Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 79 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản thầy Vũ HSK

0
2550
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng và HOT nhất mỗi ngày, khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản chất lượng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao bởi chất lượng nội dung bài giảng, đó chính là chất xám mà thầy Vũ đã bỏ ra và đầu tư rất công phu bài bản vào mỗi video bài giảng của thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc HSK cấp 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc HSK cấp 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc HSK cấp 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc HSK cấp 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc HSK cấp 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung Quốc HSK cấp 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hãng hàng không Việt Nam Airline
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hãng hàng không VietJet Air giá rẻ
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề ngành vận tải đường sắt Việt Nam
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề ngành vận tải hàng không Việt Nam
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề chuyên cơ tổng thống Mỹ Donald Trump
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề xe bọc thép tổng thống Mỹ Donald Trump

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1越南Việt Namyuènán
2越南人Người Việt Namyuènán rén
3越桥Việt Kiềuyuè qiáo
4中国Trung Quốczhōngguó
5中国人Người Trung Quốczhōngguórén
6华侨Hoa Kiềuhuáqiáo
7华人Người Hoahuárén
8台湾Đài Loantáiwān
9台湾人Người Đài Loantáiwān rén
10新加坡Singaporexīnjiāpō
11新加坡人Người Singaporexīnjiāpō rén
12马来西亚Malaysiamǎláixīyà
13马来人Người Mã Laimǎ lái rén
14老挝Làolǎowō
15老挝人Người Làolǎowō rén
16柬埔寨Campuchiajiǎnpǔzhài
17柬埔寨人Người Campuchiajiǎnpǔzhài rén
18缅甸Myanmarmiǎndiàn
19缅甸人Người Myanmarmiǎndiàn rén
20朝鲜Triều Tiêncháoxiǎn
21朝鲜人Người Triều Tiêncháoxiǎn rén
22韩国Hàn Quốchánguó
23韩国人Người Hàn Quốchánguó rén
24日本Nhật Bảnrìběn
25日本人Người Nhật Bảnrìběn rén
26美国Nước Mỹměiguó
27美国人Người Nước Mỹměiguó rén
28加拿大Canadajiānádà
29加拿大人Người Canadajiānádà rén
30英国Nước Anhyīngguó
31英国人Người Nước Anhyīngguó rén
32法国Nước Phápfàguó
33法国人Người Nước Phápfàguó rén
34德国Nước Đứcdéguó
35德国人Người Nước Đứcdéguó rén
36俄国Nước Ngaéguó
37俄国人Người Nước Ngaéguó rén
38阿根廷Argentinaāgēntíng
39阿根廷人Người Argentinaāgēntíng rén
40智利Chilezhìlì
41智利人Người Chilezhìlì rén
42古巴Cubagǔbā
43古巴人Người Cubagǔbā rén
44捷克Cộng hòa Sécjiékè
45捷克人Người Sécjiékè rén
46丹麦Đan Mạchdānmài
47丹麦人Người Đan Mạchdānmài rén
48埃及Ai Cậpāijí
49埃及人Người Ai Cậpāijí rén
50意大利Nước Ýyìdàlì
51意大利人Người Nước Ýyìdàlì rén
52芬兰Phần Lanfēnlán
53芬兰人Người Phần Lanfēnlán rén
54瑞士Thụy Sỹruìshì
55瑞士人Người Thụy Sỹruìshì rén
56希腊Hy Lạpxīlà
57希腊人Người Hy Lạpxīlà rén
58海池Haitihǎi chí
59海池人Người Haitihǎi chí rén
60印度Ấn Độyìndù
61印度人Người Ấn Độyìn duó rén
62荷兰Hà Lanhélán
63荷兰人Người Hà Lanhélán rén
64匈牙利Hungaryxiōngyálì
65匈牙利人Người Hungaryxiōng yá lì rén
66伊拉克Iraqyīlākè
67伊拉克人Người Iragyīlākè rén
68伊朗Iranyīlǎng
69伊朗人Người Iranyīlǎng rén
70犹太Do Tháiyóutài
71犹太人Người Do Tháiyóutàirén
72蒙古Mông Cổménggǔ
73蒙古人Người Mông Cổménggǔ rén
74墨西哥Mexicomòxīgē
75墨西哥人Người Mexicomòxīgē rén
76挪威Nauynuówēi
77挪威人Người Nauynuówēi rén
78波斯Ba Tưbōsī
79波斯人Người Ba Tưbōsī rén
80波兰Ba Lanbōlán
81波兰人Người Ba Lanbōlán rén
82葡萄牙Bồ Đào Nhapútáoyá
83葡萄牙人Người Bồ Đào Nhapútáoyá rén
84西班牙Tây Ban Nhaxībānyá
85西班牙人Người Tây Ban Nhaxībānyá rén
86苏格兰Scotchlandsūgélán
87苏格兰人Người Scotchlandsūgélán rén
88瑞典Thụy Điểnruìdiǎn
89瑞典人Người Thụy Điểnruìdiǎn rén
90乌拉圭Uruguaywūlāguī
91乌拉圭人Người Uruguaywūlāguī rén
92请问,你是哪国人?Xin hỏi, bạn là người Nước nào?qǐngwèn, nǐ shì nǎ guó rén?
93我是越南人。Tôi là người Việt Nam.Wǒ shì yuènán rén.
94我们都是越南人。Chúng tôi đều là người Việt Nam.Wǒmen dōu shì yuènán rén.
95阮明武是中国人吗?Nguyễn Minh Vũ là người Trung Quốc phải không?Ruǎn míng wǔ shì zhōngguó rén ma?
96不是,阮明武是越南人。Không phải, anh ta là người Việt Nam.Bú shì, ruǎn míng wǔ shì yuènán rén.
97你是哪个国家的人?Bạn là người của Nước nào?Nǐ shì nǎge guójiā de rén?
98我是日本人。Tôi là người Nhật Bản.Wǒ shì rìběn rén.
99你的朋友呢?Thế còn bạn của bạn?Nǐ de péngyou ne?
100她也是日本人。Cô ta cũng là người Nhật Bản.Tā yě shì rìběn rén.
101你是来自中国的吗?Bạn đến từ Trung Quốc phải không?Nǐ shì láizì zhōngguó de ma?
102是的,我是中国人。Đúng vậy, tôi là người Trung Quốc.Shì de, wǒ shì zhōngguó rén.
103她是美国人吗?Cô ta là người Nước Mỹ phải không?Tā shì měiguó rén ma?
104对啊,她是美国人。Đúng vậy, cô ta là người Mỹ.Duì a, tā shì měiguó rén.
105我是来越南旅游的。Tôi đến Việt Nam du lịch.Wǒ shì lái yuènán lǚyóu de.
106你从哪国来?Bạn từ Nước nào đến?Nǐ cóng nǎ guó lái?
107我从台湾来。Tôi từ Đài Loan đến.Wǒ cóng táiwān lái.
108你来越南做什么?Bạn đến Việt Nam làm gì?Nǐ lái yuènán zuò shénme?
109我在越南开一个工厂,我是做生意的。Tôi mở một nhà máy tại Việt Nam, tôi làm kinh doanh.Wǒ zài yuènán kāi yí ge gōngchǎng, wǒ shì zuò shēngyì de.
110你的朋友也是商人吧?Bạn của bạn cũng là doanh nhân nhỉ?Nǐ de péngyou yěshì shāngrén ba?

Vậy là xong, chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 79 ngày hôm nay rồi, hẹn gặp lại các bạn vào chương trình ngày mai nhé.