Thứ Năm, Tháng 4 23, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp trực tuyến HSKK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
00:00
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp trực tuyến HSKK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:56
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng cơ bản HSK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:31:53
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp ôn thi HSK 4 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 21-4-2026
01:42:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:31:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:29:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:28:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK trung cấp ngữ pháp giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:38:05
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK cao cấp HSK cấp 6 giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:26:14
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-2026
01:30:12
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-2026
02:02:59
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-2026
01:27:30
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-2026
01:39:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:18:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:10:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:21
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 3 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
46:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 2 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 11 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:04
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương bài 7 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình MSUTONG cao cấp luyện thi HSKK
01:31:23
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online luyện thi HSKK cao cấp bài 1 giáo trình MSUTONG HSK
01:38:39
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 5 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 từ vựng ngữ pháp
01:28:09
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình MSUTONG tự học ngữ pháp HSK sơ cấp
01:30:56
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình MSUTONG ngữ pháp HSK từ vựng HSKK
01:24:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 10 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:15
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 15 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:22:37
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:44
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến giáo trình Hán ngữ BOYA
01:32:19
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 1 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 Thầy Vũ đào tạo
01:34:27
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:35
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 12 Thầy Vũ dạy tiếng Trung HSKK ngày 11-10-2025
01:29:33
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online CHINEMASTER Thầy Vũ ngày 11-10-2025 lớp Hán ngữ 1
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ giáo trình Hán ngữ 1 bài 10 ngày 11-10-2025
01:32:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 7 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:28
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 6 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:50
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 5 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 4 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 3 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 2 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 8 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1
01:08:49
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:37:06
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn diện nhất
01:30:27
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ

Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ

0
8551
Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ
Ngữ pháp Tiếng Trung về Số từ và lượng từ
5/5 - (2 bình chọn)

Phần 1: Số từ và lượng từ

A. Số từ: là loại từ biểu thị số lượng, như 一、二、两、十、百、千、万、亿、几…
B. Lượng từ: là loại từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác, như 个、位、双、张、件、本、斤、块…
Lượng từ chia làm 2 loại:
(1) Danh lượng từ: biểu thị đơn vị số lượng của sự vật, hiện tượng.
VD:
个、位、把、件、口、辆车…
(2) Động lượng từ: biểu thị đơn vị số lần của hành vi, động tác.
VD:
次、下、遍、回、趟、顿、阵、场、番…
Số từ và lượng từ thường kết hợp với nhau, như 一个、两张、三双、一本、两斤… Những cụm từ này có tên gọi chung là số lượng từ.
Lượng từ là loại từ thường kết hợp với danh từ theo tập quán nhất định, như 一个问题、两张车票、三双袜子、六本书…
Lượng từ không thể đứng độc lập làm thành phần câu, thường phải đặt sau đại từ chỉ thị hoặc số từ.
VD:
一个、两张、三双、这个、那本…
Hầu hết các lượng từ đơn âm có thể láy lại, trong trường hợp này nó có ý nghĩa là “mỗi” (每).
VD:
个个(每个)mỗi cái
条条(每条)mỗi con
次次(每次)mỗi lần
件件(每件)mỗi món, mỗi cái
张张(每张)mỗi tấm, mỗi miếng
Cụm từ số lượng “数 + 量 + 名”: Trong Tiếng Trung, số lượng từ làm định ngữ của danh từ biểu đạt số lượng của sự vật. Mỗi loại sự vật đều có lượng từ tương ứng.
VD:

Số từLượng từDanh từVí dụ
口、个五口人
位、个老师一位老师
两本书
自行车三辆自行车
毛衣四件毛衣
照片一张照片
三支笔
本子十个本子

Phần hai: Chú thích

I. Từ chỉ số thứ tự, thứ bậc
Loại từ đứng trước số từ như “第” gọi là từ chỉ thứ tự, nó biểu thị thứ tự như 第一、第二、第十三、第一百四十四, có khi không xuất hiện “第” như 二楼(第二层楼)、三班(第三版).
Nó còn biểu thị thứ bậc các thành viên trong gia đình, như 大哥 (người lớn nhất, dùng hình dung từ 大), 二哥、大姐、二姐. (Đối với người không phải họ hàng, khi muốn tỏ sự tôn kính, thì cũng dùng 大, như 大爷, 大叔,大娘 v..v.

II. Động lượng từ
Loại từ thường xuyên kết hợp với động từ, biểu thị đơn vị của động từ, như 次、回、趟 v..v.

III. Cách biểu thị của ngày, tháng, năm…
(1) 一年有十二个月。
(2) 一个月有三十天或三十一天(大月)。
(3) 二月有二十八天或二十九天(小月)。
(4) 一天有二十四个小时(钟头)。
(5) 一个小时有六十分钟。
(6) 一分有六十秒。
(7) 年 – 月 – 日 – 小时 – 分 -= 秒
(8) 一刻有十五分(钟)。
(9) 二零一四年九月九日上午九时九分。
(10) 二零一五年十二月十四号下午三时十八分。
(11) 二〇〇八年八月六日晚上十时二十七分。
(12) 下午三点。
(13) 上午七时三刻。

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Liên từ và Trợ từ trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Ngữ pháp Tiếng Trung về Liên từ và Trợ từ

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!