301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 34 Khóa học tiếng Trung online

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí thầy Vũ

0
1980
5/5 - (2 bình chọn)

Ngày nay y học trên thế giới ngày càng phát triển, mỗi ngày luôn có những phát hiện mới, những công tình nghiên cứu được công bố.v..v tất cả nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng, cứu sống bệnh nhân.

Sự phát triển không ngừng của y học và khoa học công nghệ đã góp phần quan trọng trong việc phát hiện và điều trị bệnh.

Trong vòng 50 năm trở lại đây, nhiều phát minh y học đã được ứng dụng trong điều trị tiêu biểu như : chi giả, phẫu thuật bằng robot, phẫu thuật bằng laser, tim nhân tạo, kỹ thuật hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) và chụp cắt lớp vi tính (CT) .v.v.

Bên cạnh sự phát triển không ngừng của y học hiện đại, y học cổ truyềnvẫn là một phần không thể thiếu trong cuộc sống.

Nhắc đến ngành y học cổ truyền, ai ai trong chúng ta cũng sẽ nghĩ đến Y học của Trung Quốc.

Giáo trình tự học tiếng Trung online miễn phí lớp học tiếng Trung Quốc

961Tôi ăn một chút thịt dê và thịt chó.我就吃了一些羊肉和狗肉。Wǒ jiù chī le yì xiē yángròu hé gǒuròu.
962Hôm qua bạn đã uống gì rồi?昨天你喝什么了?Zuótiān nǐ hē shénme le?
963Tôi chỉ uống một chút nước ép trái cây.我就喝了一些水果汁。Wǒ jiù hē le yì xiē shuǐguǒ zhī.
964Bạn đi xét nghiệm chút đi, sau đó tôi khám cho bạn.你先去化验一下,然后我给你检查。Nǐ xiān qù huàyàn yí xià, ránhòu wǒ gěi nǐ jiǎnchá.
965Kết quả xét nghiệm có chưa?化验结果出来了吗?Huàyàn jiéguǒ chūlai le ma?
966Thưa bác sỹ, có phải tôi bị viêm ruột không?大夫,我是不是得了肠炎?Dàifu, wǒ shì bú shì dé le chángyán?
967Tôi đã xem kết quả xét nghiệm, không phải là viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt.我看了化验结果,不是肠炎,只是消化不好。Wǒ kàn le huàyàn jiéguǒ, bú shì chángyán, zhǐ shì xiāohuà bù hǎo.
968Loại thuốc này uống thế nào?这种药怎么吃?Zhè zhǒng yào zěnme chī?
969Một ngày ba lần, mỗi lần hai viên, uống sau ăn.一天三次,一次两片,饭后吃。Yì tiān sāncì, yí cì liǎng piàn, fàn hòu chī.
970Vì sao bạn khóc?你怎么哭了?Nǐ zěnme kū le?
971Tôi nhớ nhà, bởi vì tôi cảm thấy cô đơn, tâm trạng không tốt nên buồn.我想家了,因为我感到寂寞,心情不好,所以难过。Wǒ xiǎng jiā le, yīnwèi wǒ gǎndào jìmò, xīnqíng bù hǎo, suǒyǐ nánguò.
972Bạn đừng buồn nữa.你别难过了。Nǐ bié nánguò le.
973Bạn không nhớ nhà sao?你不想家吗?Nǐ bù xiǎng jiā ma?
974Tôi cũng nhớ nhà, nhưng mà không cảm thấy cô đơn.我也想家,但是不感到寂寞。Wǒ yě xiǎng jiā, dànshì bù gǎndào jìmò.
975Tối nay trường học có buổi liên hoan khiêu vũ, chúng ta cùng đến đó nhảy chút đi, chơi đùa chút.今天晚上学校有舞会,我们一起去跳跳舞吧,玩玩儿就好了。Jīntiān wǎnshang xuéxiào yǒu wǔhuì, wǒmen yì qǐ qù tiàotiao wǔ ba, wánwanr jiù hǎo le.
976Buổi tối khi nào chúng ta đi?晚上我们什么时候去呢?Wǎnshang wǒmen shénme shíhòu qù ne?
977Buổi tối ăn cơm tối xong chúng ta đi nhé, bạn đợi tôi ở phòng, tôi lái xe đến đón bạn.晚上吃了晚饭我们就去吧,你在房间等我,我开车来接你。Wǎnshang chī le wǎnfàn wǒmen jiù qù ba, nǐ zài fángjiān děng wǒ, wǒ kāichē lái jiē nǐ.
978Loại áo sơ mi này 1000 tệ một chiếc, hơi đắt chút.这种衬衣一千块钱一件,贵了点儿。Zhè zhǒng chènyī yì qiān kuài qián yí jiàn, guì le diǎnr.
979Bài khóa này hơi khó chút.这个课文难了点儿。zhè ge kèwén nán le diǎnr.
980Tôi vẫn muốn ở một người một phòng, tôi không muốn ở chung với người khác.我还是想一个人住一个房间,不想跟别人合住。Wǒ háishì xiǎng yí ge rén zhù yí ge fángjiān, bù xiǎng gēn biérén hé zhù.
981Trời lạnh rồi, hay là bạn mua một chiếc áo lông vũ đi.天冷了,你还是买一件羽绒服吧。Tiān lěng le, nǐ háishì mǎi yí jiàn yǔróngfú ba.
982Bạn đợi chút đi, cô ta sẽ tới.你等一下吧,她就来。Nǐ děng yí xià ba, tā jiù lái.
983Bây giờ là 7:00, 7:30 chúng ta sẽ xuất phát.现在是七点,我们七点半就出发。Xiànzài shì qī diǎn, wǒmen qī diǎn bàn jiù chūfā.
984Cô ta mới đến Trung Quốc nửa năm là đã nói được rất tốt rồi.她才来中国半年就已经说得不错了。Tā cái lái zhōngguó bànnián jiù yǐjīng shuō de bú cuò le.
985Trước khi đến Trung Quốc cô ta đã học Tiếng Trung rồi.她来中国以前就学汉语了。Tā lái zhōngguó yǐqián jiù xué hànyǔ le.
986Không cần phải 2 tiếng, 1 tiếng là tôi làm xong.不用两个小时,一个小时我就能做完。Bú yòng liǎng ge xiǎoshí, yí ge xiǎoshí wǒ jiù néng zuò wán.
987Cô ta uống xong 2 viên thuốc là đỡ hơn nhiều rồi.她吃了两片药就好多了。Tā chī le liǎng piàn yào jiù hǎo duō le.
988Tôi đã tan làm từ lâu rồi.我早就下班了。Wǒ zǎo jiù xiàbān le.
989Buổi sáng hàng ngày 10:00 tôi mới thức dậy.每天上午十点我才起床。Měitiān shàngwǔ shí diǎn wǒ cái qǐchuáng.
9908:00 vào làm, 9:00 cô ta mới đến.八点上班,她九点才来。Bā diǎn shàngbān, tā jiǔ diǎn cái lái.
991Vì sao bây giờ bạn mới đến?你怎么现在才来?Nǐ zěnme xiànzài cái lái?
992Cô ta mới biết nói chút ít Tiếng Trung.我才会说一点儿汉语。Wǒ cái huì shuō yì diǎnr hànyǔ.
993Nếu như bạn đến thì gọi điện thoại cho tôi nhé.要是你来,就给我打个电话吧。Yàoshi nǐ lái, jiù gěi wǒ dǎ ge diànhuà ba.
994Nếu như bạn nhớ nhà thì đi siêu thị mua đồ cùng tôi nhé.要是你想家,就跟我一起去超市买东西吧。Yàoshi nǐ xiǎng jiā, jiù gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ba.
995Nếu như bạn đi thì tôi sẽ đi.要是你去,我就去。Yàoshi nǐ qù, wǒ jiù qù.
996Mặc dù thời gian cô ta học Tiếng Trung không lâu, nhưng đã nói được rất tốt.虽然她学汉语的时间不长,但是说得很不错。Suīrán tā xué hànyǔ de shíjiān bù cháng, dànshì shuō de hěn bú cuò.
997Mặc dù bên ngoài rất lạnh, nhưng trong phòng rất ấm.虽然外边很冷,但是屋子里很暖和。Suīrán wàibiān hěn lěng, dànshì wūzi lǐ hěn nuǎnhuo.
998Hàng ngày sáng sớm 6:00 là tôi đã thức dậy rồi.每天早上我六点钟就起床了。Měitiān zǎoshang wǒ liù diǎn zhōng jiù qǐchuáng le.
999Từ đây tới Hà Nội ngồi máy bay 1 tiếng là tới rồi.从这儿到河内,坐飞机一个小时就到了。Cóng zhèr dào hénèi, zuò fēijī yí ge xiǎoshí jiù dào le.
1000Ngày mai ăn cơm tối xong tôi sẽ đi gặp bạn.明天我吃了晚饭就去找你。Míngtiān wǒ chī le wǎnfàn jiù qù zhǎo nǐ.

Y học cổ truyền Trung Quốc là một hệ thống y học thực sự hoàn chỉnh bao gồm việc chuẩn đoán, điều trị và ngăn ngừa bệnh tật, ra đời từ hơn 3000 năm trước.

Dựa vào nguyên lý cân bằng và hòa hợp bên trong cơ thể, được đúc kết và cô đọng ở mức cao và hoạt động về: tuần hoàn, thần kinh, nội tiết, bài tiết, tiết niệu, hô hấp.

Châm cứu là phương pháp chữa bệnhtheo lối cổ truyển bằng cách dùng kim châm vào các huyệt đạo trên cơ thể để kích thích khí huyết lưu thông.

Đây là phương pháp không cần dùng thuốc nhưng đem lại hiệu quả cao. Một trong những cách phổ biến trong việc chữa bệnh hiện nay là sử dụng thuốc, tuy nhiên hiệu quả đem đến lại không cao.

Trong một nghiên cứu từ Trung Quốc gần đây cho thấy: việc sử dụng phương pháp châm cứu kết hợp với sử dụng thuốc làm tăng hiệu quả điều trị lên nhiều lần.

Có thể nói y học cổ truyền và phương pháp châm cứu là một trong những niềm tự hào của người dân Trung Quốc .

Dưới đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Tôi bị đâu đầu”

1. 看医生了吗?
Kàn yīshēng le ma?
Cô đi khám chưa?

2. 我不想睡觉
Wǒ bù xiǎng shuìjiào。
Tôi không muốn ngủ.

3. 他好象对自己的健康毫不关心.
Tā hǎoxiàng duì zìjǐ de jiànkāng háo bù guānxīn.
Ông ấy dường như chẳng quan tâm đến sức khoẻ của mình.

4. 我痛疼,咳嗽。
Wǒ tòngténg, késòu
Tôi đau đầu, ho.

5. 吃两天药就会好了
Chī liǎng tiān yào jiù huì hǎole
Uống thuốc hai ngày thì sẽ khỏi thôi.

6. 作天晚上就开始不舒服。
Zuò tiān wǎnshàng jiù kāishǐ bú shūfú.
Tối hôm qua tôi bắt đầu khó chịu.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 21
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 22
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 23
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 24
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 25
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 26
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 27
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 28
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 29
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 30
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 31
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 32
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 33
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 34
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 35
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 36
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 37
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 38
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 39
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 301 câu đàm thoại tiếng Hoa MP3 Bài 40

Trên đây là một số ví dụ hội thoại về chủ đề giao tiếp “Tôi bị đau đầu” hi vọng sẽ giúp bạn dùng tiếng Trung giao tiếp tốt hơn khi hỏi thăm hoặc đi khám bệnh .