Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phổ biến nhất mỗi ngày, giáo trình luyện nghe tiếng Trung cơ bản & giáo trình luyện nghe tiếng Trung nâng cao toàn tập. Download tài liệu luyện nghe tiếng Trung mp3, tự luyện nghe tiếng Trung online theo chủ đề, giáo trình học tiếng Trung online cơ bản vân vân đều là những bộ tài liệu học tiếng Trung online miễn phí được share công khai trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề sàn giao dịch bất động sản
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề buôn bán chứng khoán bất động sản
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thu mua bất động sản nhà đất
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề môi giới bất động sản ở hà nội
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh doanh bất động sản tp hcm
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh doanh kiếm tiền online
Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3
| 2496 | Tôi và cô ta từng học cùng nhau, nhưng mà cô ta tên là gì tôi không nhớ ra nữa. | 我和她在一起学习过,但是她叫什么名字我想不起来了。 | Wǒ hé tā zài yì qǐ xuéxí guò, dànshì tā jiào shénme míngzì wǒ xiǎng bù qǐlái le. |
| 2497 | Bài tập này tôi làm được rồi. | 这道题我做出来了。 | Zhè dào tí wǒ zuò chūlái le. |
| 2498 | Đây là café gì bạn uống có nhận ra không? | 这是什么咖啡你喝得出来吗? | Zhè shì shénme kāfēi nǐ hē de chūlái ma? |
| 2499 | Tôi uống không nhận ra được. | 我喝不出来。 | Wǒ hē bù chūlái. |
| 2500 | Tôi nhìn ra rồi, đây là chữ của cô ta viết. | 我看出来了,这是她写的字。 | Wǒ kàn chūlái le, zhè shì tā xiě de zì. |
| 2501 | Bạn rửa mấy tấm ảnh này ra cho tôi nhé. | 你把这些照片给我洗出来吧。 | Nǐ bǎ zhè xiē zhàopiàn gěi wǒ xǐ chūlái ba. |
| 2502 | Cô ta nghĩ ra một cách. | 她想出来一个办法。 | Tā xiǎng chūlái yí ge bànfǎ. |
| 2503 | Ý tưởng này là ai nghĩ ra vậy? | 这个想法是谁想出来的? | Zhè ge xiǎngfǎ shì shuí xiǎng chūlái de? |
| 2504 | Tôi không nghĩ ra được cách gì cả. | 我想不出办法来。 | Wǒ xiǎng bù chū bànfǎ lái. |
| 2505 | Tôi nhớ ra rồi, tôi để chìa khóa ở trong túi xách. | 我想起来了,我把钥匙放在手提包里了。 | Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ yàoshi fàng zài shǒutí bāo lǐ le. |
| 2506 | Tôi không nhớ là quyển sách đó cho ai mượn rồi. | 我想不起来把那本书借给谁了。 | Wǒ xiǎng bù qǐlái bǎ nà běn shū jiè gěi shuí le. |
| 2507 | Bạn có thể giúp tôi nghĩ ra một cách hay không? | 你能帮我想出一个好办法吗? | Nǐ néng bāng wǒ xiǎng chū yí ge hǎo bànfǎ ma? |
| 2508 | Tôi cũng không nghĩ ra được cách gì hay cả. | 我也想不出好办法来。 | Wǒ yě xiǎng bù chū hǎo bànfǎ lái. |
| 2509 | Năm sau tôi vẫn muốn tiếp tục học tập ở Việt Nam. | 明年我还想继续在越南学下去。 | Míngnián wǒ hái xiǎng jìxù zài yuènán xué xiàqù. |
| 2510 | Để cô ta nói tiếp. | 让她说下去。 | Ràng tā shuō xiàqù. |
| 2511 | Tôi đã ghi chép địa chỉ và số điện thoại của cô ta rồi. | 我已经把她的地址和手机号记下来了。 | Wǒ yǐjīng bǎ tā de dìzhǐ hé shǒujī hào jì xiàlái le. |
| 2512 | Tôi muốn chụp phong cảnh ở đây. | 我想把这儿的风景照下来。 | Wǒ xiǎng bǎ zhèr de fēngjǐng zhào xiàlái. |
| 2513 | Mọi người hãy chép câu ở trên bảng đen. | 请大家把黑板上的句子记下来。 | Qǐng dàjiā bǎ hēibǎn shàng de jùzi jì xiàlái. |
| 2514 | Về sau do là rất bận, tôi không kiên trì được. | 后来因为很忙,我没有坚持下来。 | Hòulái yīnwèi hěn máng, wǒ méiyǒu jiānchí xiàlái. |
| 2515 | Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể đạt được thành tích tốt. | 只有努力学习才能得到好成绩。 | Zhǐyǒu nǔlì xuéxí cáinéng dé dào hǎo chéngjī. |
| 2516 | Học ngoại ngữ, chỉ có nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều, đọc nhiều mới có thể học tốt được. | 学外语,只有多听、多说、多写、多练才能学好。 | Xué wàiyǔ, zhǐyǒu duō tīng, duō shuō, duō xiě, duō liàn cáinéng xuéhǎo. |
| 2517 | Tiền thuê một tháng của phòng này đắt quá, tôi không thuê nổi. | 这个房间一个月的租金太贵了,我租不起。 | Zhè ge fángjiān yí ge yuè de zūjīn tài guì le, wǒ zū bù qǐ. |
| 2518 | Chiếc áo lông vũ này đắt quá, tôi không mua được. | 这件羽绒服太贵了,我买不起。 | Zhè jiàn yǔróngfú tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ. |
| 2519 | Bạn nghe ra được là ai hát bài này không? | 你听得出来这是谁唱的歌吗? | Nǐ tīng de chūlái zhè shì shuí chàng de gē ma? |
| 2520 | Tôi không nghe ra được. | 我听不出来。 | Wǒ tīng bù chūlái. |
| 2521 | Bạn nghe ra được đây là âm thanh gì không? | 你听得出来这是什么声音吗? | Nǐ tīng de chūlái zhè shì shénme shēngyīn ma? |
| 2522 | Tôi nghe ra được rồi. | 我听出来了。 | Wǒ tīng chūlái le. |
| 2523 | Bạn nhìn ra cô ta là người Nước nào không? | 你看得出来她是哪国人吗? | Nǐ kàn de chūlái tā shì nǎ guó rén ma? |
| 2524 | Tôi nhìn không ra cô ta là người Nước nào. | 我看不出来她是哪国人。 | Wǒ kàn bù chūlái tā shì nǎ guó rén. |
| 2525 | Bạn nhìn ra được người trên tấm hình là ai không? | 你看得出来照片上的人是谁吗? | Nǐ kàn de chūlái zhàopiàn shàng de rén shì shuí ma? |
| 2526 | Tôi nhìn ra được rồi, đây là chị gái của bạn. | 我看出来了,这是你的姐姐。 | Wǒ kàn chūlái le, zhè shì nǐ de jiějie. |
Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp
Qǐngwèn, nǐ zài Guójì Guǎnlǐ Yánjiūshēngyuàn dōu xuéxí shénme kèchéng ?
请问,你在国际管理研究生院都学习什么课程?
Xin hỏi anh học những bộ môn gì ở Viện nghiên cứu sinh quản lý quốc tế?
Wǒ xuéxí guójì guǎnlǐ , guójì shāngwù, Yàtài jīngjì, guójì kuàijì, guójì jīnróng, guójì hé Yàtài yíngxiāo, guójì hé Yàtài màoyì, guójì cèlüè, guójì rénlì zīyuán shénme de.
我学习国际管理,国际商务,亚太经济,国际会计,国际金融,国际和亚太 营销,国际和亚太贸易,国际策略,国际人力资源什么的。
Tôi học về quản lý quốc tế,ngoại thương quốc tế,kinh tế châu á,kế toán quốc tế,tiền tệ quốc tế,marketing quốc tế và châu á,mậu dịch quốc tế&châu á,chiến lược quốc tế,quản lí nhân lực quốc tế…
Nǐ zuì xǐhuan xuéxí shénme kèchéng ?
你最喜欢学习什么课程?
Anh thích học môn gì nhất?
Wǒ zuì xǐhuan xuéxí guójì hé Yàtài yíngxiāoxué, yīnwèi hěn rèmén, hěn yǒuyòng, yě hěn yǒu fā zhǎn. Nǐ ne ? Nǐ yǐ qián xuéxí shénme kèchéng ?
我最喜欢学习国际和亚太营销学,因为很热门,很有用,也很有发展。你呢? 你以前学习什么课程?
Tôi thích học nhất môn Marketing quốc tế và châu á vì đây là môn học đang “nổi” và cũng rất có ích,có tương lai phát triển.Còn anh?Lúc trước anh học những bộ môn nào?
Wǒ bìyè yǐ hòu yìzhí xiǎng cóngshì guójì màoyì jìnchūku gōngzuò, gēn Zhōngguórén zuò shēngyì, suǒ yǐ w fēicháng xǐhuan xuéxí guójì jìnchūkǒu màoyì, gèng xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
我毕业以后一直想从事国际贸易进出口工作,跟中国人做生意,所以我非常 喜欢学习国际进出口贸易,更喜欢学习中文。
Tôi sau khi tốt nghiệp luôn muốn làm việc ở xuất nhập khẩu mậu dịch quốc tế,được làm ăn với người trung quốc,cho nên tôi đặc biệt thích học về mậu dịch xuất nhập khẩu quốc tế càng thích học tiếng trung.
Trên đây là toàn bộ nội dung bài giảng số 11 chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề trong giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình năm sau nhé.
























































































