301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 4

0
10304
3/5 - (7 bình chọn)

Từ vựng Tiếng Trung

STTTiếng TrungLoại từPhiên âmTiếng Việt
1động từjiàogọi, kêu, bảo
2认识động từrènshiquen biết
3高兴tính từgāoxìngvui mừng
4tính từguìđắt, quý
5động từxìnghọ
6什么đại từshénmecái gì
7名字danh từmíngzìtên
8động từshì
9đại từkia, đó
10lượng từcái, chiếc
11đại từzhèđây
12danh từrénngười
13大夫danh từdàfūbác sỹ
14留学生danh từliúxuéshēnglưu học sinh
15朋友danh từpéngyoubạn bè

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu Tiếng Trung

piāoyángbiǎoyángdǒng letōng le
xiāoxijiāojígǔzhǎngkù cháng
shǎo chīxiǎo chīběi fāngběi fáng
fēngliàngfēn liángmǎi huārmài huār
dǎ réndà rénlǎo dòngláo dòng
róngyìrōngyīmáoyīmáobǐ
fēijīcānjiāfāshēngjiāotōng
qiūtiānchūntiānxīngqīyīnggāi
chōu yānguānxīnjīntiānmíngtiān

Các em nên xem lại Bài số 3 Video Giáo trình 301 Câu Đàm thoại Tiếng Trung theo link bên dưới.

301 Câu đàm thoại Tiếng Hoa Video Bài 3