Thứ Sáu, Tháng 4 17, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp bài 8 giáo trình MSUTONG ngày 16-4-2026
00:00
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-2026
01:30:12
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-2026
02:02:59
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-2026
01:27:30
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-2026
01:39:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:18:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:10:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:21
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 3 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
46:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 2 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 11 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:04
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương bài 7 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình MSUTONG cao cấp luyện thi HSKK
01:31:23
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online luyện thi HSKK cao cấp bài 1 giáo trình MSUTONG HSK
01:38:39
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 5 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 từ vựng ngữ pháp
01:28:09
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình MSUTONG tự học ngữ pháp HSK sơ cấp
01:30:56
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình MSUTONG ngữ pháp HSK từ vựng HSKK
01:24:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 10 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:15
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 15 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:22:37
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:44
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến giáo trình Hán ngữ BOYA
01:32:19
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 1 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 Thầy Vũ đào tạo
01:34:27
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:35
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 12 Thầy Vũ dạy tiếng Trung HSKK ngày 11-10-2025
01:29:33
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online CHINEMASTER Thầy Vũ ngày 11-10-2025 lớp Hán ngữ 1
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ giáo trình Hán ngữ 1 bài 10 ngày 11-10-2025
01:32:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 7 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:28
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 6 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:50
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 5 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 4 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 3 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 2 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 8 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1
01:08:49
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:37:06
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn diện nhất
01:30:27
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER top 1 nền tảng học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ lớp Hán ngữ HSKK
01:32:26
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese Master education - Nền tảng học tiếng Trung online uy tín top 1 Giáo trình Hán ngữ
01:27:00
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese education ChineMaster forum tiếng Trung Thầy Vũ lớp học tiếng Trung online Hán ngữ
01:27:32
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education ChineMaster Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online giao tiếp HSKK
01:29:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung top 1 CHINEMASTER forum tiếng Trung Chinese Master education lớp Hán ngữ 1 HSKK
01:29:11
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese forum tiếng Trung ChineMaster giáo trình Hán ngữ 1 bài 16 lớp giao tiếp
01:30:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:10
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ lớp giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới bài 14 giao tiếp
01:29:56
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 10

9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 10

0
3643
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 10
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 10
5/5 - (1 bình chọn)

Các bạn share tài liệu này hoặc copy sang trang khác ghi rõ nguồn từ Trang web của mình nhé. Vì lợi ích chung của mọi người đang có nhu cầu học Tiếng Trung, hy vọng các bạn sẽ tôn trọng công sức của chủ biên đã dày công soạn bài giảng đăng lên Website để mọi người đều có tài liệu học Tiếng Trung miễn phí. Cảm ơn sự hợp tác của bạn.

Bạn đang bận rộn với biết bao nhiêu việc như cơ quan, công ty, con cái, bếp núc, nấu nướng, chăm con học hành vân vân khiến bạn không còn quỹ thời gian riêng dành cho việc đầu tư học tiếng Trung phải không?

Hãy yên tâm nhé bạn, chúng tôi có một phương pháp giải quyết vấn đề đó của bạn. Đó chính là học tiếng Trung qua Skype. Phương pháp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype cực kỳ tiện lợi và hiệu quả học tiếng Trung cũng rất tốt không khác gì học ở trên lớp.

Chỉ cần máy tính hoặc thiết bị di động của bạn được kết nối Internet là bạn hoàn toàn có thể yên tâm học tiếng Trung online tại nhà cùng giáo viên tiếng Trung rồi.

Học tiếng Trung online qua Skype

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Nguồn: tiengtrungnet.com

Chào các em học viên trực tuyến Khóa học Tiếng Trung Giao tiếp, đây là những câu Tiếng Trung các em thường xuyên được luyện tập ở trên lớp học trực tuyến, có tất cả 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp được chia theo từng Part, mỗi Part gồm 100 Câu Tiếng Trung Giao tiếp, chỉ cần mỗi ngày các em dành khoảng 15 phút xem lại bài học và ôn tập từ vựng theo bài giảng anh soạn ở bên dưới là được, kiên trì và có phương pháp học chính xác, chúng ta sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu của mình. Chúc các em thành công!!!

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
900我觉得很寂寞,所以常常想她。Wǒ juéde hěn jìmò, suǒyǐ cháng cháng xiǎng tā.Tôi cảm thấy rất cô đơn nên thường xuyên nhớ cô ta.
901今天上午我头疼得很厉害。Jīntiān shàngwǔ wǒ tóuténg de hěn lìhai.Sáng nay tôi bị đau đầu rất dữ dội.
902我的牙疼得很厉害。Wǒ de yá téng de hěn lìhai.Răng của tôi đau quá trời.
903我肚子疼得厉害。Wǒ dùzi téng de lìhai.Bụng tôi đau dữ dội.
904你朋友怎么了?Nǐ péngyou zěnme le?Bạn của bạn sao thế?
905她拉肚子了。Tā lā dùzi le.Cô ta bị đau bụng rồi.
906晚上你什么时候去?Wǎnshang nǐ shénme shíhou qù?Buổi tối khi nào thì bạn đi?
907我吃了饭就去。Wǒ chī le fàn jiù qù.Tôi ăn cơm xong sẽ đi.
908刚来中国的时候,我感到很想家。Gāng lái zhōngguó de shíhou, wǒ gǎndào hěn xiǎng jiā.Lúc vừa mới đến Trung Quốc, tôi cảm thấy rất nhớ nhà.
909大夫检查以后说我不是得了肠炎,只是消化不良。Dàifu jiǎnchá yǐhòu shuō wǒ bú shì dé le chángyán, zhǐshì xiāohuà bù liáng.Sau khi kiểm tra xong bác sỹ nói không phải tôi bị viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt.
910她又发烧了。Tā yòu fāshāo le.Cô ta lại bị sốt rồi.
911别难过了,我们一起去跳跳舞吧。Bié nánguò le, wǒmen yì qǐ qù tiàotiao wǔ ba.Đừng buồn nữa, chúng ta cùng đi nhảy thôi.
912因为我姐姐在中国工作,所以要来中国学习汉语。Yīnwèi wǒ jiějie zài zhōngguó gōngzuò, suǒyǐ yào lái zhōngguó xuéxí hànyǔ.Bởi vì chị gái tôi làm việc ở Trung Quốc nên muốn đến Trung Quốc học Tiếng Trung.
913有时候我也感到很寂寞,但是过一会儿就好了。Yǒu shíhou wǒ yě gǎndào hěn jìmò, dànshì guò yí huìr jiù hǎo le.Thỉnh thoảng tôi cảm thấy cô đơn, nhưng mà qua một lúc là hết.
914我想下了课就去买飞机票。Wǒ xiǎng xià le kè jiù qù mǎi fēijī piào.Tan học xong tôi muốn đi mua vé máy bay.
915来中国以前我是这个学校的校长。Lái zhōngguó yǐqián wǒ shì zhè ge xuéxiào de xiàozhǎng.Trước khi đến Trung Quốc tôi là hiệu trưởng của trường học này.
916昨天晚上我给她发了一个邮件。Zuótiān wǎnshang wǒ gěi tā fā le yí ge yóujiàn.Tối qua tôi đã gửi email cho cô ta.
917上午你去哪儿了?有人来办公室找你。Shàngwǔ nǐ qù nǎr le? Yǒu rén lái bàngōng shì zhǎo nǐ.Buổi sáng bạn đi đâu thế? Có người đến văn phòng tìm bạn.
918明天晚上我们吃了晚饭就去看电影。Míngtiān wǎnshang wǒmen chī le wǎnfàn jiù qù kàn diànyǐng.Tối mai chúng ta ăn cơm tối xong sẽ đi xem phim.
919你先去化验一下,我再给你检查。Nǐ xiān qù huàyàn yí xià, wǒ zài gěi nǐ jiǎnchá.Bạn đi xét nghiệm trước chút đi, tôi sẽ kiểm tra lại cho bạn.
920昨天晚上她又来找我了。Zuótiān wǎnshang tā yòu lái zhǎo wǒ le.Tối qua cô ta lại đến tìm tôi.
921明天我吃了早饭就去找她。Míngtiān wǒ chī le zǎofàn jiù qù zhǎo tā.Ngày mai ăn cơm xong tôi sẽ đi tìm cô ta.
922上午我觉得有点儿发烧,下了课就回家休息。Shàngwǔ wǒ juéde yǒudiǎnr fāshāo, xià le kè jiù huí jiā xiūxi.Buổi sáng tôi cảm thấy hơi sốt chút, tan học xong sẽ về nhà nghỉ ngơi.
923我去银行换了钱就开车来接你。Wǒ qù yínháng huàn le qián jiù kāichē lái jiē nǐ.Tôi đến ngân hàng đổi tiền xong sẽ lái xe đến đón bạn.
924昨天晚上我们看了电影就去跳舞了。Zuótiān wǎnshang wǒmen kàn le diànyǐng jiù qù tiàowǔ le.Tối qua chúng tôi xem xong phi là đi nhảy.
925她吃了药就睡觉了。Tā chī le yào jiù shuìjiào le.Cô ta uống xong thuốc thì đi ngủ.
926这本书你学了没有?Zhè běn shū nǐ xué le méiyǒu?Bạn học quyển sách này chưa?
927我还没学呢。Wǒ hái méi xué ne.Tôi vẫn chưa học.
928她生病了,昨天我去医院看她了。Tā shēngbìng le, zuótiān wǒ qù yīyuàn kàn tā le.Cô ta ốm rồi, hôm qua tôi đã đến bệnh viện thăm cô ta.
929昨天的作业我还没做呢。Zuótiān de zuòyè wǒ hái méi zuò ne.Bài tập hôm qua tôi vẫn chưa làm đây này.
930她常常去健身房锻炼身体。Tā cháng cháng qù jiànshēn fáng duànliàn shēntǐ.Cô ta thường xuyên đến phòng Gym rèn luyện sức khỏe.
931昨天晚上她没做作业就睡觉了。Zuótiān wǎnshang tā méi zuò zuò yè jiù shuìjiào le.Tối qua cô ta chưa làm bài tập là đã đi ngủ rồi.
932今天她下了课就回家给我做饭了。Jīntiān tā xià le kè jiù huí jiā gěi wǒ zuò fàn le.Hôm nay tan học xong là cô ta về nhà nấu cơm cho tôi.
933今天早上你起了床做什么了?Jīntiān zǎoshang nǐ qǐ le chuáng zuò shénme le?Sáng hôm nay thức dậy xong bạn làm gì?
934今天早上我起了床就去健身房健身了。Jīntiān zǎoshang wǒ qǐ le chuáng jiù qù jiànshēnfáng jiànshēn le.Sáng hôm nay thức dậy xong là tôi đến phòng Gym tập thể hình.
935你吃了早饭去哪儿了?Nǐ chī le zǎofàn qù nǎr le?Ăn sáng xong bạn đi đâu thế?
936我吃了早饭就去老师家学习汉语了。Wǒ chī le zǎofàn jiù qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ le.Ăn sáng xong là tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.
937今天中午下了课你们要去哪儿吃饭?Jīntiān zhōngwǔ xià le kè nǐmen yào qù nǎr chīfàn?Trưa hôm nay tan học xong các bạn muốn đi đâu ăn cơm?
938今天中午下了课我们要去酒店吃饭。Jīntiān zhōngwǔ xià le kè wǒmen yào qù jiǔdiàn chīfàn.Trưa hôm nay tan học xong chúng tôi muốn đến khách sạn ăn cơm.
939今天晚上你吃了饭做什么了?Jīntiān wǎnshang nǐ chī le fàn zuò shénme le?Tối nay ăn cơm xong bạn đã làm gì rồi?
940今天晚上我吃了饭就看电视了。Jīntiān wǎnshang wǒ chī le fàn jiù kàn diànshì le.Tối nay ăn cơm xong là tôi xem tivi.
941昨天晚上你看电影了没有?Zuótiān wǎnshang nǐ kàn diànyǐng le méiyǒu?Tối hôm qua bạn đã xem phim chưa?
942昨天晚上我看电影了。Zuótiān wǎnshang wǒ kàn diànyǐng le.Tối hôm qua tôi xem phim rồi.
943昨天晚上你做作业了没有?Zuótiān wǎnshang nǐ zuò zuo yè le méiyǒu?Tối hôm qua bạn đã làm bài tập chưa?
944昨天晚上我没做作业就玩电脑了。Zuótiān wǎnshang wǒ méi zuò zuòyè jiù wán diànnǎo le.Tối hôm qua tôi chưa làm bài tập là chơi luôn máy tính.
945我感冒了,头疼、发烧、嗓子也疼,不想吃东西,晚上咳嗽得很厉害。Wǒ gǎnmào le, tóuténg, fāshāo, sǎngzi yě téng, bù xiǎng chī dōngxi, wǎnshang késòu de hěn lìhai.Tôi bị cảm rồi, nhức đầu, sốt, đau họng, không muốn ăn gì, buổi tối ho rất dữ dội.
946上午同学们都去上课了,我一个人在宿舍里,感到很寂寞,很想家。Shàngwǔ tóngxuémen dōu qù shàngkè le, wǒ yí ge rén zài sùshè lǐ, gǎndào hěn jìmò, hěn xiǎng jiā.Buổi sáng các bạn học đều đi học, tôi một mình ở trong ký túc xá, cảm thấy rất cô đơn, rất nhớ nhà.
947我家里人很多,有哥哥、姐姐、还有一个弟弟。Wǒ jiā lǐ rén hěn duō, yǒu gēge, jiějie, hái yǒu yí ge dìdi.Trong nhà tôi có rất nhiều người, có anh trai, chị gái, còn có một em trai.
948在家的时候,我们常常一起玩儿。Zàijiā de shíhou, wǒmen cháng cháng yì qǐ wánr.Lúc ở nhà, chúng tôi thường chơi đùa cùng nhau.
949现在我在中国学习汉语,寂寞的时候就常常想他们。Xiànzài wǒ zài zhōngguó xuéxí hànyǔ, jìmò de shíhou jiù cháng cháng xiǎng tāmen.Bây giờ tôi học Tiếng Trung ở Trung Quốc, lúc cô đơn thường nhớ tới họ.
950因为身体不舒服,所以今天我起得很晚。Yīnwèi shēntǐ bú shūfu, suǒyǐ jīntiān wǒ qǐ de hěn wǎn.Bởi vì trong người khó chịu nên hôm nay tôi dậy rất muộn.
951起了床我就去医院看病了。Qǐ le chuáng wǒ jiù qù yīyuàn kànbìng le.Thức dậy xong là tôi đến bệnh viện khám bệnh.
952大夫给我检查了一下,说我感冒了,然后给我打了一针,还开了一些药。Dàifu gěi wǒ jiǎnchá le yí xià, shuō wǒ gǎnmào le, ránhòu gěi wǒ dǎ le yì zhēn, hái kāi le yì xiē yào.Bác sỹ khám một lát cho tôi, nói rằng tôi bị cảm rồi, sau đó tiêm cho tôi một mũi, còn kê  một ít đơn thuốc.
953她说,没关系,吃了药,病就好了。Tā shuō, méiguānxi, chī le yào, bìng jiù hǎo le.Cô ta nói, không sao cả, uống thuốc xong bệnh sẽ đỡ hơn.
954老师和同学们知道我生病了,都来宿舍看我。Lǎoshī hé tóngxuémen zhīdào wǒ shēngbìng le, dōu lái sùshè kàn wǒ.Cô giáo và các bạn học biết tôi bị ốm, đều tới ký túc xá thăm tôi.
955她听说我不想吃东西,就给我做了一碗牛肉面。Tā tīng shuō wǒ bù xiǎng chī dōngxi, jiù gěi wǒ zuò le yì wǎn niúròu miàn.Cô ta nói tôi không muốn ăn gì, bèn làm cho tôi một bát mỳ bò.
956吃了牛肉面,我身上出了很多汗,她说,出了汗可能就不发烧了。Chī le niúròu miàn, wǒ shēn shàng chū le hěn duō hàn, tā shuō, chū le hàn kěnéng jiù bù fāshāo le.Ăn mỳ bò xong, người tôi ra rất nhiều mồ hôi, cô ta nói rằng ra mồ hôi có thể sẽ không sốt nữa.
957下午,我不发烧了,心情也好了。我上网给姐姐发了一个邮件。Xiàwǔ, wǒ bù fāshāo le, xīnqíng yě hǎo le. Wǒ shàngwǎng gěi jiějie fā le yí ge yóujiàn.Buổi chiều tôi không còn sốt nữa, tâm trạng cũng tốt hơn. Tôi lên mạng gửi email cho chị gái tôi.
958我说,我在中国生活得很好,老师对我很好,还有很多朋友,跟他们在一起,我感到很愉快。Wǒ shuō, wǒ zài zhōngguó shēnghuó de hěn hǎo, lǎoshī duì wǒ hěn hǎo, hái yǒu hěn duō péngyou, gēn tāmen zài yì qǐ, wǒ gǎndào hěn yúkuài.Tôi nói, tôi sống ở Trung Quốc rất tốt, cô giáo đối với tôi rất tốt, còn có rất nhiều bạn bè, tôi cảm thấy rất vui khi ở cùng với họ.
959我肚子疼得厉害,在家吃了两片药,还不行。Wǒ dùzi téng de lìhai, zài jiā chī le liǎng piàn yào, hái bù xíng.Bụng tôi đau dữ quá, ở nhà uống hai viên thuốc vẫn không đỡ.
960昨天你吃什么了?Zuótiān nǐ chī shénme le?Hôm qua bạn đã ăn gì rồi?
961我就吃了一些羊肉和狗肉。Wǒ jiù chī le yì xiē yángròu hé gǒuròu.Tôi ăn một chút thịt dê và thịt chó.
962昨天你喝什么了?Zuótiān nǐ hē shénme le?Hôm qua bạn đã uống gì rồi?
963我就喝了一些水果汁。Wǒ jiù hē le yì xiē shuǐguǒ zhī.Tôi chỉ uống một chút nước ép trái cây.
964你先去化验一下,然后我给你检查。Nǐ xiān qù huàyàn yí xià, ránhòu wǒ gěi nǐ jiǎnchá.Bạn đi xét nghiệm chút đi, sau đó tôi khám cho bạn.
965化验结果出来了吗?Huàyàn jiéguǒ chūlái le ma?Kết quả xét nghiệm có chưa?
966大夫,我是不是得了肠炎?Dàifu, wǒ shì bú shì dé le chángyán?Thưa bác sỹ, có phải tôi bị viêm ruột không?
967我看了化验结果,不是肠炎,只是消化不好。Wǒ kàn le huàyàn jiéguǒ, bú shì chángyán, zhǐ shì xiāohuà bù hǎo.Tôi đã xem kết quả xét nghiệm, không phải là viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt.
968这种药怎么吃?Zhè zhǒng yào zěnme chī?Loại thuốc này uống thế nào?
969一天三次,一次两片,饭后吃。Yì tiān sān cì, yí cì liǎng piàn, fàn hòu chī.Một ngày ba lần, mỗi lần hai viên, uống sau ăn.
970你怎么哭了?Nǐ zěnme kū le?Vì sao bạn khóc?
971我想家了,因为我感到寂寞,心情不好,所以难过。Wǒ xiǎng jiā le, yīnwèi wǒ gǎndào jìmò, xīnqíng bù hǎo, suǒyǐ nánguò.Tôi nhớ nhà, bởi vì tôi cảm thấy cô đơn, tâm trạng không tốt nên buồn.
972你别难过了。Nǐ bié nánguò le.Bạn đừng buồn nữa.
973你不想家吗?Nǐ bù xiǎng jiā ma?Bạn không nhớ nhà sao?
974我也想家,但是不感到寂寞。Wǒ yě xiǎng jiā, dànshì bù gǎndào jìmò.Tôi cũng nhớ nhà, nhưng mà không cảm thấy cô đơn.
975今天晚上学校有舞会,我们一起去跳跳舞吧,玩玩儿就好了。Jīntiān wǎnshang xuéxiào yǒu wǔhuì, wǒmen yì qǐ qù tiàotiao wǔ ba, wánwanr jiù hǎo le.Tối nay trường học có buổi liên hoan khiêu vũ, chúng ta cùng đến đó nhảy chút đi, chơi đùa chút.
976晚上我们什么时候去呢?Wǎnshang wǒmen shénme shíhou qù ne?Buổi tối khi nào chúng ta đi?
977晚上吃了晚饭我们就去吧,你在房间等我,我开车来接你。Wǎnshang chī le wǎnfàn wǒmen jiù qù ba, nǐ zài fángjiān děng wǒ, wǒ kāichē lái jiē nǐ.Buổi tối ăn cơm tối xong chúng ta đi nhé, bạn đợi tôi ở phòng, tôi lái xe đến đón bạn.
978这种衬衣一千块钱一件,贵了点儿。Zhè zhǒng chènyī yì qiān kuài qián yí jiàn, guì le diǎnr.Loại áo sơ mi này 1000 tệ một chiếc, hơi đắt chút.
979这个课文难了点儿。Zhè ge kèwén nán le diǎnr.Bài khóa này hơi khó chút.
980我还是想一个人住一个房间,不想跟别人合住。Wǒ háishì xiǎng yí ge rén zhù yí ge fángjiān, bù xiǎng gēn biérén hézhù.Tôi vẫn muốn ở một người một phòng, tôi không muốn ở chung với người khác.
981天冷了,你还是买一件羽绒服吧。Tiān lěng le, nǐ háishì mǎi yí jiàn yǔróngfú ba.Trời lạnh rồi, hay là bạn mua một chiếc áo lông vũ đi.
982你等一下吧,她就来。Nǐ děng yí xià ba, tā jiù lái.Bạn đợi chút đi, cô ta sẽ tới.
983现在是七点,我们七点半就出发。Xiànzài shì qī diǎn, wǒmen qī diǎn bàn jiù chūfā.Bây giờ là 7:00, 7:30 chúng ta sẽ xuất phát.
984她才来中国半年就已经说得不错了。Tā cái lái zhōngguó bànnián jiù yǐjīng shuō de bú cuò le.Cô ta mới đến Trung Quốc nửa năm là đã nói được rất tốt rồi.
985她来中国以前就学汉语了。Tā lái zhōngguó yǐqián jiù xué hànyǔ le.Trước khi đến Trung Quốc cô ta đã học Tiếng Trung rồi.
986不用两个小时,一个小时我就能做完。Bú yòng liǎng ge xiǎoshí, yí ge xiǎoshí wǒ jiù néng zuò wán.Không cần phải 2 tiếng, 1 tiếng là tôi làm xong.
987她吃了两片药就好多了。Tā chī le liǎng piàn yào jiù hǎo duō le.Cô ta uống xong 2 viên thuốc là đỡ hơn nhiều rồi.
988我早就下班了。Wǒ zǎo jiù xiàbān le.Tôi đã tan làm từ lâu rồi.
989每天上午十点我才起床。Měitiān shàngwǔ shí diǎn wǒ cái qǐchuáng.Buổi sáng hàng ngày 10:00 tôi mới thức dậy.
990八点上班,她九点才来。Bā diǎn shàngbān, tā jiǔ diǎn cái lái.8:00 vào làm, 9:00 cô ta mới đến.
991你怎么现在才来?Nǐ zěnme xiànzài cái lái?Vì sao bây giờ bạn mới đến?
992我才会说一点儿汉语。Wǒ cái huì shuō yì diǎnr hànyǔ.Cô ta mới biết nói chút ít Tiếng Trung.
993要是你来,就给我打个电话吧。Yàoshi nǐ lái, jiù gěi wǒ dǎ ge diànhuà ba.Nếu như bạn đến thì gọi điện thoại cho tôi nhé.
994要是你想家,就跟我一起去超市买东西吧。Yàoshi nǐ xiǎng jiā, jiù gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ba.Nếu như bạn nhớ nhà thì đi siêu thị mua đồ cùng tôi nhé.
995要是你去,我就去。Yàoshi nǐ qù, wǒ jiù qù.Nếu như bạn đi thì tôi sẽ đi.
996虽然她学汉语的时间不长,但是说得很不错。Suīrán tā xué hànyǔ de shíjiān bù cháng, dànshì shuō de hěn bú cuò.Mặc dù thời gian cô ta học Tiếng Trung không lâu, nhưng đã nói được rất tốt.
997虽然外边很冷,但是屋子里很暖和。Suīrán wàibiān hěn lěng, dànshì wūzi lǐ hěn nuǎnhuo.Mặc dù bên ngoài rất lạnh, nhưng trong phòng rất ấm.
998每天早上我六点钟就起床了。Měitiān zǎoshang wǒ liù diǎn zhōng jiù qǐchuáng le.Hàng ngày sáng sớm 6:00 là tôi đã thức dậy rồi.
999从这儿到河内,坐飞机一个小时就到了。Cóng zhèr dào hénèi, zuò fēijī yí ge xiǎoshí jiù dào le.Từ đây tới Hà Nội ngồi máy bay 1 tiếng là tới rồi.
1000明天我吃了晚饭就去找你。Míngtiān wǒ chī le wǎnfàn jiù qù zhǎo nǐ.Ngày mai ăn cơm tối xong tôi sẽ đi gặp bạn.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài giảng Thầy Vũ đã biên soạn là 9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 9 theo link bên dưới.

9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 9

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!