Tiếng Trung vui vẻ Bài 18 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội lớp học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất Hà Nội

0
1444
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online free

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất và phổ biến nhất, khóa học tiếng trung giao tiếp online miễn phí, lớp học tiếng trung online free từ cơ bản đến nâng cao, tự học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh bất động sản
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh quần áo nam nữ
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tư vấn kinh doanh nhà hàng
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tư vấn kinh doanh khách sạn
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh nghiệm mở quán ăn
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh nghiệm thực tế khởi nghiệp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1128Những lời của cô giáo bạn nghe hiểu không?老师的话你听懂了没有?Lǎoshī de huà nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1129Những lời của cô giáo tôi nghe hiểu rồi.老师的话我听懂了。Lǎoshī de huà wǒ tīng dǒng le.
1130Ngữ pháp của bài ngày hôm nay bạn nghe hiểu không?今天的课的语法你听懂了没有?Jīntiān de kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1131Ngữ pháp của bài ngày hôm nay tôi nghe hiểu rồi.今天的课的语法我听懂了。Jīntiān de kè de yǔfǎ wǒ tīng dǒng le.
1132Bài khóa này bạn đọc thành thạo chưa?这篇课文你念熟了吗?Zhè piān kèwén nǐ niàn shú le ma?
1133Bài khóa này tôi đọc thành thạo rồi.这篇课文我念熟了。Zhè piān kèwén wǒ niàn shú le.
1134Bài tập ngày hôm nay tôi vẫn chưa làm xong nè.今天的作业我还没做完呢。Jīntiān de zuòyè wǒ hái méi zuò wán ne.
1135Những quần áo này bạn đã giặt xong chưa?这些衣服你洗完了没有?Zhè xiē yīfu nǐ xǐ wán le méiyǒu?
1136Những quần áo này tôi vẫn chưa giặt xong mà.这些衣服我还没洗完呢。Zhè xiē yīfu wǒ hái méi xǐ wán ne.
1137Từ mới của ngày mai bạn đã chuẩn bị trước chưa?明天的生词你预习好了吗?Míngtiān de shēngcí nǐ yùxí hǎo le ma?
1138Bật máy tính lên đi.打开电脑吧。Dǎkāi diànnǎo ba.
1139Tắt máy tính đi.关上电脑吧。Guān shàng diànnǎo ba.
1140Bật đèn lên đi.打开灯吧。Dǎkāi dēng ba.
1141Mở cửa sổ ra đi.打开窗户吧。Dǎkāi chuānghu ba.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

没有你的时候,只是静静的看着那遥远的天空,时常会想,你会在这世界的那里,过着没有我的幸福生活,像一只天鹅一样,在那高高的天空中,俯瞰着这片天地,会不会看得见,我的思念,会不会看得见,我的忧伤,会不会看得见,我们曾经的回忆。

Méiyǒu nǐ de shíhòu, zhǐshì jìng jìng de kànzhe nà yáoyuǎn de tiānkōng, shícháng huì xiǎng, nǐ huì zài zhè shìjiè dì nàlǐ,guòzhe méiyǒu wǒ de xìngfú shēnghuó, xiàng yī zhǐ tiān’é yīyàng, zài nà gāo gāo de tiānkōng zhōng, fǔkànzhe zhè piàn tiāndì, huì bù huì kàn dé jiàn, wǒ de sīniàn, huì bù huì kàn dé jiàn, wǒ de yōushāng, huì bù huì kàn dé jiàn, wǒmen céngjīng de huíyì.

Khi chưa có em, chỉ là lặng ngắm chân trời xa xăm, thỉnh thoảng nhớ em đang ở thế giới này, ,em chưa từng đi qua cuộc sống hạnh phúc của tôi, , giống như một con thiên nga, trên bầu trời cao cao, nhìn xuống thế giới, sẽ nhìn thấy em không? Kí ức của tôi, còn thấy không? Tôi buồn bã, có thấy hay không, chúng ta đã đi qua kí ức.

Chúng ta đã học xong bài giảng số 18 tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày rồi, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.