Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sang Chủ đề là nói lời cảm ơn và chào tạm biệt trong Tiếng Trung.
Các em vào link bên dưới xem qua lại chút bài cũ trước đã nhé.
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 1 Chào hỏi Xã giao
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 谢谢。 | Cảm ơn. | Xièxie. |
| 2 | 谢谢你。 | Cảm ơn bạn. | Xièxie nǐ. |
| 3 | 谢谢您。 | Cảm ơn ông. | Xièxie nín. |
| 4 | 谢谢你们。 | Cảm ơn các bạn. | Xièxie nǐmen. |
| 5 | 谢谢老师。 | Cảm ơn thầy giáo. | Xièxie lǎoshī. |
| 6 | 谢谢你的帮助。 | Cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn. | Xièxie nǐ de bāngzhù. |
| 7 | 多谢你了。 | Cảm ơn bạn nhiều. | Duōxiè nǐ le. |
| 8 | 太谢谢了。 | Cảm ơn rất nhiều. | Tài xièxie le. |
| 9 | 多谢你的帮助。 | Cảm ơn rất nhiều về sự giúp đỡ của bạn. | Duōxiè nǐ de bāngzhù. |
| 10 | 很感谢你。 | Rất cảm ơn bạn. | Hěn gǎnxiè nǐ. |
| 11 | 谢谢你的关心。 | Cảm ơn bạn đã quan tâm. | Xièxie nǐ de guānxīn. |
| 12 | 不谢。 | Không cần cảm ơn. | Bú xiè. |
| 13 | 不用谢。 | Không cần cảm ơn. | Bú yòng xiè. |
| 14 | 不客气。 | Đừng khách sáo. | Bú kèqì. |
| 15 | 小时而已。 | Chuyện nhỏ thôi mà. | Xiǎoshí éryǐ. |
| 16 | 太打扰你了! | Làm phiền bạn quá. | Tài dǎrǎo nǐ le! |
| 17 | 太麻烦你了! | Làm phiền bạn quá. | Tài máfan nǐ le! |
| 18 | 给你添麻烦了。 | Thêm phiền phức cho bạn rồi. | Gěi nǐ tiān máfan le. |
| 19 | 还要感谢你们的帮助。 | Còn phải cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn. | Hái yào gǎnxiè nǐmen de bāngzhù. |
| 20 | 谢谢你,辛苦你了。 | Cảm ơn bạn, vất vả cho bạn rồi. | Xièxie nǐ, xīnkǔ nǐ le. |
| 21 | 你怎么也说客气话了。 | Sao bạn lại nói khách sáo vậy. | Nǐ zěnme yě shuō kèqi huà le. |
| 22 | 再见。 | Tạm biệt. | Zàijiàn. |
| 23 | 老师再见。 | Tạm biệt thầy. | Lǎoshī zàijiàn. |
| 24 | 安妮再见。 | Tạm biệt Anna. | Ānní zàijiàn. |
| 25 | 明天见。 | Ngày mai gặp. | Míngtiān jiàn. |
| 26 | 晚上见。 | Tối gặp lại. | Wǎnshang jiàn. |
| 27 | 一会见。 | Chút nữa gặp. | Yí huì jiàn. |
| 28 | 明天我要回国了。 | Ngày mai tôi phải về Nước rồi. | Míngtiān wǒ yào huíguó le. |
| 29 | 祝你平安健康。 | Chúc bạn bình an khỏe mạnh. | Zhù nǐ píng’ān jiànkāng. |
| 30 | 有机会我会再来。 | Có cơ hội tôi sẽ quay lại. | Yǒu jīhuì wǒ huì zàilái. |
| 31 | 我希望能再见到你。 | Tôi hy vọng có thể gặp lại bạn. | Wǒ xīwàng néng zàijiàn dào nǐ. |
| 32 | 不要忘了我。 | Đừng quên tôi nhé. | Bú yào wàng le wǒ. |
| 33 | 到那儿我会给你打电话。 | Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn. | Dào nàr wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà. |
| 34 | 明天你们走了,我们特意来看望你们的。 | Ngày mai các bạn đi rồi, chúng tôi đến thăm các bạn. | Míngtiān nǐmen zǒu le, wǒmen tèyì lái kànwàng nǐmen de. |
| 35 | 你们还要什么需要帮忙吗? | Các bạn có cần giúp đỡ gì nữa không? | Nǐmen hái yào shénme xūyào bāngmáng ma? |
| 36 | 该办的都已经办好了。 | Việc cần làm đã làm hết rồi. | Gāi bàn de dōu yǐjīng bàn hǎo le. |
| 37 | 你们热情地关心我们。 | Các bạn đã nhiệt tình quan tâm đến chúng tôi. | Nǐmen rèqíng de guānxīn wǒmen. |
| 38 | 你们热情地帮助我们。 | Các bạn đã nhiệt tình giúp đỡ chúng tôi. | Nǐmen rèqíng de bāngzhù wǒmen. |
| 39 | 我们十分感谢。 | Chúng tôi vô cùng cảm ơn. | Wǒmen shífēn gǎnxiè. |
| 40 | 回去后,请向你们的亲人问好。 | Khi về cho tôi gửi lời thăm đến gia đình bạn. | Huíqù hòu, qǐng xiàng nǐmen de qīnrén wènhǎo. |
| 41 | 请你们有机会再来。 | Có dịp mời các bạn trở lại. | Qǐng nǐmen yǒu jīhuì zàilái. |
| 42 | 我们很欢迎你们再来。 | Chúng tôi rất hoan nghênh các bạn trở lại. | Wǒmen hěn huānyíng nǐmen zàilái. |
| 43 | 就要离开这里了,我们有点儿舍不得。 | Sắp rời khỏi đây rồi, chúng tôi có chút luyến tiếc. | Jiù yào líkāi zhèlǐ le, wǒmen yǒudiǎnr shěbudé. |
| 44 | 我们真有点儿舍不得。 | Chúng tôi thật sự không nỡ. | Wǒmen zhēn yǒudiǎnr shěbudé. |
| 45 | 我们舍不得离开中国。 | Chúng tôi đều không nỡ rời Trung Quốc. | Wǒmen shěbudé líkāi zhōngguó. |
| 46 | 我们都舍不得离开你们。 | Chúng tôi đều không nỡ rời xa các bạn. | Wǒmen dōu shěbudé líkāi nǐmen. |
| 47 | 我们一定会再来的。 | Chúng tôi nhất định sẽ quay lại. | Wǒmen yídìng huì zàilái de. |
| 48 | 我们该走了。 | Chúng tôi phải đi rồi. | Wǒmen gāi zǒu le. |
| 49 | 明天我来送你们。 | Ngày mai tôi đến tiễn các bạn. | Míngtiān wǒ lái sòng nǐmen. |
| 50 | 祝你一路顺风。 | Chúc bạn thượng lộ bình an. | Zhù nǐ yí lù shùnfēng. |
| 51 | 祝你永远健康。 | Chúc bạn mãi khỏe mạnh. | Zhù nǐ yǒngyuǎn jiànkāng. |
| 52 | 祝你身体健康。 | Chúc bạn có sức khỏe tốt. | Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng. |
| 53 | 祝你工作顺利。 | Chúc bạn công việc thuận lợi. | Zhù nǐ gōngzuò shùnlì. |
| 54 | 祝你一路平安。 | Chúc bạn thượng lộ bình an. | Zhù nǐ yí lù píng’ān. |
| 55 | 今天打扰你了。 | Hôm nay làm phiền bạn rồi. | Jīntiān dǎrǎo nǐle. |
| 56 | 很过意不去。 | Thật áy náy quá. | Hěn guòyì bú qù. |
| 57 | 没关系,阿武。 | Không sao đâu bạn Vũ à. | Méiguānxi, āwǔ. |
| 58 | 招待不周到,真抱歉。 | Tiếp đãi không chu đáo, xin thứ lỗi. | Zhāodài bù zhōudào, zhēn bàoqiàn. |
| 59 | 时间不早了。 | Thời gian không còn sớm nữa. | Shíjiān bù zǎo le. |
| 60 | 我要告辞了。 | Tôi xin cáo từ. | Wǒ yào gàocí le. |
| 61 | 我要走了。 | Tôi phải đi rồi. | Wǒ yào zǒu le. |
| 62 | 多坐一会儿吧。 | Ngồi thêm chút nữa đi. | Duō zuò yí huìr ba. |
| 63 | 再坐一会儿吧。 | Ngồi thêm tí nữa nhé. | Zài zuò yí huìr ba. |
| 64 | 吃过饭再走吧。 | Ăn cơm xong rồi hẵng đi. | Chī guò fàn zài zǒu ba. |
| 65 | 慢点儿再走吧。 | Chút nữa hẵng đi. | Màn diǎnr zài zǒu ba. |
| 66 | 不用了,阿武。 | Không cần đâu bạn Vũ à. | Bú yòng le, āwǔ. |
| 67 | 我还有别的事情。 | Tôi còn việc khác nữa. | Wǒ hái yǒu bié de shìqíng. |
| 68 | 那就改天请你吃饭吧。 | Vậy thì hôm khác mời anh đến dùng cơm. | Nà jiù gǎitiān qǐng nǐ chīfàn ba. |
| 69 | 让我送送你。 | Để tôi tiễn anh. | Ràng wǒ sòng sòng nǐ. |
| 70 | 不用送了。 | Không cần tiễn đâu. | Bú yòng sòng le. |
| 71 | 请留步。 | Hãy dừng bước. | Qǐng liúbù. |
| 72 | 慢走,阿武。 | Đi từ từ bạn Vũ nhé. | Màn zǒu, āwǔ. |
| 73 | 以后有空请再来作客吧。 | Sau này có thời gian mời anh lại đến chơi. | Yǐhòu yǒu kòng qǐng zàilái zuòkè ba. |
























































































