Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
HI các em học viên, hôm nay chúng ta cùng chuyển sang bài mới đó là bài số 6, Sở thích ăn uống. Chúng ta vào link bên dưới xem qua lại chút xíu bài số 5 trước khi vào bài học mới ngày hôm nay.
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 5 Hỏi Thời gian
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 你喜欢吃什么? | Bạn thích ăn gì? | Nǐ xǐhuān chī shénme? |
| 2 | 我喜欢吃又酸又甜的。 | Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. | Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tián de. |
| 3 | 我喜欢吃拉一点儿的。 | Tôi thích ăn món cay một chút. | Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. |
| 4 | 我喜欢吃中餐。 | Tôi thích ăn món Trung Quốc. | Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. |
| 5 | 我不喜欢吃西餐。 | Tôi không thích ăn món Tây. | Wǒ bù xǐhuān chī xīcān. |
| 6 | 我喜欢吃快餐。 | Tôi thích đồ ăn nhanh. | Wǒ xǐhuān chī kuàicān. |
| 7 | 中国菜很好吃。 | Món Trung Quốc rất ngon. | Zhōngguó cài hěn hǎochī. |
| 8 | 香港菜不好吃。 | Món Hồng Kông không ngon. | Xiānggǎng cài bù hǎochī. |
| 9 | 我不能吃辣的。 | Tôi không ăn được cay. | Wǒ bù néng chī là de. |
| 10 | 我不喜欢吃咸的。 | Tôi không thích ăn món mặn. | Wǒ bù xǐhuān chī xián de. |
| 11 | 我喜欢吃生菜。 | Tôi thích ăn rau sống. | Wǒ xǐhuān chī shēngcài. |
| 12 | 越南的生菜很好吃。 | Rau sống của Việt Nam rất ngon. | Yuènán de shēngcài hěn hǎochī. |
| 13 | 生菜里边有很多维生素。 | Trong rau sống có rất nhiều vitamin. | Shēngcài lǐbian yǒu hěn duō wéishēngsù. |
| 14 | 我很喜欢吃水果。 | Tôi rất thích ăn hoa quả. | Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ. |
| 15 | 越南的水果很丰富多样。 | Hoa quả của Việt Nam rất phong phú đa dạng. | Yuènán de shuǐguǒ hěn fēngfù duōyàng. |
| 16 | 中国的水果不多。 | Hoa quả của Trung Quốc không nhiều. | Zhōngguó de shuǐguǒ bù duō. |
| 17 | 芒果又酸又甜。 | Quả xoài vừa chua vừa ngọt. | Mángguǒ yòu suān yòu tián. |
| 18 | 榴莲有特别的味道。 | Sầu riêng có mùi vị rất đặc biệt. | Liúlián yǒu tèbié de wèidào. |
| 19 | 很多人不喜欢吃榴莲。 | Rất nhiều người không thích ăn sầu riêng. | Hěn duō rén bù xǐhuān chī liúlián. |
| 20 | 榴莲的味道很浓。 | Mùi vị của sầu riêng rất nồng. | Liúlián de wèidào hěn nóng. |
| 21 | 榴莲是我喜欢吃的水果。 | Sầu riêng là hoa quả mà tôi thích ăn. | Liúlián shì wǒ xǐhuān chī de shuǐguǒ. |
| 22 | 越南人很喜欢吃山竺。 | Người Việt Nam rất thích ăn măng cụt. | Yuènán rén hěn xǐhuān chī shānzhú. |
| 23 | 一起吃两种水果才好。 | Ăn cùng lúc hai loại hao quả mới tốt. | Yì qǐ chī liǎng zhǒng shuǐguǒ cái hǎo. |
| 24 | 榴莲吃多了很容易上火。 | Ăn nhiều sầu riêng rất dễ bị nóng. | Liúlián chī duō le hěn róngyì shàng huǒ. |
| 25 | 他们互相补充。 | Chúng nó bổ sung lẫn nhau. | Tāmen hùxiāng bǔchōng. |
| 26 | 你好像胖起来了。 | Hình như bạn béo lên thì phải. | Nǐ hǎoxiàng pàng qǐlái le. |
| 27 | 你应该减肥了。 | Bạn nên giảm béo là vừa. | Nǐ yīnggāi jiǎnféi le. |
| 28 | 你要多吃一点儿水果和生菜。 | Bạn cần ăn nhiều hoa quả và rau sống một chút. | Nǐ yào duō chī yì diǎnr shuǐguǒ hé shēngcài. |
| 29 | 你不要吃太多肉类。 | Bạn đừng ăn nhiều thịt quá. | Nǐ bú yào chī tài duō ròu lèi. |
| 30 | 多吃水果和蔬菜对身体很有好处。 | Ăn nhiều rau sống và rau xanh rất có lợi cho sức khỏe. | Duō chī shuǐguǒ hé shūcài duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù. |
| 31 | 你可以用水果片做面膜。 | Bạn có thể đắp mặt nạ bằng lát hoa quả. | Nǐ kěyǐ yòng shuǐguǒ piàn zuò miànmó. |
| 32 | 水果对皮肤非常好。 | Hoa quả rất tốt cho da dẻ. | Shuǐguǒ duì pífū fēicháng hǎo. |
| 33 | 你吃饭了吗? | Bạn đã ăn cơm chưa? | Nǐ chī fàn le ma? |
| 34 | 你吃早饭了吗? | Bạn đã ăn sáng chưa? | Nǐ chī zǎofàn le ma? |
| 35 | 你吃午饭了吗? | Bạn đã ăn trưa chưa? | Nǐ chī wǔfàn le ma? |
| 36 | 你吃晚饭了吗? | Bạn đã ăn tối chưa? | Nǐ chī wǎnfàn le ma? |
| 37 | 我还没吃。 | Tôi vẫn chưa ăn. | Wǒ hái méi chī. |
| 38 | 我吃了。 | Tôi ăn rồi. | Wǒ chī le. |
| 39 | 今天我请你吃饭。 | Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm. | Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn. |
| 40 | 你跟我一起去吃饭吧。 | Bạn đi ăn cơm với tôi đi. | Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù chīfàn ba. |
| 41 | 这个菜好吃吗? | Món này ngon không? | Zhège cài hào chī ma? |
| 42 | 这个菜味道怎么样? | Mùi vị của món ăn này thế nào? | Zhège cài wèidào zěnme yàng? |
| 43 | 我觉得还可以。 | Tôi thấy cũng được. | Wǒ juéde hái kěyǐ. |
| 44 | 我觉得马马虎虎。 | Tôi thấy cũng tàm tạm. | Wǒ juéde mǎmǎ hūhū . |
| 45 | 我觉得不太好吃。 | Tôi thấy không ngon lắm. | Wǒ juéde bú tài hǎochī. |
| 46 | 我觉得不好吃。 | Tôi thấy không ngon. | Wǒ juéde bù hǎochī. |
| 47 | 我觉得很好吃。 | Tôi thấy rất ngon. | Wǒ juéde hěn hǎochī. |
| 48 | 好吃极了。 | Ngon tuyệt. | Hǎochī jí le. |
| 49 | 太好吃了。 | Ngon quá. | Tài hǎochī le. |
| 50 | 她不喜欢吃中国菜。 | Cô ta không thích ăn món Trung Quốc. | Tā bù xǐhuān chī zhōngguó cài. |
| 51 | 中国菜很油腻。 | Món Trung Quốc rất béo ngậy. | Zhōngguó cài hěn yóunì. |
| 52 | 中国菜没有越南菜好吃。 | Món Trung Quốc không ngon bằng món Việt Nam. | Zhōngguó cài méiyǒu yuènán cài hǎochī. |
| 53 | 中国菜放很多食用油。 | Món Trung Quốc cho rất nhiều dầu mỡ. | Zhōngguó cài fàng hěn duō shíyòng yóu. |
| 54 | 我不喜欢吃太多食用油的菜。 | Tôi không thích ăn món quá nhiều dầu mỡ. | Wǒ bù xǐhuān chī tài duō shíyòng yóu de cài. |
| 55 | 越南菜很好吃。 | Món Việt Nam rất ngon. | Yuènán cài hěn hǎochī. |
| 56 | 我不喜欢吃辣菜。 | Tôi không thích ăn món cay. | Wǒ bù xǐhuān chī là cài. |
| 57 | 她不能吃辣的东西。 | Cô ta không ăn được món cay. | Tā bù néng chī là de dōngxi. |
| 58 | 她喜欢吃甜的东西。 | Cô ta thích ăn đồ ngọt. | Tā xǐhuān chī tián de dōngxi. |
| 59 | 你喜欢喝什么? | Bạn thích uống gì? | Nǐ xǐhuān hē shénme? |
| 60 | 我喜欢喝可口可乐和百事可乐。 | Tôi thích uống Coca Cola và Pepsi. | Wǒ xǐhuān hē kěkǒu kělè he bǎishì kělè. |
| 61 | 你要喝什么? | Bạn muốn uống gì? | Nǐ yào hē shénme? |
| 62 | 喝什么都可以。 | Uống gì cũng được. | Hē shénme dōu kěyǐ. |
| 63 | 你给我来一杯热咖啡。 | Bạn lấy cho tôi một cốc café nóng. | Nǐ gěi wǒ lái yì bēi rè kāfēi. |
| 64 | 只要开水,不要加冰块。 | Chỉ cần nước lọc, đừng cho thêm đá. | Zhǐyào kāishuǐ, bú yào jiā bīng kuài. |
| 65 | 我喜欢喝汽水。 | Tôi thích uống nước ngọt. | Wǒ xǐhuān hē qìshuǐ. |
| 66 | 我不喜欢喝茶。 | Tôi không thích uống trà. | Wǒ bù xǐhuān hē chá. |
| 67 | 我喜欢喝柠檬茶。 | Tôi thích uống trà chanh. | Wǒ xǐhuān hē níngméng chá. |
| 68 | 我不喜欢喝绿茶。 | Tôi không thích uống trà xanh. | Wǒ bù xǐhuān hē lǜchá. |
| 69 | 奶茶很好喝。 | Trà sữa rất ngon. | Nǎichá hěn hǎohē. |
| 70 | 我很喜欢喝咖啡。 | Tôi rất thích uống café. | Wǒ hěn xǐhuān hē kāfēi. |
| 71 | 我喜欢喝冰咖啡。 | Tôi thích uống café đá. | Wǒ xǐhuān hē bīng kāfēi. |
| 72 | 我喜欢喝热咖啡。 | Tôi thích uống café nóng. | Wǒ xǐhuān hē rè kāfēi. |
























































































