Thứ Tư, Tháng 10 14, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Trang chủ Học Tiếng Trung online 301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 17 Khóa học tiếng Trung...

301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 17 Khóa học tiếng Trung online

301 câu đàm thoại tiếng Trung giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung free

0
2324
5/5 - (2 bình chọn)

Cuối tuần là thời gian để mỗi chúng ra nghỉ ngơi. Có rất nhiều địa điểm để ghé thăm, giải trí, nghỉ dưỡng dịp cuối tuần: công viên, trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại, khu vui chơi, công viên nước, bãi biển,v.v.

Nhắc tới các điểm đến vào các ngày cuối tuần, không thể không nhắc tới một địa điểm rất quen thuộc với trẻ em – sở thú .

Chắc hẳn mỗi chúng ta khi còn bé đều đã được bố mẹ đưa đi chơi ở sở thú. Đây là nơi mà nhiều loài động vật khác nhau được lưu giữ để mọi người có thể xem và theo dõi hoạt động của chúng.

Học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc luyện nói tiếng Trung giao tiếp online

451Sinh nhật của tôi là ngày 17 tháng 10, vừa vặn vào Chủ nhật.我的生日是十月十七号,正好是星期天。Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí qī hào, zhènghǎo shì xīngqī tiān.
452Bạn dự định sinh nhật như thế nào?你打算怎么过你的生日?Nǐ dǎsuàn zěnme guò nǐ de shēngrì?
453Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng tới tham gia được không?我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗?Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yí ge shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma?
454Khi nào bạn tổ chức sinh nhật?你的生日什么时候举行?Nǐ de shēngrì shénme shíhòu jǔxíng?
4557h tối Chủ nhật.星期天晚上七点。Xīngqī tiān wǎnshang qī diǎn.
456Sinh nhật của bạn tổ chức ở đâu?你的生日在哪儿举行?Nǐ de shēngrì zài nǎr jǔxíng?
457Ở ngay phòng của tôi.就在我的房间。Jiù zài wǒ de fángjiān.
458Tết Xuân năm nay là mồng mấy tháng mấy?今年的春节是几月几号?Jīnnián de chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?
459Chúng ta đi Thứ hai hay là Thứ ba?我们星期一去还是星期二去?Wǒmen xīngqī yī qù háishì xīngqī èr qù?
460Mồng 10 tháng này là Thứ mấy?这个月十号是星期几?zhè ge yuè shí hào shì xīngqī jǐ?
461Bạn dự định làm gì sau khi tốt nghiệp?你打算毕业后做什么?Nǐ dǎsuàn bìyè hòu zuò shénme?
462Tôi dụ định làm phiên dịch sau khi tốt nghiệp.我打算毕业后当翻译。Wǒ dǎsuàn bìyè hòu dāng fānyì.
463Tối nay 7h tổ chức tiệc hoan nghênh ở trường tôi.今天晚上七点在我的学校举行欢迎会。Jīntiān wǎnshang qī diǎn zài wǒ de xuéxiào jǔxíng huānyíng huì.
464Tiệc sinh nhật của bạn được tổ chức ở đâu?你的生日晚会在哪儿举行?Nǐ de shēngrì wǎnhuì zài nǎr jǔxíng?
465Ai tới tham gia tiệc sinh nhật của bạn?谁来参加你的生日晚会?Shuí lái cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì?
466Món quà sinh nhật bạn tặng tôi rất đẹp.你给我送的生日礼物很好看。Nǐ gěi wǒ sòng de shēngrì lǐwù hěn hǎokàn.
467Hôm nay tôi tổ chức tiệc sinh nhật ở phòng tôi.今天我在我的房间举行生日晚会。Jīntiān wǒ zài wǒ de fángjiān jǔxíng shēngrì wǎnhuì.
468Bạn học của lớp tôi và mấy người bạn Nước ngoài đều tới tham gia tiệc sinh nhật của tôi.我们班的同学和几个外国朋友都来参加我的生日晚会。Wǒmen bān de tóngxué hé jǐ gè wàiguó péngyǒu dōu lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
469Họ tặng tôi rất nhiều món quà đẹp.他们送我很多好看的礼物。Tāmen sòng wǒ hěn duō hǎokàn de lǐwù.
470Trong buổi tiệc, chúng tôi cùng nhau hát, uống rượu, chơi đùa rất vui.晚会上,我们一起唱歌,喝酒,吃蛋糕,玩儿得很开心。Wǎnhuì shàng, wǒmen yì qǐ chàng gē, hē jiǔ, chī dàngāo, wánr de hěn kāixīn.
471Được trải nghiệm sinh nhật cùng bạn bè của tôi ở Trung Quốc, tôi cảm thấy rất vui vẻ.能在中国跟我的朋友一起过生日,我觉得很快乐。Néng zài zhōngguó gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ guò shēngrì, wǒ juéde hěn kuàilè.
472Tôi cảm thấy món đồ chơi này rất thú vị.我觉得这个玩具很有意思。Wǒ juéde zhè ge wánjù hěn yǒu yìsi.
473Hàng ngày mấy giờ bạn vào học?你每天几点上课?Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè?
474Hàng ngày 8h tôi vào học.我每天八点上课。Wǒ měitiān bā diǎn shàngkè.
475Sáng ngày mai mấy giờ chúng ta xuất phát?明天早上我们几点出发?Míngtiān zǎoshang wǒmen jǐ diǎn chūfā?
476Sáng ngày mai 6:30 chúng ta xuất phát.明天早上我们六点半出发。Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn bàn chūfā.
477Hàng ngày 6:30 bạn thức dậy hay là 7h?你每天六点半起床还是七点起床?Nǐ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng háishì qī diǎn qǐchuáng?
478Hàng ngày 6:30 tôi thức dậy.我每天六点半起床。Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
479Hàng ngày buổi chiều tôi đều đến sân tập rẻn luyện sức khỏe.我每天下午都去操场锻炼身体。Wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù cāochǎng duànliàn shēntǐ.
480Hàng ngày sáng 7:30 tôi thức dậy, 8h ăn sáng, 8:30 đến lớp học.我每天早上七点半起床,八点吃早饭,八点半去教室。Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn qǐchuáng, bā diǎn chī zǎofàn, bā diǎn bàn qù jiàoshì.

Nhiều con vật mà bạn chưa từng được nhìn ngoài đời bao giờ, nếu muốn tận mắt ngắm nhìn có thể đến ở thú. Ở đây không chỉ được nhìn tận mắt các con vật mà bình thường chỉ được nhìn trên tivi mà còn được quan sát chúng hoạt động, ăn uống ra sao, những tập tính đặc trưng của chúng như thế nào.

Vườn thú hiện đại không chỉ để cho mục đích giải trí, mà còn dùng cho các hoạt động giáo dục, nghiên cứu, và việc bảo tồn và bảo vệ động vật. Nhiều vườn thú còn là các trung tâm có chức năng bảo tồn động vật quý hiếm đang ở trong nguy cơ tuyệt chủng.

Vườn thú hiện đại cũng muốn cung cấp cho các động vật một đời sống gần với tự nhiên nhất, để chúng có sức khỏe và có một đời sống bình thường như trong tự nhiên cũng như để cho quan khách có thể nhìn thấy các loài động vật tương tự như trong môi trường tự nhiên thay vì trong một vườn thú.

Dưới đây sẽ là một số ví dụ trong giao tiếp về chủ đề: “Đi sở thú”:

1. 今天天气多好啊!
Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
Hôm nay thời tiết đẹp quá!

2. 明天没有上课,你要去动物园吗?
Míngtiān méiyǒu shàngkè,nǐ yào qù dòngwùyuán ma?
Bạn muốn đi sở thú không?

3. 你要跟我一起去玩儿好吗?
Nǐ yào gēn wǒ yīqǐ qù wán er hǎo ma?
Bạn muốn cùng tôi đi chơi không?

4. 你喜欢动物吗?
Nǐ xǐhuān dòngwù ma?
Bạn thích động vật không?

5. 小猫比狗多可爱。说以我喜欢小猫。
Xiǎo māo bǐ gǒu duō kě’ài. Shuō yǐ wǒ xǐhuān xiǎo māo.
Con mèo dễ thương hơn con chó. Cho nên tôi thích mèo.

6. 熊猫比狗大。大像比狗更大。大象最大。
Xióngmāo bǐ gǒu dà. Dà xiàng bǐ gǒu gèng dà. Dà xiàng zuìdà.
Con gấu trúc to hơn con chó. Con voi to hơn con gấu trúc. Con voi là to nhất.

7. 河马吃很多说以很大和肥。它喜欢游泳。
Hémǎ chī hěnduō shuō yǐ hěn dàhé féi. Tā xǐhuān yóuyǒng.
Con hà mã ăn rất nhiều cho nên nó to và béo. Nó thích bơi.

Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 1
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 2
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 3
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 4
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 5
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 6
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 7
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 8
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 9
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 10
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 11
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 12
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 13
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 14
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 15
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 16
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 17
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 18
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 19
  • Khóa học tiếng Trung online giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 20

Trên đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp : “Đi sở thú” .Từ ta có thể dễ dàng giao tiếp một cách thuận tiện hơn bằng tiếng Trung khi nói về chủ đề đi sở thú hay là về các con vật. Mong là bài viết này giúp ích cho các bạn !

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!