Thứ Bảy, Tháng 5 16, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online ngữ pháp giao tiếp HSKK sơ cấp HSK 123 ngày 16-5-2026
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online ngữ pháp HSK 123 học từ vựng HSKK sơ cấp ngày 16-5-2026
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi cấp tốc ngày 15-5-2026
01:23:23
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối HSKK ngày 14-5-2026
01:36:52
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu HSK HSKK sơ cấp ngày 14-5-2026
01:42:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu lớp HSK 123 HSKK ngày 14-5-2026
01:40:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online luyện nghe hiểu HSK 4 HSKK trung cấp ngày 13-5-2026
01:35:03
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản của Thầy Vũ HSK 123 ngày 13-5-2026
01:29:14
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp ngày 13-5-2026
01:23:47
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp em Mai Chung HSKK ngày 13-5-2026
01:27:44
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp em Lê Hưng giao tiếp HSK 3 và HSKK ngày 12-5-2026
01:31:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Trang ngày 12-5-2026
01:27:56
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Bình Minh giao tiếp HSKK ngày 11-5-2026
01:25:24
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương Ánh giao tiếp ngày 11-5-2026
01:31:50
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Mai Chung bài 9 giao tiếp ngày 11-5-2026
01:35:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK ngày 10-5-2026
01:42:35
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSK HSKK ngày 10-5-2026
01:28:15
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện đề thi HSK 4 đọc hiểu ngày 9-5-2026
01:36:50
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp HSKK cao cấp HSK 5 khẩu ngữ ngày 9-5-2026
01:32:39
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp HSKK sơ cấp bài 2 em Lê Hưng ngày 9-5-2026
01:26:45
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ trang bị kiến thức ngữ pháp HSKK ngày 8-5-2026
01:26:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán thực chiến giao tiếp ngày 8-5-2026
01:27:49
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ nghe hiểu HSK 4 đọc hiểu HSK cấp 4 ngày 7-5-2026
01:39:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ôn tập ngữ pháp HSK 123 và HSKK ngày 6-5-2026
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện tập nói tiếng Trung HSKK ngày 6-5-2026
01:32:43
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lộ trình lớp luyện thi HSK 3 HSKK ngày 5-5-2026
01:31:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện thi chứng chỉ HSK HSKK ngày 5-5-2026
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt ngày 4-5-2026
01:29:48
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ngày 4-5-2026
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 4-5-2026
01:33:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp luyện thi HSKK ngày 2-5-2026
01:38:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp HSKK cao cấp luyện thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 30-4-2026
01:38:35
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp Hán ngữ trung cấp ôn thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:48:39
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp ngữ pháp HSK 5 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:30:29
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:34:45
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ kế toán tiếng Trung chuyên ngành giáo trình MSUTONG ngày 27-4-2026
01:43:56
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng HSK 4 HSKK giáo trình MSUTONG ngày 26-4-2026
59:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp ngữ pháp HSK 5 HSKK cao cấp giáo trình MSUTONG ngày 25-4-2026
01:28:55
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ khẩu ngữ HSKK trung cấp ôn thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 25-4-2026
01:31:40
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp đào tạo HSK giao tiếp cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:26
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp trực tuyến HSKK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:57
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng cơ bản HSK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:31:38
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp ôn thi HSK 4 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 21-4-2026
01:42:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:31:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:29:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:28:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK trung cấp ngữ pháp giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:38:05
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK cao cấp HSK cấp 6 giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:26:14
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-2026
01:30:12
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-2026
02:02:59
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ

Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ

0
8557
Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ
Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ
5/5 - (2 bình chọn)

Phần 1: Số từ và lượng từ

A. Số từ: là loại từ biểu thị số lượng, như 一、二、两、十、百、千、万、亿、几…
B. Lượng từ: là loại từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác, như 个、位、双、张、件、本、斤、块…
Lượng từ chia làm 2 loại:
(1) Danh lượng từ: biểu thị đơn vị số lượng của sự vật, hiện tượng.
VD:
个、位、把、件、口、辆车…
(2) Động lượng từ: biểu thị đơn vị số lần của hành vi, động tác.
VD:
次、下、遍、回、趟、顿、阵、场、番…
Số từ và lượng từ thường kết hợp với nhau, như 一个、两张、三双、一本、两斤… Những cụm từ này có tên gọi chung là số lượng từ.
Lượng từ là loại từ thường kết hợp với danh từ theo tập quán nhất định, như 一个问题、两张车票、三双袜子、六本书…
Lượng từ không thể đứng độc lập làm thành phần câu, thường phải đặt sau đại từ chỉ thị hoặc số từ.
VD:
一个、两张、三双、这个、那本…
Hầu hết các lượng từ đơn âm có thể láy lại, trong trường hợp này nó có ý nghĩa là “mỗi” (每).
VD:
个个(每个)mỗi cái
条条(每条)mỗi con
次次(每次)mỗi lần
件件(每件)mỗi món, mỗi cái
张张(每张)mỗi tấm, mỗi miếng
Cụm từ số lượng “数 + 量 + 名”: Trong Tiếng Trung, số lượng từ làm định ngữ của danh từ biểu đạt số lượng của sự vật. Mỗi loại sự vật đều có lượng từ tương ứng.
VD:

Số từLượng từDanh từVí dụ
口、个五口人
位、个老师一位老师
两本书
自行车三辆自行车
毛衣四件毛衣
照片一张照片
三支笔
本子十个本子

Phần hai: Chú thích

I. Từ chỉ số thứ tự, thứ bậc
Loại từ đứng trước số từ như “第” gọi là từ chỉ thứ tự, nó biểu thị thứ tự như 第一、第二、第十三、第一百四十四, có khi không xuất hiện “第” như 二楼(第二层楼)、三班(第三版).
Nó còn biểu thị thứ bậc các thành viên trong gia đình, như 大哥 (người lớn nhất, dùng hình dung từ 大), 二哥、大姐、二姐. (Đối với người không phải họ hàng, khi muốn tỏ sự tôn kính, thì cũng dùng 大, như 大爷, 大叔,大娘 v..v.

II. Động lượng từ
Loại từ thường xuyên kết hợp với động từ, biểu thị đơn vị của động từ, như 次、回、趟 v..v.

III. Cách biểu thị của ngày, tháng, năm…
(1) 一年有十二个月。
(2) 一个月有三十天或三十一天(大月)。
(3) 二月有二十八天或二十九天(小月)。
(4) 一天有二十四个小时(钟头)。
(5) 一个小时有六十分钟。
(6) 一分有六十秒。
(7) 年 – 月 – 日 – 小时 – 分 -= 秒
(8) 一刻有十五分(钟)。
(9) 二零一四年九月九日上午九时九分。
(10) 二零一五年十二月十四号下午三时十八分。
(11) 二〇〇八年八月六日晚上十时二十七分。
(12) 下午三点。
(13) 上午七时三刻。

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Liên từ và Trợ từ trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Liên từ và Trợ từ

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!