回、趟 v..v.

III. Cách biểu thị của ngày, tháng, năm…
(1) 一年有十二个月。
(2) 一个月有三十天或三十一天(大月)。
(3) 二月有二十八天或二十九天(小月)。
(4) 一天有二十四个小时(钟头)。
(5) 一个小时有六十分钟。
(6) 一分有六十秒。
(7) 年 – 月 – 日 – 小时 – 分 -= 秒
(8) 一刻有十五分(钟)。
(9) 二零一四年九月九日上午九时九分。
(10) 二零一五年十二月十四号下午三时十八分。
(11) 二〇〇八年八月六日晚上十时二十七分。
(12) 下午三点。
(13) 上午七时三刻。

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Liên từ và Trợ từ trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Liên từ và Trợ từ

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!