Các bạn share tài liệu này hoặc copy sang trang khác ghi rõ nguồn từ Trang web của mình nhé. Vì lợi ích chung của mọi người đang có nhu cầu học Tiếng Trung, hy vọng các bạn sẽ tôn trọng công sức của chủ biên đã dày công soạn bài giảng đăng lên Website để mọi người đều có tài liệu học Tiếng Trung miễn phí. Cảm ơn sự hợp tác của bạn.
Học tiếng Trung trực tuyến qua Skype là hình thức học tiếng Trung online dành cho những người bận rộn chưa thể bố trí ngay thời gian đến trung tâm học tiếng Trung mặc dù bản thân đang rất muốn đi học tiếng Trung.
Giải pháp tốt nhất chính là đăng ký ngay khóa học tiếng Trung online Skype. Đây là phương pháp học tiếng Trung trực tuyến cực kỳ tiện lợi và hiệu quả học tiếng Trung cũng rất tốt bởi hàng nghìn học viên đang theo học tiếng Trung Skype cùng trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER.
Chỉ cần máy tính hoặc thiết bị di động của bạn được kết nối Internet là bạn hoàn toàn có thể yên tâm học tiếng Trung online tại nhà cùng giáo viên tiếng Trung rồi.
Học tiếng Trung online qua Skype
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Nguồn: tiengtrungnet.com
Chào các em học viên trực tuyến Khóa học Tiếng Trung Giao tiếp, đây là những câu Tiếng Trung các em thường xuyên được luyện tập ở trên lớp học trực tuyến, có tất cả 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp được chia theo từng Part, mỗi Part gồm 100 Câu Tiếng Trung Giao tiếp, chỉ cần mỗi ngày các em dành khoảng 15 phút xem lại bài học và ôn tập từ vựng theo bài giảng anh soạn ở bên dưới là được, kiên trì và có phương pháp học chính xác, chúng ta sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu của mình. Chúc các em thành công!!!
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
| STT | Tiếng Việt | Phiên âm | Tiếng Trung |
| 800 | Cô ta đã về chưa? | Tā huílai le méiyǒu? | 她回来了没有? |
| 801 | Cô ta vẫn chưa về đâu. | Tā hái méi huílai ne. | 她还没回来呢。 |
| 802 | Hôm qua bạn xem trận bóng chưa? | Zuótiān nǐ kàn qiúsài le ma? | 昨天你看球赛了吗? |
| 803 | Tôi không xem. | Wǒ méiyǒu kàn. | 我没有看。 |
| 804 | Sáng nay bạn đi đâu rồi? | Jīntiān shàngwǔ nǐ qù nǎr le? | 今天上午你去哪儿了? |
| 805 | Tôi đến nhà cô giáo rồi. | Wǒ qù lǎoshī jiā le. | 我去老师家了。 |
| 806 | Bạn đã chuẩn bị trước từ mới chưa? | Nǐ yùxí shēngcí le méiyǒu? | 你预习生词了没有? |
| 807 | Tôi vẫn chưa đâu. | Wǒ hái méiyǒu ne. | 我还没有呢。 |
| 808 | Bạn đã đăng ký chưa? | Nǐ bàomíng le méiyǒu? | 你报名了没有? |
| 809 | Tôi đã đăng ký rồi. | Wǒ yǐjīng bào le. | 我已经报了。 |
| 810 | Chiều nay bạn làm gì rồi? | Jīntiān xiàwǔ nǐ zuò shénme le? | 今天下午你做什么了? |
| 811 | Chiều nay tôi đi tập thể hình rồi. | Jīntiān xiàwǔ wǒ qù jiànshēn le. | 今天下午我去健身了。 |
| 812 | Chiều nay tôi đến sân tập đá bóng rồi. | Jīntiān xiàwǔ wǒ qù cāochǎng tī zúqiú le. | 今天下午我去操场踢足球了。 |
| 813 | Cô ta không muốn tôi đi du học Nước ngoài. | Tā bù xiǎng ràng wǒ chūguó liúxué. | 她不想让我出国留学。 |
| 814 | Tối qua bạn lại đến nhà cô ta rồi đúng không? | Zuótiān wǎnshang nǐ shì bú shì yòu qù tā jiā le? | 昨天晚上你是不是又去她家了? |
| 815 | Tôi đang nghe điện thoại đây. | Wǒ zhèngzài jiē diànhuà ne. | 我正在接电话呢。 |
| 816 | Chị gái tôi đã tốt nghiệp Đại học rồi. | Wǒ jiějie yǐjīng dàxué bìyè le. | 我姐姐已经大学毕业了。 |
| 817 | Rất nhiều lưu học sinh Việt Nam muốn thi HSK. | Hěn duō yuènán liúxuéshēng dōu xiǎng kǎo hànyǔ shuǐpíng kǎoshì. | 很多越南留学生都想考汉语视屏考试。 |
| 818 | Bạn đã ăn cơm chưa? | Nǐ chī wǎnfàn le méiyǒu? | 你吃晚饭了没有? |
| 819 | Tôi vẫn chưa ăn cơm đây. | Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne. | 我还没吃晚饭呢。 |
| 820 | Bạn đã làm bài tập chưa? | Nǐ zuò zuòyè le méiyǒu? | 你做作业了没有? |
| 821 | Tôi vẫn chưa làm bài tập đây. | Wǒ hái méi zuò zuòyè ne. | 我还没做作业呢。 |
| 822 | Bạn đã xem phim này chưa? | Nǐ kàn zhè ge diànyǐng le ma? | 你看这个电影了吗? |
| 823 | Tôi vẫn chưa xem phim này mà. | Wǒ hái méi kàn zhè ge diànyǐng ne. | 我还没看这个电影呢。 |
| 824 | Bạn đã gọi điện thoại cho cô ta chưa? | Nǐ gěi tā dǎ diànhuà le ma? | 你给她打电话了吗? |
| 825 | Tôi vẫn chưa gọi điện thoại cho cô ta đây. | Wǒ hái méi gěi tā dǎ diànhuà ne. | 我还没给她打电话呢。 |
| 826 | Ngày mai tôi không đi siêu thị, tôi phải đến sân bay đón cô ta. | Míngtiān wǒ bú qù chāoshì, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā. | 明天我不去超市,我要去机场接她。 |
| 827 | Hôm qua tôi không đến cửa hàng, tôi đến hiệu sách rồi. | Zuótiān wǒ méiyǒu qù shāngdiàn, wǒ qù shūdiàn le. | 昨天我没有去商店,我去书店了。 |
| 828 | Bạn cảm thấy phim tối qua thế nào? | Nǐ juéde zuótiān wǎnshang de diànyǐng zěnme yàng? | 你觉得昨天晚上的电影怎么样? |
| 829 | Tôi vẫn chưa xem, tôi không biết. | Wǒ hái méi kàn, wǒ bù zhīdào. | 我还没看,我不知道。 |
| 830 | Ngày mai bạn đến bệnh viện thăm cô ta không? | Míngtiān nǐ qù bú qù yīyuàn kàn tā? | 明天你去不去医院看她? |
| 831 | Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đi học. | Zuótiān tā méiyǒu shàngkè, jīntiān yòu méiyǒu shàngkè. | 昨天她没有上课,今天又没有上课。 |
| 832 | Quyển sách này rất hay, tôi đã mua một quyển, lại muốn mua thêm một quyển cho em gái tôi. | Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yǐjīng mǎi le yì běn, xiǎng zài gěi wǒ mèimei mǎi yì běn. | 这本书很好,我已经买了一本,想再给我妹妹买一本。 |
| 833 | Hôm qua tôi đã đi rồi, hôm nay không muốn đi lại nữa. | Zuótiān wǒ yǐjīng qù le, jīntiān bù xiǎng zài qù le. | 昨天我已经去了,今天不想再去了。 |
| 834 | Vừa nãy cô ta gọi điện cho bạn đó, cô ta nói lát nữa lại gọi điện cho bạn. | Gāngcái tā gěi nǐ lái diànhuà le, tā shuō guò yí huìr zài lái diànhuà gěi nǐ. | 刚才她给你来电话了,她说过一会儿再来电话给你。 |
| 835 | Từ mới tôi đã chuẩn bị trước rồi, còn phải ôn tập lại chút bài khóa. | Shēngcí wǒ yǐjīng yùxí le, hái yào zài fùxí yí xiàr kèwén. | 生词我已经预习了,还要再复习一下儿课文。 |
| 836 | Tôi cảm thấy thời gian một năm ngắn qua, tôi muốn lại học thêm một năm nữa. | Wǒ juéde yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài xué yì nián. | 我觉得一年时间太短了,我想再学一年。 |
| 837 | Bạn đã đi chưa? | Nǐ qù le méiyǒu? | 你去了没有? |
| 838 | Vẫn chưa. | Hái méi. | 还没。 |
| 839 | Hôm qua bạn đã đến bệnh viện thăm cô ta chưa? | Zuótiān nǐ qù méi qù yīyuàn kàn tā? | 昨天你去没去医院看她? |
| 840 | Tôi đi rồi. | Wǒ qù le. | 我去了。 |
| 841 | Cô ta học tập cực kỳ nỗ lực, là học sinh giỏi nhất của lớp chúng tôi. | Tā xuéxí fēicháng nǔlì, shì wǒmen bān xuéxí zuì hǎo de xuéshēng. | 她学习非常努力,是我们班学习最好的学生。 |
| 842 | Cô ta thường giúp đỡ người khác, cô giáo và các bạn học đều rất thích cô ta. | Tā cháng cháng bāngzhù biérén, lǎoshī hé tóngxuémen dōu hěn xǐhuān tā. | 她常常帮助别人,老师和同学们都很喜欢她。 |
| 843 | Lần này cô ta đã tham gia kỳ thi Đại học Nước ngoài, kỳ thi này cực kỳ khó, nhưng mà cô ta đã thi rất tốt, thi được điểm tối đa. | Zhè cì tā cānjiā le wàiguó dàxué de kǎoshì, zhè ge kǎoshì fēicháng nán, dànshì tā kǎo de hěn hǎo, dé le mǎnfēn. | 这次她参加了外国大学的考试,这个考试非常难,但是她考得很好,得了满分。 |
| 844 | Nghe nói chỉ có ba học sinh đạt điểm tối đa. | Tīngshuō zhǐyǒu sān ge dé mǎnfēn de xuéshēng. | 听说只有三个得满分的学生。 |
| 845 | Trường Đại học này đã trao cô ta học bổng cao nhất. | Zhè ge dàxué gěi le tā zuì gāo de jiǎngxuéjīn. | 这个大学给了她最高的奖学金。 |
| 846 | Các bạn học đều chúc mừng cô ta, vui mừng cho cô ta. | Tóngxuémen dōu xiàng tā biǎoshì zhùhè, wèi tā gǎndào gāoxìng. | 同学们都向她表示祝贺,为她感到高兴。 |
| 847 | Tuần tới tôi sẽ đi du học Nước ngoài. | Xià xīngqī wǒ jiù yào chūguó liúxué le. | 下星期我就要出国留学了。 |
| 848 | Bọn họ lâu ngày không gặp, sau khi gặp gỡ thì vui mừng vừa cười vừa nói, chơi đùa rất vui vẻ. | Tāmen hǎojiǔ bú jiàn le, jiànmiàn yǐhòu gāoxìng de yòu shuō yòu xiào, wán de hěn yúkuài. | 他们好久不见了,见面以后高兴得又说又笑,玩得很愉快。 |
| 849 | Trên đường về nhà, tôi rất nhớ cô ta. | Huí jiā de lù shang, wǒ hěn xiǎng tā. | 回家的路上,我很想她。 |
| 850 | Hôm nay một người bạn của tôi tới thăm tôi, tôi phải đến sân bay đón cô ta. | Jīntiān wǒ de yí ge lǎo péngyou lái kàn wǒ, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā. | 今天我的一个老朋友来看我,我要去机场接她。 |
| 851 | Bạn gọi vào di động cô ta đi. | Nǐ dǎ tā de shǒujī ba. | 你打她的手机吧。 |
| 852 | Tôi gọi rồi, nhưng mà cô ta tắt máy rồi. | Wǒ dǎ le, kěshì tā guānjī le. | 我打了,可是她关机了。 |
| 853 | Vậy lát nữa bạn gọi lại đi. | Nà nǐ guò yí huìr zài dǎ ba. | 那你过一会儿再打吧。 |
| 854 | Cô ta đã gọi điện cho bạn chưa? | Tā gěi nǐ dǎ diànhuà le méiyǒu? | 她给你打电话了没有? |
| 855 | Sáng nay cô ta gọi điện tới tìm bạn, nói là gọi vào di động của bạn, nhưng bạn tắt máy rồi. | Jīntiān shàngwǔ tā lái diànhuà zhǎo nǐ, shuō dǎ nǐ de shǒujī, dànshì nǐ guānjī le. | 今天上午她来电话找你,说打你的手机,但是你关机了。 |
| 856 | Vậy à? Tôi quên mở máy. | Shì ma? Wǒ wàng kāijī le. | 是吗?我忘开机了。 |
| 857 | Điện thoại lại kêu rồi, bạn nhấc máy đi. | Diànhuà yòu xiǎng le, nǐ qù jiē ba. | 电话又响了,你去接吧。 |
| 858 | Buổi chiều bạn gọi điện cho tôi nhỉ? | Xiàwǔ nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ba? | 下午你给我打电话了吧? |
| 859 | Gọi rồi, vì sao bạn tắt máy thế? | Dǎ le, nǐ zěnme guānjī le? | 打了,你怎么关机了? |
| 860 | Xin lỗi, tôi quên mở máy. | Duìbùqǐ, wǒ wàng kāijī le. | 对不起,我忘开机了。 |
| 861 | Bạn gọi điện thoại cho tôi có việc gì không? | Nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà yǒu shénme shì ma? | 你给我打电话有什么事吗? |
| 862 | Tôi muốn hỏi bạn chút. Chẳng phải bạn muốn thi HSK sao? Bạn đã đăng ký chưa? | Wǒ xiǎng wènwen nǐ, nǐ bú shì yào kǎo hànyǔ shuǐpíng kǎoshì ma? Nǐ qù bàomíng le méiyǒu? | 我想问问你,你不是要考汉语水平考试吗?你去报名了没有? |
| 863 | Tôi cũng muốn đi đăng ký, bạn đi đăng ký cùng tôi nhé. | Wǒ yě xiǎng qù bàomíng, nǐ péi wǒ yì qǐ qù bàomíng ba. | 我也想去报名,你陪我一起去报名吧。 |
| 864 | Bạn sao thế? | Nǐ zěnme le? | 你怎么了? |
| 865 | Tôi bị cảm rồi. | Wǒ gǎnmào le. | 我感冒了。 |
| 866 | Cô ta sao thế? | Tā zěnme le? | 她怎么了? |
| 867 | Cô ta bị đau bụng. | Tā dùzi téng. | 她肚子疼。 |
| 868 | Máy tính của bạn sao vậy? | Nǐ de diànnǎo zěnme le? | 你的电脑怎么了? |
| 869 | Máy tính của tôi không lên mạng được. | Wǒ de diànnǎo bù néng shàngwǎng le. | 我的电脑不能上网了。 |
| 870 | Tôi chỉ uống một cốc bia. | Wǒ jiù hē le yì bēi píjiǔ. | 我就喝了一杯啤酒。 |
| 871 | Tôi chỉ có một chiếc laptop. | Wǒ jiù yǒu yì tái bǐjìběn diànnǎo. | 我就有一台笔记本电脑。 |
| 872 | Bạn đừng khóc nữa. | Nǐ bié kū le. | 你别哭了。 |
| 873 | Đã vào học rồi, mọi người đừng nói chuyện nữa. | Dōu shàngkè le, qǐng dàjiā bié shuōhuà le. | 都上课了,请大家别说话了。 |
| 874 | Bạn đã uống chưa? | Nǐ hē le ma? | 你喝了吗? |
| 875 | Tôi chưa uống. | Wǒ méi (yǒu) hē. | 我没(有)喝。 |
| 876 | Hôm qua tôi đã mua một quyển sách Tiếng Trung. | Zuótiān wǒ mǎi le yì běn hànyǔ shū. | 昨天我买了一本汉语书。 |
| 877 | Cô ta đã uống ba chai bia. | Tā hē le sān píng píjiǔ. | 她喝了三瓶啤酒。 |
| 878 | Cô ta đã ăn một ít cá và thịt bò. | Tā chī le yì xiē yú hé niúròu. | 她吃了一些鱼和牛肉。 |
| 879 | Tôi đã mua sách Tiếng Trung rồi, bạn đừng mua cho tôi nữa. | Wǒ mǎi le hànyǔ shū le, nǐ bú yào gěi wǒ mǎi le. | 我买了汉语书了,你不要给我买了。 |
| 880 | Chúng tôi đã ăn cơm tối rồi, bạn không cần làm cho chúng tôi nữa đâu. | Wǒmen chī le wǎnfàn le, nǐ bú yòng gěi wǒmen zuò le. | 我们吃了晚饭了,你不用给我们做了。 |
| 881 | Tôi uống thuốc rồi, bạn yên tâm đi. | Wǒ chī le yào le, nǐ fàngxīn ba. | 我吃了药了,你放心吧。 |
| 882 | Hôm qua tôi mua sách xong là về trường học. | Zuótiān wǒ mǎi le shū jiù huí xuéxiào le. | 昨天我买了书就回学校了。 |
| 883 | Tối nay chúng ta ăn cơm xong là đi nhảy. | Jīntiān wǎnshang wǒmen chī le fàn jiù qù tiàowǔ le. | 今天晚上我们吃了饭就去跳舞了。 |
| 884 | Tôi đi Hà Nội tham quan rồi. | Wǒ qù hénèi cānguān le. | 我去河内参观了。 |
| 885 | Tôi ngồi máy bay đến Hà Nội rồi. | Wǒmen zuò fēijī qù hénèi le. | 我们坐飞机去河内了。 |
| 886 | Bạn đã uống thuốc chưa? | Nǐ chī yào le méiyǒu? | 你吃药了没有? |
| 887 | Tôi chưa uống thuốc. | Wǒ méi chī yào. | 我没吃药。 |
| 888 | Cô ta đã đến chưa? | Tā lái le méiyǒu? | 她来了没有? |
| 889 | Cô ta chưa đến. | Tā méi lái. | 她没来。 |
| 890 | Bạn đã xem tivi chưa? | Nǐ kàn diànshì le méiyǒu? | 你看电视了没有? |
| 891 | Tôi xem rồi. | Wǒ kàn le. | 我看了。 |
| 892 | Bạn đã uống mấy viên thuốc? | Nǐ chī le jǐ piàn yào? | 你吃了几片药? |
| 893 | Tôi chưa uống thuốc. | Wǒ méiyǒu chī yào. | 我没有吃药。 |
| 894 | Bạn đã mua mấy quyển sách Tiếng Trung. | Nǐ mǎi le jǐ běn hànyǔ shū? | 你买了几本汉语书? |
| 895 | Tôi chưa mua sách Tiếng Trung. | Wǒ méiyǒu mǎi hànyǔ shū. | 我没有买汉语书。 |
| 896 | Bởi vì cô ta bị cảm nên không đi học được. | Yīnwèi tā gǎnmào le, suǒyǐ méiyǒu lái shàngkè. | 因为她感冒了,所以没有来上课。 |
| 897 | Bởi vì cô ta phải đến Trung Quốc làm việc nên học Tiếng Trung. | Yīnwèi tā yào qù zhōngguó gōngzuò, suǒyǐ xuéxí hànyǔ. | 因为她要去中国工作,所以学习汉语。 |
| 898 | Bởi vì cô ta học tập rất nỗ lực nên học rất giỏi. | Yīnwèi tā xuéxí hěn nǔlì, suǒyǐ xué de hěn hǎo. | 因为她学习很努力,所以学得很好。 |
| 899 | Bởi vì trời mưa nên chúng tôi không đi siêu thị nữa. | Yīnwéi jīntiān xià yǔ, wǒmen bú qù chāoshì le. | 因为今天下雨,我们不去超市了。 |
| 900 | Tôi cảm thấy rất cô đơn nên thường xuyên nhớ cô ta. | Wǒ juéde hěn jìmò, suǒyǐ cháng cháng xiǎng tā. | 我觉得很寂寞,所以常常想她。 |
Ngoài ra, các em nên xem thêm bài giảng Thầy Vũ đã biên soạn là 9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 8 theo link bên dưới.
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 8



